Gói thầu: Xây dựng mạng cáp phục vụ ngầm hoá mạng cáp cố định băng rộng tại các tuyến đường ngầm xã hội hoá tỉnh Long An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Long An - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng mạng cáp phục vụ ngầm hoá mạng cáp cố định băng rộng tại các tuyến đường ngầm xã hội hoá tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 18:20:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,331,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0004 trên địa bàn TT. Đức Hòa, Đức Hòa, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 217 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 143 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 12 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,751 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,048 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,174 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | tủ |
| 8 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | tủ |
| 9 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | đầu dây |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | đầu dây |
| 13 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7315 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7315 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | tấn |
| 18 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 7,0755 | tấn |
| B | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0010 trên địa bàn Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 123 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 12 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,829 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2505 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,228 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | tủ |
| 8 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | tủ |
| 9 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | đầu dây |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | đầu dây |
| 13 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1629 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1629 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1945 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1945 | tấn |
| 18 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3574 | tấn |
| C | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0236 trên địa bàn Đức Hòa, Đức Hòa, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 288 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 12 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,968 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,028 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,651 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | tủ |
| 8 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | tủ |
| 9 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 145 | đầu dây |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 144 | đầu dây |
| 13 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9271 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9271 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4355 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4355 | tấn |
| 18 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3626 | tấn |
| D | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0628 trên địa bàn Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 12 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,158 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,373 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,612 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | tủ |
| 8 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | tủ |
| 9 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 101 | đầu dây |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | đầu dây |
| 13 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,6026 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,6026 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,173 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,173 | tấn |
| 18 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 4,7756 | tấn |
| E | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0767 trên địa bàn Kiến Tường, Mộc Hóa, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,876 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,274 | km cáp |
| 6 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | tủ |
| 7 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | tủ |
| 8 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 10 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | đầu dây |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | đầu dây |
| 12 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3874 | tấn |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3874 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | tấn |
| 17 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5344 | tấn |
| F | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0818 trên địa bàn Lợi Bình Nhơn, TP Tân An, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 144 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,325 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,752 | km cáp |
| 8 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | tủ |
| 9 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | tủ |
| 10 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | đầu dây |
| 13 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | đầu dây |
| 14 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3658 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3658 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2065 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2065 | tấn |
| 19 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5723 | tấn |
| G | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0002 trên địa bàn TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 224 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 142 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,753 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 8 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,551 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,29 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | tủ |
| 8 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | tủ |
| 9 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | đầu dây |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | đầu dây |
| 13 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3058 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3058 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3105 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3105 | tấn |
| 18 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6163 | tấn |
| H | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0257 trên địa bàn TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 216 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,267 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,694 | km cáp |
| 8 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | tủ |
| 9 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | tủ |
| 10 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 103 | đầu dây |
| 13 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 131 | đầu dây |
| 14 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9805 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9805 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | tấn |
| 19 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3665 | tấn |
| I | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0217 trên địa bàn TT. Bến Lức, Bến Lức, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,208 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,285 | km cáp |
| 8 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | tủ |
| 9 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | tủ |
| 10 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | đầu dây |
| 13 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | đầu dây |
| 14 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2465 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2465 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,21 | tấn |
| 19 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4565 | tấn |
| J | Hạng mục: Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng LAN0006 trên địa bàn TT. Cần Đước, Cần Đước, Long An năm 2020 | |||
| 1 | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 12 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,412 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,246 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,877 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 101 | tủ |
| 8 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 101 | tủ |
| 9 | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 144 | đầu dây |
| 12 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 129 | đầu dây |
| 13 | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1605 | tấn |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1605 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | tấn |
| 18 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho đến công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2955 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi