Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ hạng mục thi công hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007226-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ hạng mục thi công hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 14:40:00 đến ngày 2020-10-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,292,347,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| B | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,935 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,159 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,884 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km tiếp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,018 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,016 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2km tiếp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m3 |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2km tiếp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,811 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 2km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2181 | 100m3 |
| F | TƯỜNG RÀO, BÓ BỒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,371 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,343 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 2km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3111 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4771 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3557 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0028 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4963 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3129 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4769 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,777 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2394 | m3 |
| 11 | Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4276 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4373 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8962 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,4915 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1869 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2491 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7492 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,1065 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,6152 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,0251 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 308,16 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,64 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,616 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406,0208 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa 250x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m |
| 37 | Cửa đi pano gỗ lim dày 6cm (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 cấu kiện |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,5208 | m2 |
| H | CHI TIẾT BỆ THỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0194 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6189 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5108 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,8652 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,23 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,865 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2435 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch Hạ Long 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1139 | m2 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5159 | m3 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường bóng Led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lồng gỗ kính D700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( dùng chiết áp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB -2P25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| J | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 48*48*25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | tấm |
| 2 | Chân tảng 46*46*25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 3 | Lắp đặt chân đá tảng 55*55*32 cm tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3522 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3266 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cột đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0286 | m3 |
| 7 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,877 | m2 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên kết cấu đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0424 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,712 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch đặc 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5428 | m3 |
| 11 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,0995 | m2 |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9575 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hiện vật |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mặt thú |
| 15 | Tu bổ, phục hồi nghê | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9137 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3127 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,95 | m2 |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1518 | m2 |
| 21 | ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,226 | m2 |
| 22 | Máng Inox dày 0.5ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 23 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | viên |
| K | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,982 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,265 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,782 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,989 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,411 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,225 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,747 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,32 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,094 | m2 |
| 17 | Khóa trùy Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vòng bi bạc đạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,198 | m2 |
| 21 | Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,688 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7002 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 26 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9756 | 100m2 |
| 27 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7401 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| L | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ KIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,442 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,4324 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0608 | tấn |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2902 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2215 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,9748 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,027 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,0422 | m2 |
| M | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9914 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9295 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4443 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1427 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1106 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2513 | m3 |
| 11 | Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7794 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6638 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3276 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3276 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3276 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,909 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0962 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1046 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,6528 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8282 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,704 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,5238 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,595 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa 250x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6 | m |
| 30 | Cửa pano gỗ lim dày 5cm (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 31 | Song tiện cửa S1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | m3 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6 | m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m2 cấu kiện |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0697 | m2 |
| 35 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4314 | m3 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( có chiết áp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-2P32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| O | NHÀ ĐỂ KIỆU PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 44*44*25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 2 | Chân tảng 41*41*25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,774 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch đặc 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 7 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,853 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,89 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,443 | m2 |
| 11 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | viên |
| P | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,913 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,822 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,713 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch ( phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,382 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,49 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,889 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 21 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,875 | 100m2 |
| 22 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,667 | 100m2 |
| Q | NHÀ KHÁCH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| R | PHẦN CỪ | |||
| 1 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công bể nước ngầm. Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 60kg/m, Cừ Larsen ISP Type III( 400x125x13) hoặc tương đương (Thời gian thi công dự kiến 01 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, đoạn không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 5 | Hao phí thép hình chống cừ I200x200x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4488 | 100md |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2395 | tấn |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8556 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7247 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5255 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6154 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3854 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,974 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6093 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9026 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,789 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8523 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4101 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8329 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0686 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,44 | m |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,42 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,42 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,3001 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1832 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,672 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,672 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,672 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7973 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1457 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1352 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,6681 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,5597 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9828 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,16 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,544 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,5236 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chân đá tảng giữ lại từ đình chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( chiết át) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 ATM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| U | NHÀ KHÁCH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng CHT1 39x39x20 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 2 | Chân tảng CHT2 29x29x37 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,412 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m (tận dụng ngói ri từ đình chính hiện trạng làm ngói độn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,49 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 7 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,245 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,886 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,396 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,894 | m2 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,704 | m2 |
| V | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 8 | Khóa trùy Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vòng bi bạc đạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,914 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,443 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 14 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 15 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,757 | 100m2 |
| W | NGHI MÔN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (trừ phần chân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,0595 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3792 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,433 | m2 |
| X | NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,627 | m2 |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| Z | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| AA | Ga cống các loại | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,376 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,806 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m,đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | đ.ống |
| 11 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| AB | Rãnh sỏi (L=10.0m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| AC | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Hao phí tấm thép gia cố nền (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,246 | tấn |
| AD | Lát sân, bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,925 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,25 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá KT 100x220x700 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,8 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,407 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,407 | m2 |
| AE | Bó bồn, cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất màu trồng cây đất tận dụng đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 6 | Trồng mới cây đại, D>=15cm ( giá trọn gói , trồng chăm sóc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Trồng mới cây tùng tháp, D>=20cm ( giá trọn gói , trồng chăm sóc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 8 | Trồng cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 9 | Mua cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m2 |
| 10 | Đắp đất màu tận dụng đất đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| AF | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Cân bằng khối lượng đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,258 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,534 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,019 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,654 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 2km tiếp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,595 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,585 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,834 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,014 | m2 |
| 27 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | viên |
| AG | PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột đèn M16x260x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2+E-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 13 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| AH | Hào cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| AI | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AJ | CHỐNG SÉT TIA TIÊN ĐẠO | |||
| 1 | Kim thu sét Pusar 30 Helita hoặc tương đương bán kính bảo vệ 72m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Khung móng M32x2600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dựng Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| AK | CHỐNG MỐI | |||
| AL | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,622 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,488 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.252,047 | m2 |
| AM | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,528 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 577,085 | m2 |
| AN | NHÀ ĐỂ KIỆU | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,857 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,494 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 459,012 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi