Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện phát triển nguồn nhân lực Việt Nam Nhật Bản |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tích lũy của Viện VJCC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 17:40:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,916,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,248 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 630,255 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,206 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay: Gờ chắn nước cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Phá dỡ ô thoáng bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,645 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 289,92 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền lát đá hiện hữu cầu thang trục 4-5/C-D | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,124 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 492,924 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp gạch ốp, vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,94 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt tường trát Granito | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,027 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.750,728 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.402,123 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 885,36 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,04 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,237 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theobằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,237 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cửa nhôm kính, sắt kính, bông sắt bảo vệ về kho bãi tập kết | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215,18 | m2 |
| B | Cải tạo khối nhà chính | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ đường kính 12mm, chiều sâu lỗ <= 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cấy thép râu tường: thép D6, đường kính lỗ khoan D12, h=10cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | lỗ |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16mm, chiều sâu lỗ <= 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Cấy thép bổ trụ: thép D14, chiêu sâu lỗ khoan h=14cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | lỗ |
| 5 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,456 | m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,277 | 100kg |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,466 | 100kg |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,919 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,797 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,482 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,174 | m3 |
| 12 | Công tác tháo dỡ, gia cố và lợp lại mái ngói hiện trạng để chống dột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 785,85 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái (định mức 4,5kg/m2, 3 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,96 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,545 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,792 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 492,924 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 bóng kiếng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 343,928 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường gạch 600x100 (cắt từ gạch lát nền) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,87 | m2 |
| 19 | Lát đá granite - khu cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,991 | m2 |
| 20 | Ốp tường đá Granite | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,94 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 599,3 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,955 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.400,188 | m2 |
| 24 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 885,36 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.889,273 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.510,915 | m2 |
| 27 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác - Sơn phủ 2K mái ngói | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 785,85 | m2 |
| C | Phần cửa đi, cửa sổ, lan can khối nhà chính | |||
| 1 | Hệ vách nhôm kính mặt dựng hệ 65, kính trong dày 10mm cường lực | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,894 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,894 | m2 cấu kiện |
| 3 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ tháo dỡ: Cánh cửa và khung bao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,2 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở trong/ngoài cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính 8mm cường lực, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,04 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay trong/ngoài, cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 8mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,298 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở trong/ngoài hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính 8mm cường lực, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,92 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh lùa bản lớn, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 8mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,225 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 8mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,6 | m2 |
| 9 | Cửa bản lề thủy lực kính cường lực 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay trọn bộ, đồng bộ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực Kim Long hoặc tương đương, đồng bộ bao gồm: Bản lề sàn 150kg, kẹp trên, kẹp dưới, kẹp lề, khóa sàn, kẹp 180 độ tay nắm thủy lực H1000 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 02 cánh lùa đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 02 cánh mở quay trong ngoài đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can, Tay vịn Inox D90, tay đòn D32, Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,248 | md |
| 16 | Cung cấp lắp đặt chụp Inox 304 D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 17 | Vách ngăn di động cách âm ngăn phòng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ song sắt bảo vệ: khung bảo vệ cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,2 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lại khung bảo vệ cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,2 | m2 |
| D | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,252 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sử chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,38 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng hàng rào tôn bao che công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,746 | 100m2 |
| 4 | Gia công giằng thép, cột chống đỡ tôn tường rào bao che | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,066 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giằng đỡ hàng rào tôn bao che | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,066 | tấn |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261,87 | m2 |
| E | Sân vườn - Cảnh quan | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại gạch con sâu dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 735 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 735 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đan bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,35 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,318 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt lớp nhựa PVC chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 847,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,125 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình: Đắp khu vực lát gạch con sâu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,263 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249 | m2 |
| 11 | Lát mới gạch sân, nền đường, vỉa hè: gạch nhám giả đá 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249 | m2 |
| 12 | Lát lại gạch hiện trạng sân, nền đường, vỉa hè: gạch con sâu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 735 | m2 |
| F | Hàng rào - Bồn hoa - Nhà điện - Nhà bơm | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,28 | m2 |
| 3 | Đục tường để tạo nhám | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 242,447 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa xi măng M75: Cột hàng rào ốp đá trang trí 100x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,391 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa xi măng M75: Tường hàng rào ốp gạch giả đá 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,056 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa xi măng M75: Gạch giả gỗ bồn hoa công viên | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt hàng rào song sắt D16mm sơn chống rỉ hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt chông sắt hàng rào D16 vót nhọn đầu, h=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,375 | m2 |
| 10 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,375 | m2 |
| 11 | Sơn tường 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,375 | m2 |
| G | Mái đón kính | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,556 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 226,387 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,556 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20 cấy vào bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M16 cấy vào bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bu lông liên kết M16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 336 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bu lông liên kết giằng M20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt giằng thép ống d21x2.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,6 | md |
| 9 | Cung cấp lắp đặt mái đón kính cường lực an toàn dày 10,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,8 | m2 |
| H | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,373 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,916 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <= 10 mm: Nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,429 | 100kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm: Nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,196 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,65 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, bê tông M200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,083 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,064 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,4 | đoạn ống |
| 10 | Gối cống bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 11 | Joint cao su | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,273 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,273 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,64 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,247 | tấn |
| 18 | Nắp thu nước hố ga (lưỡi gà) bằng sắt chống rỉ đan vĩ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 780 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn downlight 12W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt MCB loại 1 pha-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-30A-10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| J | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy cassette 24000btu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| K | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn học viên - Bàn gấp khung thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 2 | Ghế lưới học viên + giáo viên | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 3 | Ghế nhựa học viên | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 4 | Máy chiếu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy lạnh 24000Btu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bàn họp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ghế phòng họp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi