Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004156-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện phát triển nguồn nhân lực Việt Nam Nhật Bản
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201004018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tích lũy của Viện VJCC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 17:40:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,916,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ khối nhà chính
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 140,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 52,5 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 72,6 m
4 Tháo dỡ cửa Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,74 m2
5 Tháo dỡ tay vịn lan can Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,248 m
6 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 630,255 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,206 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay: Gờ chắn nước cửa sổ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,98 m3
9 Phá dỡ ô thoáng bê tông Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,645 m3
10 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 289,92 m2
11 Phá dỡ nền lát đá hiện hữu cầu thang trục 4-5/C-D Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 92,124 m2
12 Phá dỡ kết cấu xi măng láng nền Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 492,924 m2
13 Phá dỡ lớp gạch ốp, vữa trát tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,94 m2
14 Đục tẩy bề mặt tường trát Granito Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 47,027 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.750,728 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.402,123 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 885,36 m2
18 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,04 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 61,237 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theobằng ô tô - 2,5T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 61,237 m3
21 Vận chuyển cửa nhôm kính, sắt kính, bông sắt bảo vệ về kho bãi tập kết Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 215,18 m2
B Cải tạo khối nhà chính
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ đường kính 12mm, chiều sâu lỗ <= 10cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 168 1 lỗ khoan
2 Cấy thép râu tường: thép D6, đường kính lỗ khoan D12, h=10cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 168 lỗ
3 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16mm, chiều sâu lỗ <= 15cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 38 1 lỗ khoan
4 Cấy thép bổ trụ: thép D14, chiêu sâu lỗ khoan h=14cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 38 lỗ
5 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,456 m2
6 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,277 100kg
7 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,466 100kg
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,919 m3
9 Xây tường gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,797 m3
10 Xây tường gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,482 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,174 m3
12 Công tác tháo dỡ, gia cố và lợp lại mái ngói hiện trạng để chống dột Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 785,85 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái (định mức 4,5kg/m2, 3 lớp) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 127,96 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 138,545 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 108,792 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 492,924 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 bóng kiếng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 343,928 m2
18 Ốp chân tường gạch 600x100 (cắt từ gạch lát nền) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,87 m2
19 Lát đá granite - khu cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 124,991 m2
20 Ốp tường đá Granite Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,94 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 599,3 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,955 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4.400,188 m2
24 Bả bằng matit cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 885,36 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.889,273 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.510,915 m2
27 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác - Sơn phủ 2K mái ngói Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 785,85 m2
C Phần cửa đi, cửa sổ, lan can khối nhà chính
1 Hệ vách nhôm kính mặt dựng hệ 65, kính trong dày 10mm cường lực Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,894 m2 
2 Lắp dựng vách kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,894 m2 cấu kiện
3 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ tháo dỡ: Cánh cửa và khung bao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 107,2 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở trong/ngoài cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính 8mm cường lực, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,04 m2
5 Cửa đi 2 cánh mở quay trong/ngoài, cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 8mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 53,298 m2
6 Cửa đi 1 cánh mở trong/ngoài hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính 8mm cường lực, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,92 m2
7 Cửa đi 2 cánh lùa bản lớn, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 8mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,225 m2
8 Cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 8mm, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,6 m2
9 Cửa bản lề thủy lực kính cường lực 10mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,32 m2
10 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay trọn bộ, đồng bộ cửa Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Bộ
11 Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực Kim Long hoặc tương đương, đồng bộ bao gồm: Bản lề sàn 150kg, kẹp trên, kẹp dưới, kẹp lề, khóa sàn, kẹp 180 độ tay nắm thủy lực H1000 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
12 Phụ kiện cửa đi 02 cánh lùa đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Bộ
13 Phụ kiện cửa đi 02 cánh mở quay trong ngoài đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Bộ
14 Phụ kiện cửa sổ đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5
15 Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can, Tay vịn Inox D90, tay đòn D32, Inox 304 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,248 md
16 Cung cấp lắp đặt chụp Inox 304 D32 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 64 cái
17 Vách ngăn di động cách âm ngăn phòng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,6 m2
18 Tháo dỡ song sắt bảo vệ: khung bảo vệ cửa sổ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 107,2 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 107,2 m2
20 Sơn sắt thép 3 nước Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 107,2 m2
21 Lắp dựng lại khung bảo vệ cửa sổ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 107,2 m2
D Công tác khác
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,252 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sử chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,38 100m2
3 Lắp dựng hàng rào tôn bao che công trình Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,746 100m2
4 Gia công giằng thép, cột chống đỡ tôn tường rào bao che Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,066 tấn
5 Lắp đặt giằng đỡ hàng rào tôn bao che Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,066 tấn
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 261,87 m2
E Sân vườn - Cảnh quan
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại gạch con sâu dày 10cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 735 m2
2 Phá dỡ kết cấu xi măng láng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 735 m2
3 Phá dỡ đan bê tông có cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,85 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 94,35 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 94,35 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,318 100m3
7 Cung cấp lắp đặt lớp nhựa PVC chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 847,5 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 127,125 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình: Đắp khu vực lát gạch con sâu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,263 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 249 m2
11 Lát mới gạch sân, nền đường, vỉa hè: gạch nhám giả đá 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 249 m2
12 Lát lại gạch hiện trạng sân, nền đường, vỉa hè: gạch con sâu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 735 m2
F Hàng rào - Bồn hoa - Nhà điện - Nhà bơm
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 68,28 m2
3 Đục tường để tạo nhám Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 242,447 m2
4 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa xi măng M75: Cột hàng rào ốp đá trang trí 100x200mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 173,391 m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa xi măng M75: Tường hàng rào ốp gạch giả đá 300x600mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 69,056 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa xi măng M75: Gạch giả gỗ bồn hoa công viên Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,48 m2
7 Cung cấp lắp đặt hàng rào song sắt D16mm sơn chống rỉ hoàn thiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m2
8 Cung cấp lắp đặt chông sắt hàng rào D16 vót nhọn đầu, h=11cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 m
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 119,375 m2
10 Bả matit vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 119,375 m2
11 Sơn tường 3 nước Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 119,375 m2
G Mái đón kính
1 Gia công giằng mái thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,556 tấn
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 226,387 m2
3 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,556 tấn
4 Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20 cấy vào bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 56 bộ
5 Cung cấp lắp đặt bu lông neo M16 cấy vào bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 64 bộ
6 Cung cấp lắp đặt bu lông liên kết M16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 336 bộ
7 Cung cấp lắp đặt bu lông liên kết giằng M20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 bộ
8 Cung cấp lắp đặt giằng thép ống d21x2.5mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,6 md
9 Cung cấp lắp đặt mái đón kính cường lực an toàn dày 10,38mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 124,8 m2
H Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 45,373 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 78,78 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,916 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <= 10 mm: Nắp hố ga Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,429 100kg
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm: Nắp hố ga Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,196 100kg
6 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,65 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, bê tông M200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,083 m3
8 Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,064 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,4 đoạn ống
10 Gối cống bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 38 cái
11 Joint cao su Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 19 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,959 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,273 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,273 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 80,64 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa xi măng M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,48 m2
17 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,247 tấn
18 Nắp thu nước hố ga (lưỡi gà) bằng sắt chống rỉ đan vĩ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
I Phần điện
1 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 780 m
2 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 360 m
3 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 360 m
4 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 150 m
5 Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 240 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 500 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 115 m
8 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 tủ
9 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 tủ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
12 Lắp đặt đèn downlight 12W Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 bộ
13 Lắp đặt đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 bộ
14 Lắp đặt MCB loại 1 pha-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
15 Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 bộ
16 Lắp đặt MCB 2P-30A-10kA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
J Hệ thống điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy cassette 24000btu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,52 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,56 m
5 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,6 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 120 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,12 100m
9 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5 100m
10 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
K Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1 Bàn học viên - Bàn gấp khung thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 52 cái
2 Ghế lưới học viên + giáo viên Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 cái
3 Ghế nhựa học viên Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 cái
4 Máy chiếu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
5 Máy lạnh 24000Btu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 bộ
6 Bàn họp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
7 Ghế phòng họp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->