Gói thầu: gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống PCCC (bao gồm cà thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống PCCC (bao gồm cà thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 09:05:00 đến ngày 2020-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 24 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x10+1x6 | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 4x2,5 | Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,5142 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 3,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 91 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V | 26 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 243 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 81 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 237,8707 | m2 |
| 35 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 5,1 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 3,85 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 1,6524 | 100m3 |
| 38 | Đào đất đường ống | Chương V | 18,36 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,836 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 | Chương V | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Chương V | 19 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) | Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy beam | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 4,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 4,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 19 | Cái |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 1.860 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 2.258 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 20Px0,5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 15Px0,5mm2 | Chương V | 78 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 | Chương V | 143 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 185 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 14,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 32mm | Chương V | 4,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 41,18 | 100m |
| 23 | Măng sông nhựa D16 | Chương V | 2.059 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 620 | cái |
| 25 | Kẹp giữ ống 16mm | Chương V | 3.730 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 21 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện:<br/>-Công suất: P=15 kw, <br/>- Lưu lượng: Q=63 M3/h;<br/>- Cột áp (m): H=40 m,<br/>-Model: 3M/I 65-160/15<br/>- EBARA ITALY hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: -Công suất: P=15kw, - Lưu lượng: Q=63M3/h; - Cột áp (m): H=40m, - Model: FS HA - EBARA INDONESIA hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện: -Công suất: P=2,2kw, - Lưu lượng: Q=3,6M3/h; - Cột áp (m): H=48m, - Model: EVMSG 10 5F5 Q1BEG E/2.2 - EBARA ITALY hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ) Tủ điều khiển sử dụng các thiết bị sau: KT: C1200xR800xD300mm Độ dày tôn 1,5mm, 1 lớp cánh Sơn tĩnh điện Mạch điều khiển tự động theo tín hiệu Rơle áp lực Bộ nạp acquy tự động Bộ điều khiển mức điện tử Có thiết bị bảo vệ chống mất pha, ngược pha, quá áp Rơle báo mức nước hãng Omron hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy Chungmei 15 kênh hoặc tương đương -Loại mạch: RPV-A24A -Nguồn vào: AC220V 50/60Hz Chất liệu: thân, cửa trước: thép, 1.2mm, sơn nhiệt -Chất liệu màn hình hiển thị: nhựa chống cháy, 2mm | Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi