Gói thầu: Tu sửa kè Kim Đài đoạn từ K70+518 đến K70+975 đê hữu Đáy, huyện Kim Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão |
| Tên gói thầu | Tu sửa kè Kim Đài đoạn từ K70+518 đến K70+975 đê hữu Đáy, huyện Kim Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 07:59:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đất | |||
| 1 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,147km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,536 | m3 |
| 6 | Bóc kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bóc kè cũ đổ đi trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,147km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,801 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 0,147km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,801 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,012 | 100m3 |
| B | Phần Kè | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | rọ |
| 2 | Đá hộc mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,639 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,774 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,428 | m2 |
| 9 | Rải dăm lót đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,435 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,029 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,733 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.479 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.479 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,507 | 10T/1km |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,736 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,394 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 21 | Rải dăm lót đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,109 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,898 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,394 | m3 |
| 27 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,97 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 29 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | kg |
| 30 | Gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông mái kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng dày 10cm bản đáy cửa vào, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng dày 20cm bản đáy cửa vào, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 41 | Thuê xe vận chuyển cống, đế cống về chân công trình ( ô tô 7T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 42 | Đổ bê tông mái kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 45 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi