Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 11:16:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,761,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng M14 - 2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Móng |
| 2 | Móng M14a + BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 3 | Móng M14a + BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 4 | Móng M16a+BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Móng |
| 5 | Móng M16+ BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 6 | Móng M16b+ BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 7 | Trụ BTLT 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | Trụ |
| 8 | Trụ ghép BTLT 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Trụ |
| 10 | Trụ ghép BTLT 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Trụ |
| 11 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 40 | Bộ |
| 12 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m ( boulon) lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m ( boulon) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lệch toàn phần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 75 | Bộ |
| 16 | Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 42 | Bộ |
| 17 | Bộ xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ dơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 18 | Bộ xà sắt XIG2 - 2m (TC 0,92m) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 19 | Bộ xà sắt XIG2 - 2m (TC 0,92m) lắp cạnh 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 20 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 21 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 22 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 160 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 24 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 25 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 508 | Bộ |
| 26 | Sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 113 | Bộ |
| 27 | Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACXH.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 144 | Bộ |
| 28 | Bộ sứ treo polymer kép + phụ kiện dây bọc (ACXH.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 66 | Bộ |
| 29 | Bộ sứ treo polymer kép + phụ kiện dây trần (AC.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 30 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 38 | Bộ |
| 31 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 32 | Bộ dừng trung hòa AC.240mm2 lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 28 | Bộ |
| 33 | Bộ dừng trung hòa AC.240mm2 lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 34 | Bộ dừng trung hòa AC.70mm2 lắp trụ dơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 35 | Bộ dừng trung hòa AC.70mm2 lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 36 | Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây trụ 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 37 | Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây trụ 12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 38 | Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 39 | Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 40 | Rải và căng dây nhôm bọc ACXH 240 mm2 độ cao >10m (A cấp 13.103 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,846 | Km |
| 41 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.240/32mm2 độ cao <10m (A cấp 2.939 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,132 | Km |
| 42 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.70/11mm2 độ cao <10m (A cấp 315 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,128 | Km |
| 43 | Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 133 | Bộ |
| 44 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 240 | Bộ |
| 45 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Kg |
| 46 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | Kg |
| 47 | Ống nối ép 185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 48 | Ống nối ép 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 49 | Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 128 | Cái |
| 50 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây hạ áp 95mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 51 | Kẹp quay ép 4/0 (A.185-240mm2) + Nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Cái |
| 52 | Kẹp nhôm AC 185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | Cái |
| 53 | Boulon móc ø16x350+ 2 Lông đền 50x50x2,5-ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 54 | Đai thép Inox 0.4x20x1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 134 | Cái |
| 55 | Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Cái |
| 56 | Kẹp rẽ nhánh IPC.95-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 107 | Cái |
| 57 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 58 | Dây đồng CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 59 | Bộ LA chống sét ĐD, mỗi bộ gồm: Chống sét van LA 18kV-10kA: 3 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ 3 pha |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Bộ xà sắt XIND-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ xà sắt XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà sắt XIG2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 101 | Bộ |
| 6 | Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 40 | Bộ |
| 7 | Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây bọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 15 | Bộ |
| 8 | Bộ dừng trung hòa AC95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ uclevic + sứ dừng dây hạ áp 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ dừng dây ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 11 | Bộ uclevis + SOC đỡ dây hạ áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 12 | Thùng 1 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Thùng 2 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 14 | Thùng 4 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Bộ Recloser 630A + DS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 16 | FCO 27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m (nhổ trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m (nhổ trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Trụ |
| 5 | Trụ ghép BTLT 14m (cắt gốc), mỗi trụ gồm: Trụ BTLT 14m: 2 trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m ( cắt gốc ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Trụ |
| 7 | Bộ xà sắt XIT-2,0m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 26 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIG1-2,0m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 9 | Bộ tháp đầu trụ đôi U140-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ tháp đầu trụ đơn U140-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ đứng 36kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 27 | Bộ |
| 12 | Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 13 | Bộ dừng trung hòa AC.95/16mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 14 | Bộ chằng trụ 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 15 | Dây nhôm trần lõi thép AC.185/24mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 276 | Kg |
| 16 | Dây nhôm trần lõi thép AC.95/16mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.178 | Kg |
| 17 | Boulon móc Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 18 | Đai thép Inox 0.4x20x1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 134 | Cái |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Cái |
| E | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ collier cố định ống lên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/S/DATA 1x240mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m (A cấp 154m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,5 | 100 Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV - CX.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 7 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE BFP Φ200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 9 | Ống nhựa trơn HDPE Φ200 dày 14,0mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Mét |
| 10 | Đầu cosse ép đồng Φ240mm2- 2 lỗ Boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 11 | Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 1pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Sợi |
| G | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA | |||
| 1 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Cos ép đồng 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | Cos ép đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Kep ép WR419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 6 | Boulon 16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Boulon 16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Boulon 16x40 (lắp MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | cái |
| 11 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 bộ; Cáp đồng trần C25mm2: 5,5 kg; Kẹp WR925: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp CXV (CEV) 25- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Mét |
| 14 | ống nhựa PVC Ø90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 15 | ống nhựa PVC Ø21 x 1.3 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Mét |
| 16 | Collier F250-300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 17 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 18 | Co L ống nhựa PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 19 | Split-bolt 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 20 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ống |
| 21 | Silicon cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cuộn |
| H | PHẦN THÁO LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 37,5kVA - 12,7/2x0,23kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-250A (Icu ≥ 35kA ở 380/415V) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 5 | Điện kế 1 pha gián tiếp 220(V)- 5(6)A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 6 | TI hạ thế 200/5A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 7 | Bộ giá treo máy biến áp 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ FCO - LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Sứ tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 10 | Thùng cầu dao trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thùng |
| I | PHẦN THÁO THU HỒI 01 TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA | |||
| 1 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 2 | Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | Boulon 16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 4 | Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 5 | Boulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 6 | Boulon 16x40 (lắp MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 7 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V-CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 10 | Split-bolt 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 11 | Dây đồng trần C.25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,5 | Kg |
| J | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 2 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Đầu Coss ép 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 4 | Đầu Coss ép 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Kep ép WR419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 6 | Boulon 16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 7 | Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 8 | Boulon 16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 9 | Boulon 16x40 (lắp MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | cái |
| 11 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 bộ; Cáp đồng trần C25mm2: 5,5 kg; Kẹp WR925: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp CXV (CEV) 25- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | Mét |
| 14 | ống nhựa PVC Ø90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 15 | ống nhựa PVC Ø21 x 1.3 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 16 | Collier F250-300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 17 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 18 | Co L ống nhựa PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 19 | Split-bolt 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 20 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Ống |
| 21 | Silicon cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cuộn |
| K | PHẦN THÁO LẮP LẠI 02 TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA - 12,7/2x0,23kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Máy |
| 2 | LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-250A (Icu ≥ 35kA ở 380/415V) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 5 | Điện kế 1 pha gián tiếp 220(V)- 5(6)A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 6 | TI hạ thế 200/5A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 7 | Bộ giá treo máy biến áp 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ FCO - LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 9 | Sứ tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 10 | Thùng cầu dao trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Thùng |
| L | PHẦN THÁO THU HỒI 02 TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 2 | Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 3 | Boulon 16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 4 | Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 5 | Boulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 6 | Boulon 16x40 (lắp MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 7 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V-CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 11 | Split-bolt 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 12 | Dây đồng trần C.25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Kg |
| M | PHẦN LẮP MỚI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 2 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 3 | Đầu Coss ép 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 4 | Đầu Coss ép 70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Đầu Coss ép 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 6 | Kep ép WR419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 7 | Boulon 16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 8 | Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 9 | Boulon 16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 10 | Boulon 16x40 (lắp MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 11 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | cái |
| 12 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 bộ; Cáp đồng trần C25mm2: 6 kg; Kẹp WR925: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 13 | Cáp CXV (CEV) 25- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 126 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc 600V-CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Mét |
| 16 | ống nhựa PVC Ø90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 17 | ống nhựa PVC Ø21 x 1.3 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 18 | Collier F250-300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 19 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 20 | Co L ống nhựa PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 21 | Split-bolt 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 22 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Ống |
| 23 | Silicon cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cuộn |
| N | PHẦN THÁO LẮP LẠI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA - 12,7/2x0,23kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Máy |
| 2 | LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-250A (Icu ≥ 35kA ở 380/415V) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 5 | Điện kế 3 pha gián tiếp 220(V)- 5(6)A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 6 | TI hạ thế 200/5A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 7 | Bộ giá treo máy biến áp 3 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 8 | Xà XIT 2,4m ( TC 0,92) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 9 | Sứ tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 10 | Thùng cầu dao trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Thùng |
| O | PHẦN THÁO THU HỒI 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 2 | Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 3 | Boulon 16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 4 | Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 5 | Boulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 6 | Boulon 16x40 (lắp MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 7 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V-CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | Mét |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 11 | Split-bolt 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 12 | Dây đồng trần C.25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,5 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi