Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt 02 điều hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201011610-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt 02 điều hòa
Số hiệu KHLCNT 20200917422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 17:08:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,361,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,505 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,785 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 43,61 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,452 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40,023 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,5 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,59 m3
8 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 cấu kiện
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,8 m3
10 Tháo dỡ thiết bị công nghệ, đường ống + thiết bị điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 công
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 137,655 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 137,655 m3
13 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,636 100m3
14 Tháo dỡ neo bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 công
15 Cẩu bể lên xe và vận chuyển về kho xăng dầu Đình Hương Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 ca
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,712 100m3
17 Mua cát để đắp bù khối lượng bể thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90 m3
B HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,478 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,279 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,041 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,96 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,892 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,158 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,256 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,14 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,811 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,392 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,139 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,139 100m3
13 Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,736 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,319 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,075 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,342 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,041 tấn
18 Gia công giằng mái thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,059 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,059 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,381 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,381 tấn
22 Gia công dầm mái thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,862 tấn
23 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,862 tấn
24 Bu lông M14x70 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 168 bộ
25 Bu lông M14x200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 bộ
26 Bu lông M16x70 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80 bộ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 225,001 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,62 100m2
29 Tôn úp nóc, Máng nước tôn dày rộng 600mm dày 0,45mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m
30 Máng nước Inox 304 dày 1mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 m
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,912 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,48 m2
33 Trần mái hợp kim nhôm, màu trắng, chiều dày tấm nhôm 0,9mm (đã bao gồm khung xương) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 148,5 m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,992 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,728 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,601 m3
37 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3 m3
38 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,072 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,974 m2
40 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,046 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,533 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,353 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,202 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,405 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,405 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,015 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22,32 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,552 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,459 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,141 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,57 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,038 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,184 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,434 m3
15 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,079 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,378 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,046 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,35 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,784 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,344 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,113 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,757 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,66 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,054 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,319 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,297 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,189 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,062 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,103 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,376 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,034 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,028 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,38 m3
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,489 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,662 100m2
36 Tôn úp nóc, bờ chắn mái khổ 600mm, dày 0.45mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,09 md
37 Gia công xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,344 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,344 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,9 1m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,248 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,874 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 212,759 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 279,752 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 103,302 m2
45 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,081 100m3
46 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,135 m3
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,891 m2
48 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 53,991 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,947 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 54,876 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 43,81 m2
52 Lát nền, sàn gạch lá nem chống nóng 300x300 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,84 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,074 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 328,178 m2
55 Vách composit chống ẩm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,57 m2
56 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mm, pano dày 1mm ( Xingfa Huyndai, phụ kiện Kinlong đầy đủ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,36 m2
57 Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mm, pano dày 1mm ( Xingfa Huyndai, phụ kiện Kinlong đầy đủ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,666 m2
58 Cửa đi một cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mm, pano dày 1mm ( Xingfa Huyndai, phụ kiện Kinlong đầy đủ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,662 m2
59 Cửa sổ mở lật khung nhôm Xingfa kính trắng an toàn dày 6.38mm, pano lá nhôm dày 1mm ( Xingfa Huyndai, phụ kiện Kinlong đầy đủ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,307 m2
60 Vách kính cường lực kính dày 12mm+ Khung nẹp đỡ kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,448 m2
61 Hoa sắt cửa sổ 15x15x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,155 kg
62 Kẹp trên Newstar Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
63 Kẹp góc L Newstar Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
64 Kẹp dưới Newstar Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
65 Khóa sàn Newstar Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
66 Bản lề sàn Newstar Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
67 Tay nắm inox Newstar Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
D HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp III, đào từ nền hiện trạng của cửa hàng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,46 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III, đào từ nền hiện trạng của cửa hàng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,329 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,733 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,733 100m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,28 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,384 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,081 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,374 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,116 tấn
10 Lắp đặt bể thép, dùng cần cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5 ca
11 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 công
12 Gia công giằng mái thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,327 tấn
13 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,327 tấn
14 Bu lông M20x300 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24 bộ
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,24 m2
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,739 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,067 100m2
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,005 m3
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34,608 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,81 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,2 m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,013 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,336 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,809 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,575 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,901 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,019 100m2
28 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,08 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,493 tấn
30 Xoa phẳng tạo nhám bề mặt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,4 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,507 m2
32 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,067 tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,067 tấn
34 Tôn dày 1mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,07 m2
35 Bản lề Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,935 1m2
37 Nắp tôn hố họng nhập và thu hồi hơi bao gồm cả lắp đặt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI + RÃNH CÔNG NGHỆ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,75 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,75 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75 m3
4 Xoa phẳng tạo nhám bề mặt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 375 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tính dày trung bình 30cm) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,13 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,1 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,18 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,18 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo (45km tiếp theo từ Trạm trộn Núi Vức đến Cửa hàng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,18 100tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,1 100m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,925 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,45 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,468 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,105 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,43 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,142 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,153 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 1cấu kiện
19 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,985 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,308 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,106 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,106 100m3
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,444 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,933 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,421 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 74,67 m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,004 100m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,025 100m3
7 Thi công tầng lọc cát Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,059 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,252 100m
9 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,17 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,207 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,217 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,164 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,329 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,329 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,571 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,193 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,311 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,062 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,059 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,678 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 180,701 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,625 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 190,326 m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp I Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,378 100m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,2 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,42 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,42 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,528 100m3
H HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <57mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,946 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,415 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,308 100m
4 Gia công, lắp đặt nắp bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (Van chặn đường nhập) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm (Van chặn đường xuất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van thở thu hồi hơi EBW 2" USA) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (van Crêpin 1,1/2") Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt thiết bị thu hồi 2" Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt van đóng nhanh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
12 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,5 cặp bích
13 Lắp bích thép, ĐK 75mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cặp bích
14 Lắp bích thép, ĐK 50mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cặp bích
15 Bulông M16x85. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
16 Bulông M14x70. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 128 bộ
17 Bulông M12x55. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 bộ
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26 cái
21 Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=60mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
22 Cổ nối lỗ đo dầu 4" : Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
23 Cổ nối lỗ đo mức tự động 4" : Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
24 Nắp lỗ đo dầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
25 Bích đặc bịt lỗ đo mức tự động Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt cổ, nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
27 Đệm các tông chịu dầu dày 3mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 m2
28 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,669 100m
29 Bơm nước súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén, (tính bằng 2 công /bể) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bể
30 Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bị Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 công
I HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Tủ cầu dao bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt tủ cầu dao bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt Tủ điện tổng (A cấp) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 10A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt đèn báo pha (bộ 3 đèn) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
11 Cầu trì 2A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x16+1x10mm2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 (4x2,5mm2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
15 Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, ĐK 90mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,5 m
16 Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, ĐK 48mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 58 m
17 Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35 m
18 Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
19 Hố chuyển hướng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
20 Xếp gạch chỉ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 761,905 viên
21 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,168 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,872 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,672 m3
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp bán nguyệt M16, 1.2m 36W Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
25 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt đèn sát trần vuông panel 18W Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
27 Lắp đặt đèn led panel DP01 300×1200 - 50W Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
28 Cần đèn cao áp mạ kẽm fi60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt bóng đèn đường led lá cao cấp 150W ZLX150-BSG Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt quạt trần 5 cánh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 cái
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23 hộp
36 Hộp điện phòng (hộp automat âm tường 6 mmodul) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 hộp
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 160 m
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (2x6+E6)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 m
39 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (2x4+E4)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 (2x2,5+E2,5)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 95 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1,5)mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 190 m
42 Đục tường lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 công
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 375 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 m
45 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤66mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 m
46 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,295 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,276 m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,328 100m3
49 Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 cọc
50 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40*4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
51 Lắp đặt tủ tiếp địa chống tĩnh điện (tủ A cấp) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
52 Kẹp kiểm tra KZ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
53 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,04 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1 m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,022 100m2
58 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,448 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,347 m3
60 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,104 tấn
61 Lắp cột thép các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,104 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,776 1m2
63 Bu lông M 20x550 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,88 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,88 m3
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm (đoạn qua đường) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,54 100m
67 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu RS 485 24 WG bọc chống nhiễu (4x1,5mm2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 m
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
J HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bể
2 Chậu xí bệt (loại 1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
4 Chậu tiểu nam Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
5 Van xả tự động tiểu nam Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu và chân treo) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi nóng lạnh) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van phao cơ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
14 Hộp giấy vệ sinh Inox Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
15 Giá để xà phòng Inox Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,03 100m
19 Lắp đặt van khóa D32 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van khóa D25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt tê PPR D32 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt tê PPR D25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt côn thu PPR D32x25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,09 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,02 100m
32 Lắp đặt chếch uPVC D110 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
33 Lắp đặt chếch uPVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt chếch uPVC D48 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt côn thu uPVC D60-48 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt tê uPVC D110 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
37 Bịt xả thông tắc D110 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
38 Côn thu D100x90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
41 Lắp đặt tê PPR D25 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt vòi nước D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
43 Van phao điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt van phao cơ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
45 Máy bơm nước sinh hoạt (200W) Q=45 l/phút Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,24 m3
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,42 100m
49 Cầu chắn rác D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt chếch uPVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
51 Lắp đặt chếch uPVC D75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,728 m3
53 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,171 100m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,898 m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,459 m3
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,061 100m2
57 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,814 m3
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,021 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,047 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,301 tấn
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,855 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13 1cấu kiện
63 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,349 m3
64 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,486 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,657 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,177 100m2
67 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,794 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,657 m2
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,333 m3
70 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,127 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,127 100m3
72 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,084 100m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,958 m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,461 m3
75 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,016 100m2
76 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,501 m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,025 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,015 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,031 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,218 tấn
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,558 m3
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 1cấu kiện
83 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,858 m3
84 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28,128 m2
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,048 m2
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,119 m3
87 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,062 100m3
88 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,062 100m3
89 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,097 100m3
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,081 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,037 m3
92 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 100m3
93 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 100m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,594 m3
95 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,749 m3
96 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,064 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,091 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,121 tấn
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,429 m3
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,457 m2
101 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,457 m2
102 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,7 m2
103 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,214 m2
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,036 m3
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,002 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,003 tấn
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
108 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,325 m3
109 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,014 100m2
110 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,358 m3
111 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,68 m2
K HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC 600X1000
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,548 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,267 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,365 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,365 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,48 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 43,794 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,337 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,618 tấn
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 mối nối
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,748 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,643 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,469 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,469 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,369 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 54 1cấu kiện
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa 1 chiều inverter 12.000BTU Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->