Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003115-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang trung tâm xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200982603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 17:01:00 đến ngày 2020-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,958,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền vỉa hè
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1332 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,002 100m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cây
B Lát hè
1 Lát gạch Terrazzo màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.648,51 m2
2 Đào móng gờ đỡ hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,57 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ đỡ hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,21 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,43 m3
5 Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,97 m3
C Xây dựng ô trồng cây
1 Đào móng ô trồng cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
2 Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
D Tô toa + rãnh tam giác
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,37 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,04 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7136 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9494 100m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5024 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,08 m3
7 Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Tấm rãnh tam giác 50*50*8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm rãnh tam giác 100*50*8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558 cấu kiện
10 Lắp dựng viên tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604 m
E Rãnh 40*60 + rãnh 40*50
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,923 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0934 100m3
4 Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,99 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Rãnh 40*60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,81 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Rãnh 40*50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,28 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 (Rãnh 40*60+ 40*50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,02 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3604 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8834 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2662 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5546 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611 cấu kiện
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2906 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6733 100m2
15 Trát mối nối, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,78 m2
F Cửa thu nước
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 kg
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m2
5 Lắp dựng viên tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
G Cống tròn D75cm cọc 368
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2285 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,539 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,32 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga + cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
16 Ống cống BTCT D75cm, L=1m/1 ống (H13 - X60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 ck
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5734 10 tấn/1km
18 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5734 10 tấn/1km
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=15*1+15.5*1.35+2*2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5734 10 tấn/1km
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đoạn ống
22 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ống cống
23 Lưới gang KT (960*530)mm mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
24 Đắp đất hoàn mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3996 100m3
25 Phá dỡ khối đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,55 m3
26 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm (Tháo dỡ ống cống cũ tận dụng lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn ống
27 Phá dỡ khối đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,55 m3
28 Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
H *Cống bản L=80cm cọ 370A
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1577 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,752 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,31 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0938 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo + mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối + neo, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
15 Đào xúc đất đế đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7012 100m3
16 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7012 100m3
17 Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7012 100m3
18 Vận chuyển khối xây cống cũ phá bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->