Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 16:56:00 đến ngày 2020-10-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,811,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1685 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,65 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,965 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,895 | 100m3/1km |
| 5 | Lệ phí mua đất tại mỏ( mỏ Hưng Phú) (giá trên phương tiện vận chuyển bên mua) 11.6km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.841,6259 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.051,4927 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.381,9763 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.215,0582 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 438,89 | m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,5001 | 100m3 |
| B | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,053 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,455 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,5339 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7681 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8484 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0464 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5604 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5823 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,253 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6547 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2222 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4531 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0553 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7105 | 100m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,696 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,22 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 22 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,78 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1299 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1438 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1438 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2669 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3399 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3445 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4492 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2231 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7877 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8054 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6816 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5851 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5132 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,344 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8929 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,294 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1651 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7509 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,603 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,15 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0224 | m2 |
| 46 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4, gỗ lim (cả lắp dựng và sơn Pu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,732 | md |
| 47 | Lan can cầu thang bằng sắt đặc 14x14 ( cả lắp dựng và sơn chống rỉ ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5642 | m2 |
| 48 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim đường kính D160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3674 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0018 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3448 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4675 | tấn |
| 53 | Lan can hành lang bằng ống INOX D50 trên lan can tầng 2( cả lắp dựng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,36 | md |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,429 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,5003 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6537 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,978 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,033 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3492 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4973 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2078 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,017 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2078 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9584 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,24 | md |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 434,0647 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 956,7498 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,517 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 316,917 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,7751 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 451,32 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,36 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,52 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,88 | m |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 76 | Trang trí chi tiết đầu cột theo HSTK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cột |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.029,8575 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 988,3521 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 434,0647 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.584,1449 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400,92 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,12 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,01 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 407,464 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,512 | 100m2 |
| 86 | Bộ chữ INOX mã Đồng " Trạm y tế xã Hưng Mỹ"( bao gồm cả lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,88 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ,kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,56 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm): | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,16 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm): | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 91 | Vách kinh cố định khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm): | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 92 | Gạch thông gió ô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn và lắp dựng): | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,16 | m2 |
| 94 | Vach ngăn bằng Composite ngăn tiểu nam( Bao gồm lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,96 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 520 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 102 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 124 | hộp |
| 116 | Mặt 1/3/3 lỗ -Roman | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 124 | cái |
| 117 | Băng dính điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cuộn |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 119 | Cầu giao điện 3 pha - 100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 113 | m |
| 126 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 127 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Bình bọt chữa cháy ABC MFL4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy đặt âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 134 | Hộp giấy vệ sinh bằng INOX | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 139 | Van xả nhấn tiểu nam Inax UF-7V (ống thẳng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 143 | Côn thu PPR D32-25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Côn thu PPR D25-20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Măng xông PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 149 | Măng xông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 150 | Măng xông PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 160 | Đấu nối ren trong PPR -D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 161 | Đấu nối ren trong PPR -D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 162 | bộ phao điện tự động máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 163 | Máy bơm liên doanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 164 | Phểu thu Inox D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 165 | Tê nhựa 90 độ PVC 110x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 189 | Cầu chắn rác D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 190 | Phểu thu nước D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 191 | Đai nẹp giữ ống D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1446 | m3 |
| 197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5178 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1563 | tấn |
| 200 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3651 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,504 | m2 |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,944 | m2 |
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4784 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,724 | m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8486 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0814 | tấn |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,4371 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6393 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4014 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0152 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0472 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0192 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,37 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,1632 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8529 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4683 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5405 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,731 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 21 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,9036 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1822 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5344 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6632 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8937 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8547 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1661 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,264 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4598 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2261 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8868 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4883 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0122 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0373 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4128 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5796 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3866 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7502 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7383 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,4808 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7383 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7171 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,82 | md |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,2288 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,986 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,748 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,276 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,5756 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,61 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,08 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,28 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,059 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,4616 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,262 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 320,2586 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,9652 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,233 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,442 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5344 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,68 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm): | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,64 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14(cả sơn và lắp dựng): | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,64 | m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 71 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | hộp |
| 82 | Mặt 1/3/3 lỗ -Roman | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Khóa nước cấp PPRd25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 89 | Măng xông PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 91 | Đấu nối ren trong PPR -D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 92 | Bộ phao điện tự động máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 93 | Máy bơm liên doanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Khóa nhựa PVCD42 xả đáy bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3164 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3164 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4267 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4267 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,2399 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0517 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,1 | md |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3993 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5707 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,4 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,64 | m |
| 9 | Trang trí đầu trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | trụ |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m2 |
| 11 | SXLD biển tên trạm bằng inox mạ vàng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | biển |
| 12 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn bằng tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,501 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4748 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2753 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,81 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,2325 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9455 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5405 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5427 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5843 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3199 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5852 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1227 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2198 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1845 | tấn |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0721 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,888 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 328,153 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 957,66 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,6 | m |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 403,041 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 403,041 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,6567 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,6567 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,6567 | m2 |
| F | SÂN VƯỜN NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,611 | m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.226,11 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.226,11 | m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.226,11 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,904 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,904 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,7888 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,7 | m2 |
| 14 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,8 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 247,245 | m3 |
| 18 | Cây xoài cao >=3m, đường kính >10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cây |
| 19 | Cây ngâu tán tròn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cây |
| 20 | Thảm cây hoa lá nhiều màu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,5 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 25 | Bu lông định vị cột D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 26 | Trụ đèn mạ kẽm chiếu sáng ngoài nhà tròn cao 8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cần |
| 27 | Cần đèn 1 nhánh , vươn xa 1.8 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cần |
| 28 | Bộ đèn đường chiếu sáng Thiên Minh, tiết kiệm năng lương 50w,IP66, dimming 5 cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 31 | Tủ aptoamat 200x300x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,2123 | 1m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5552 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,144 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,2 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,296 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6199 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9429 | m3 |
| G | HỐ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0713 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7345 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1928 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,71 | m2 |
| 8 | Lưới chắn rác bằng thép fi 6 đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1025 | m2 |
| 9 | Cánh cửa đổ rác bằng tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m2 |
| 10 | Ống khói bằng sắt mã kẽm D200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi