Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010135-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200978138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 16:56:00 đến ngày 2020-10-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,811,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1685 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 79,65 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,965 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,895 100m3/1km
5 Lệ phí mua đất tại mỏ( mỏ Hưng Phú) (giá trên phương tiện vận chuyển bên mua) 11.6km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5.841,6259 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.051,4927 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6.381,9763 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.215,0582 10m³/1km
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 438,89 m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,5001 100m3
B NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 86,053 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,7448 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,455 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 126,5339 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,7681 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8484 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7696 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0464 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5604 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,5823 tấn
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,253 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,6547 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,2222 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4531 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2266 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4087 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0553 tấn
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7105 100m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,696 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62,22 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,44 m2
22 Láng granitô nền sàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,78 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,1299 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1438 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1438 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2669 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3399 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3445 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4492 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,2231 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7877 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8054 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6816 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5851 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5132 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 52,344 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8929 tấn
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2248 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,294 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1651 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7509 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,603 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,15 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26 m2
45 Láng granitô cầu thang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,0224 m2
46 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4, gỗ lim (cả lắp dựng và sơn Pu) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,732 md
47 Lan can cầu thang bằng sắt đặc 14x14 ( cả lắp dựng và sơn chống rỉ ) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,5642 m2
48 Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim đường kính D160 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3674 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0018 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3448 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4675 tấn
53 Lan can hành lang bằng ống INOX D50 trên lan can tầng 2( cả lắp dựng) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,36 md
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62,429 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 77,5003 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,6537 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,978 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,033 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3492 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,4973 m3
61 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2078 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 130,017 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2078 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9584 100m2
65 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,24 md
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 434,0647 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 956,7498 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 66,517 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 316,917 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 193,7751 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 451,32 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 97,36 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 250,52 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45,88 m
75 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,44 m2
76 Trang trí chi tiết đầu cột theo HSTK Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cột
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.029,8575 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 988,3521 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 434,0647 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.584,1449 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 400,92 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,12 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,01 m2
84 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 407,464 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28,512 100m2
86 Bộ chữ INOX mã Đồng " Trạm y tế xã Hưng Mỹ"( bao gồm cả lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
87 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 54,88 m2
88 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ,kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,56 m2
89 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm): Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50,16 m2
90 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm): Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
91 Vách kinh cố định khung nhựa lõi thép Austdorr (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm): Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8 m2
92 Gạch thông gió ô cầu thang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m2
93 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn và lắp dựng): Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50,16 m2
94 Vach ngăn bằng Composite ngăn tiểu nam( Bao gồm lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,96 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 520 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 600 m
99 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m
102 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13 m
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
105 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
106 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
107 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 55 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
110 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
111 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
112 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34 hộp
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 124 hộp
116 Mặt 1/3/3 lỗ -Roman Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 124 cái
117 Băng dính điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cuộn
118 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 500 m
119 Cầu giao điện 3 pha - 100A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,2 1m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,2 m3
122 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
123 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
124 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 113 m
126 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cọc
127 Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
128 Bình bọt chữa cháy ABC MFL4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bình
129 Hộp đựng bình chữa cháy đặt âm tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hộp
130 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
131 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
134 Hộp giấy vệ sinh bằng INOX Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
136 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
137 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
139 Van xả nhấn tiểu nam Inax UF-7V (ống thẳng) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
140 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
141 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
142 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
143 Côn thu PPR D32-25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
144 Côn thu PPR D25-20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
148 Măng xông PPR D32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
149 Măng xông PPR D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
150 Măng xông PPR D20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
151 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
152 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
154 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
155 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
156 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
157 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
158 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
159 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
160 Đấu nối ren trong PPR -D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
161 Đấu nối ren trong PPR -D20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
162 bộ phao điện tự động máy bơm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
163 Máy bơm liên doanh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
164 Phểu thu Inox D60 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
165 Tê nhựa 90 độ PVC 110x110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
171 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 120 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
189 Cầu chắn rác D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
190 Phểu thu nước D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
191 Đai nẹp giữ ống D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
193 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1446 m3
197 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5178 m3
198 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0398 100m2
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1563 tấn
200 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3651 m3
201 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,504 m2
202 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 68,944 m2
203 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,4784 m2
204 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 55,724 m2
205 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8486 m3
206 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0814 tấn
207 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m2
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 1cấu kiện
C NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 40,4371 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6393 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4014 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,0152 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,136 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,364 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0472 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0192 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,37 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 54,1632 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8529 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6728 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4248 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,073 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4683 tấn
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3539 100m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5405 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34,731 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,5 m2
21 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,9036 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,1822 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5344 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,059 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6632 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8937 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8547 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1661 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,264 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,4598 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2261 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8868 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4883 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0664 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0122 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0373 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29,4128 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5796 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3866 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7502 m3
42 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7383 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 79,4808 1m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7383 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7171 100m2
46 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 31,82 md
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 138,2288 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 128,986 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 170,748 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,276 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 74,5756 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 122,61 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,6 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50,08 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 124,28 m
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 252,059 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 209,4616 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 141,262 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 320,2586 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 106,9652 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,233 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 41,442 m2
63 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5344 m2
64 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,68 m2
65 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm): Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,64 m2
66 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14(cả sơn và lắp dựng): Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,64 m2
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 180 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
70 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
71 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
75 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
79 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28 hộp
82 Mặt 1/3/3 lỗ -Roman Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
83 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
84 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
87 Khóa nước cấp PPRd25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
89 Măng xông PPR D32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
91 Đấu nối ren trong PPR -D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
92 Bộ phao điện tự động máy bơm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
93 Máy bơm liên doanh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
95 Khóa nhựa PVCD42 xả đáy bể Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
96 Cút nhựa PVC D42 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3164 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3164 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4267 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4267 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 46,2399 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0517 100m2
9 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,1 md
E CỔNG, HÀNG RÀO
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3993 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0726 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0076 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5707 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,88 m2
7 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,4 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 72,64 m
9 Trang trí đầu trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 trụ
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,88 m2
11 SXLD biển tên trạm bằng inox mạ vàng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 biển
12 SXLD cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn bằng tĩnh điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,501 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4748 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2753 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,81 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 143,2325 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,9455 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5405 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1007 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5427 tấn
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,5843 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3199 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5852 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,1227 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2198 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2018 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1845 tấn
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0721 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 74,888 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 328,153 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 957,66 m
33 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 66,6 m
34 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 403,041 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 403,041 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 264,6567 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 264,6567 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 264,6567 m2
F SÂN VƯỜN NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,08 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2724 100m3
3 Lớp ni lông chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 90,8 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,62 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0608 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 122,611 m3
7 Lớp ni lông chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.226,11 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.226,11 m2
9 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.226,11 m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,904 1m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,904 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 21,7888 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 185,7 m2
14 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 123,8 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,432 m3
16 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1358 100m2
17 Đắp đất màu trồng cây Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 247,245 m3
18 Cây xoài cao >=3m, đường kính >10cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cây
19 Cây ngâu tán tròn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cây
20 Thảm cây hoa lá nhiều màu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 94,5 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7 1m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,728 m3
24 Ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0864 100m2
25 Bu lông định vị cột D16 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
26 Trụ đèn mạ kẽm chiếu sáng ngoài nhà tròn cao 8m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cần
27 Cần đèn 1 nhánh , vươn xa 1.8 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cần
28 Bộ đèn đường chiếu sáng Thiên Minh, tiết kiệm năng lương 50w,IP66, dimming 5 cấp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 100m
31 Tủ aptoamat 200x300x180 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 m
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 1m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
35 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 114,2123 1m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,5552 m3
39 Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4656 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34,144 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 155,2 m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,296 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4256 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6199 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 190 1cấu kiện
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33,9429 m3
G HỐ RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5 1m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0713 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7345 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0302 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1928 tấn
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,71 m2
8 Lưới chắn rác bằng thép fi 6 đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1025 m2
9 Cánh cửa đổ rác bằng tôn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 m2
10 Ống khói bằng sắt mã kẽm D200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->