Gói thầu: Gói thầu xây lắp đường trục thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp đường trục thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 16:55:00 đến ngày 2020-10-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,250,388,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường và thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ 1/3 tấm đan nạo vé rãnh | 266,667 | cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 40 | m3 | |
| 3 | Lắp lại tấm đan | 267 | cái | |
| 4 | Đục tường rãnh để thi công cửa thu, loại tường xây gạch, chiều dày tường<=22cm | 14,1 | m2 | |
| 5 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | 3,771 | m3 | |
| 6 | Đào móng ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) | 0,339 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 7,239 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cửa thu | 0,086 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 9,802 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,488 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 12,941 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 4,609 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | 0,57 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 39,6 | m2 | |
| 15 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 16,5 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,77 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,135 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,214 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | 33 | cấu kiện | |
| 20 | Đắp đất hố ga (đắp thủ công tính 10%) | 1,257 | m3 | |
| 21 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng máy tính 90%) | 0,113 | 100m3 | |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite KT800X280 | 33 | bộ | |
| 23 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | 3,185 | m3 | |
| 24 | Đào móng ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) | 0,287 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,467 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,647 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,094 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 9,507 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,947 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,121 | 100m2 | |
| 31 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,112 | m2 | |
| 32 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,464 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,861 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,039 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,12 | tấn | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,157 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,157 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | 12 | cấu kiện | |
| 39 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng máy tính 100%) | 0,106 | 100m3 | |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 6 | bộ | |
| 41 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | 0,494 | m3 | |
| 42 | Đào móng ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) | 0,044 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,224 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,398 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,015 | 100m2 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,957 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,02 | 100m2 | |
| 49 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,372 | m2 | |
| 50 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 0,632 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,165 | m3 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,009 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,014 | tấn | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,031 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,031 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng tấm đan | 3 | cấu kiện | |
| 57 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng máy tính 90%) | 0,016 | 100m3 | |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 1 | bộ | |
| 59 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | 1,688 | m3 | |
| 60 | Đào móng ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) | 0,152 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,734 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,323 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,047 | 100m2 | |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 4,819 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,473 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,061 | 100m2 | |
| 67 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,885 | m2 | |
| 68 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 2,232 | m2 | |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,431 | m3 | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,02 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,06 | tấn | |
| 72 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,078 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,078 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 75 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng máy tính 100%) | 0,056 | 100m3 | |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 3 | bộ | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,09 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống vữa XM mác 75 | 0,49 | m3 | |
| 80 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,11 | m2 | |
| 81 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | 1,688 | m3 | |
| 82 | Đào móng ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) | 0,152 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,734 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,323 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,047 | 100m2 | |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 4,819 | m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,473 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,061 | 100m2 | |
| 89 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,885 | m2 | |
| 90 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 2,232 | m2 | |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,431 | m3 | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,02 | 100m2 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,06 | tấn | |
| 94 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,078 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,078 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 97 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng máy tính 100%) | 0,056 | 100m3 | |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 3 | bộ | |
| 99 | - Đào đất C2 thi công cống D400 | 0,682 | 100m3 | |
| 100 | - Đào đất C2 thi công cống D400 | 7,58 | m3 | |
| 101 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc2.5m | 16,2 | 100m | |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 2,592 | m3 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,592 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | 0,072 | 100m2 | |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 3,078 | m3 | |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | 0,265 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,114 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | 54 | cấu kiện | |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 18 | đoạn ống | |
| 110 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 14 | mối nối | |
| 111 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) | 0,259 | 100m3 | |
| 112 | - Đào đất C2 thi công cống D500 | 0,322 | 100m3 | |
| 113 | - Đào đất C2 thi công cống D400 | 3,574 | m3 | |
| 114 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc2.5m | 8,2 | 100m | |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 1,312 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,312 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | 0,032 | 100m2 | |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 1,704 | m3 | |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | 0,142 | 100m2 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,054 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | 24 | cấu kiện | |
| 122 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | 8 | đoạn ống | |
| 123 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 6 | mối nối | |
| 124 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) | 0,133 | 100m3 | |
| 125 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 100% khối lượng) | 0,806 | 100m3 | |
| 126 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV (Đào bằng máy tính bằng 100% khối lượng) | 0,754 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,846 | 100m3 | |
| 128 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,208 | 100m3 | |
| 129 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 41,72 | 100m2 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 132 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,05 | 100m3 | |
| 133 | Vật liệu đất núi đắp nền | 56,5 | m3 | |
| 134 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,03 | 100m3 | |
| 135 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,3 | 100m3 | |
| 136 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 37,51 | 100m2 | |
| 137 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 37,51 | 100m2 | |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 57 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | 2,92 | 100m2 | |
| 140 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 569,99 | m2 | |
| 141 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | 89,15 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 16,51 | 100m2 | |
| 143 | Lắp đặt viên bó vỉa | 1.461,5 | m | |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 43,85 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | 1,46 | 100m2 | |
| 146 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 438,45 | m2 | |
| 147 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | 26,31 | m3 | |
| 148 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | 2,81 | 100m2 | |
| 149 | Lắp đặt viên đan rãnh | 2.923 | cái | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 77,08 | m3 | |
| 151 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | 770,76 | m2 | |
| 152 | Lớp vữa lót móng bó hè vữa xi măng mác 75 | 125,97 | m2 | |
| 153 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | 25,194 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn viên bó hè | 5,543 | 100m2 | |
| 155 | Lắp đặt bó hè | 1.260 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 27 | cái | |
| 157 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 27 | cái | |
| 158 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | 27 | cái | |
| 159 | Đào móng cột, đất cấp II | 10,11 | m3 | |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,73 | m3 | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 5,83 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,389 | 100m2 | |
| 163 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,vạch 3.1a; 3.1b chiều dày lớp sơn 3,0mm | 448,4 | m2 | |
| 164 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,vạch 7.3 chiều dày lớp sơn 6,0mm | 93,6 | m2 | |
| 165 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,954 | 100m3 | |
| 166 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 3m | 94,2 | 100m | |
| 167 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 12,56 | m3 | |
| 168 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | 12,56 | m3 | |
| 169 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | 62,8 | m3 | |
| 170 | Xây tường đá hộc vữa XM mác 100 | 99,3 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | 22 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 22 | cột | |
| 3 | ĐÈN LED 80W | 0 | BÓNG | |
| 4 | Đèn LED 80W | 22 | chóa | |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 22 | bộ | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | 12,24 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | 885,768 | m | |
| 8 | Rải cáp ngầm | 8,804 | 100m | |
| 9 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 224,4 | m | |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 2,2 | 100m | |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 44 | đầu cáp | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | 22 | bảng | |
| 13 | Lắp cửa cột | 22 | cửa | |
| 14 | Đánh số cột thép | 2,2 | 10 cột | |
| 15 | Dây M10 | 885,768 | m | |
| 16 | Rải cáp ngầm | 8,684 | 100m | |
| 17 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M25 | 176 | cái | |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 17,6 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | 53,597 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%) | 2,144 | 100m3 | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,978 | 100m2 | |
| 24 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 744,4 | m | |
| 25 | Cát đen đệm hào cáp | 94,539 | m3 | |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 94,539 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,735 | 100m3 | |
| 28 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | 1,76 | m3 | |
| 29 | Đào đường cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (80% bằng máy) | 0,07 | 100m3 | |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,064 | 100m2 | |
| 31 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 16 | m | |
| 32 | Cát đen đệm hào cáp | 2,048 | m3 | |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,048 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 35 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 365,24 | kg | |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2,3 | 10 cọc | |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,306 | 100kg | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,28 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,28 | m3 | |
| 40 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 14,36 | kg | |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,36 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| 44 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 3 | m | |
| 45 | Rải dây thép địa | 0,3 | 10 m | |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | 1 | cái | |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Bu lông f8x30 | 1 | cái | |
| 49 | Đào móng cột, đất cấp II (đào thủ công 20%) | 5,285 | m3 | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,211 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,694 | m3 | |
| 52 | Khung móng cột chiếu sáng | 22 | cái | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,871 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 18,634 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,061 | 100m3 | |
| 56 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 57 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,655 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,063 | m3 | |
| 60 | Khung móng tủ điện | 1 | cái | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 64 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | 1 | 1 cái | |
| 66 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | 40 | viên | |
| 67 | Ống HDPE 85/65 | 836,4 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | 8,364 | 100m | |
| 69 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 20 | sợi | |
| 70 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 24 | 1 vị trí | |
| 71 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi