Gói thầu: Gói thầu số 06.XL Xây dựng đoạn Km1+659,99-Km4+399,99 và đoạn Km4+830,28-Km5+399,96 thuộc tuyến 1 công trình nâng cấp tuyến đường 8B nối Quốc lộ 8A, huyện Hương Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06.XL Xây dựng đoạn Km1+659,99-Km4+399,99 và đoạn Km4+830,28-Km5+399,96 thuộc tuyến 1 công trình nâng cấp tuyến đường 8B nối Quốc lộ 8A, huyện Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:25:00 đến ngày 2020-10-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,033,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 341,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99 CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG HỘP: |
|||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C2 (10%KL) | Tham khảo chương V | 180,979 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) | Tham khảo chương V | 16,288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 18,098 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 6,548 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) | Tham khảo chương V | 843,552 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Tham khảo chương V | 223,79 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Tham khảo chương V | 75,34 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 452,409 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 151,749 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M300 | Tham khảo chương V | 69,96 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 89,43 | m3 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản dẫn, đá 1x2, M300 | Tham khảo chương V | 12,8 | m3 |
| 13 | Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 12,24 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản dẫn, đá 1x2, M200 | Tham khảo chương V | 3,8 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 3,568 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 5,806 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,65 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 7,128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 3,832 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 1,244 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn, ĐK >10mm | Tham khảo chương V | 0,44 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 1,222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 0,044 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng | Tham khảo chương V | 8,332 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, ván khuôn cống hộp đổ tại chổ | Tham khảo chương V | 11,112 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn | Tham khảo chương V | 11,775 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản dẫn | Tham khảo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ bản dẫn đổ tại chổ | Tham khảo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 29 | Nhựa đường chốt bản dẫn | Tham khảo chương V | 77,455 | kg |
| 30 | Vữa XM chèn mối nối | Tham khảo chương V | 2,429 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cống | Tham khảo chương V | 870,22 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 144,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng cống hộp | Tham khảo chương V | 125 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Tham khảo chương V | 80 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết tường đá | Tham khảo chương V | 23,86 | m3 |
| B | Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99 CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG TRÒN: |
|||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C2 (10%KL)<br/> | Tham khảo chương V | 15,021 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) | Tham khảo chương V | 1,352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 1,502 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) | Tham khảo chương V | 78,104 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Tham khảo chương V | 10,41 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Tham khảo chương V | 5,98 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Tham khảo chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 34,27 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 5,3 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Tham khảo chương V | 3,85 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,407 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Tham khảo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường cánh cống | Tham khảo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn ống cống | Tham khảo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tham khảo chương V | 41,47 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 2,83 | m2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 | Tham khảo chương V | 0,13 | m3 |
| 19 | Sợi gai tẩm nhựa | Tham khảo chương V | 0,03 | kg |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng ống cống | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| C | Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99 CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG HỘP: |
|||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào <=1,25m3, đất C1<br/> | Tham khảo chương V | 4,843 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Tham khảo chương V | 4,843 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 5%KL) | Tham khảo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt y/cầu K95, đất C3 (95%KL) | Tham khảo chương V | 20,061 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) | Tham khảo chương V | 2.720,309 | m3 |
| 6 | Mặt đường đá thải dày 30cm | Tham khảo chương V | 700,2 | m2 |
| D | Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99 CỐNG TRÒN ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG CỐNG HỘP: |
|||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 (10%KL)<br/> | Tham khảo chương V | 4,068 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C3 (90%KL) | Tham khảo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Tham khảo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Tham khảo chương V | 30,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Tham khảo chương V | 25,42 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 1,814 | tấn |
| 8 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Tham khảo chương V | 3,731 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng ống cống | Tham khảo chương V | 41 | cái |
| 10 | Đào thanh thải, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Tham khảo chương V | 16,274 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (đổ 20% đất thanh thải) | Tham khảo chương V | 3,255 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Tham khảo chương V | 27,383 | 10tấn/km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 91 | cau kien |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 91 | cau kien |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 166 | cau kien |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 166 | cau kien |
| E | Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: NỀN ĐƯỜNG: |
|||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào <=1,25m3, đất C1<br/> | Tham khảo chương V | 62,086 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Tham khảo chương V | 20,793 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | Tham khảo chương V | 0,498 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (90%KL) | Tham khảo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Tham khảo chương V | 62,086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Tham khảo chương V | 20,843 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Tham khảo chương V | 15,17 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Tham khảo chương V | 288,237 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Tham khảo chương V | 50,085 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) | Tham khảo chương V | 39.084,913 | m3 |
| 11 | Đất đắp K98 (Giá quý II + Vận chuyển ) | Tham khảo chương V | 6.623,269 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 135,526 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 135,526 | 100m2 |
| F | Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO MẶT ĐƯỜNG: |
|||
| 1 | Lớp cát đệm dày 3cm<br/> | Tham khảo chương V | 6,551 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (Lớp Base) | Tham khảo chương V | 54,709 | 100m3 |
| 3 | Bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 218,359 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 5.458,966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 13,699 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co | Tham khảo chương V | 3.040 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Tham khảo chương V | 608 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Tham khảo chương V | 2.740 | m |
| G | Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO DÂN SINH: |
|||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I<br/> | Tham khảo chương V | 6,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 6,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 1,202 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 22,834 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) | Tham khảo chương V | 1.419,071 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Tham khảo chương V | 3,385 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Tham khảo chương V | 4,231 | 100m3 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Tham khảo chương V | 28,204 | 100m2 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 19,083 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 19,083 | 100m2 |
| H | Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: AN TOÀN GIAO THÔNG: |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III<br/> | Tham khảo chương V | 49,148 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 3 | Làm cột km BTCT | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Tham khảo chương V | 524 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Tham khảo chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Tham khảo chương V | 1.219,654 | m2 |
| I | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG HỘP: |
|||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C2 (10%KL)<br/> | Tham khảo chương V | 54,319 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) | Tham khảo chương V | 4,889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Tham khảo chương V | 5,432 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 8,628 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) | Tham khảo chương V | 1.111,395 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Tham khảo chương V | 70,45 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Tham khảo chương V | 49,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 150,24 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 40,65 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 137 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,248 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 9,677 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 11,07 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Tham khảo chương V | 2,445 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, ván khuôn cống hộp đổ tại chổ | Tham khảo chương V | 7,022 | 100m2 |
| J | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C2 (10%KL)<br/> | Tham khảo chương V | 17,456 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) | Tham khảo chương V | 1,571 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Tham khảo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) | Tham khảo chương V | 103,88 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Tham khảo chương V | 7,13 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Tham khảo chương V | 3,54 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Tham khảo chương V | 5,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 21,28 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 2,52 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Tham khảo chương V | 3,85 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,407 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Tham khảo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường cánh cống | Tham khảo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn ống cống | Tham khảo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tham khảo chương V | 41,17 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 4,72 | m2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 | Tham khảo chương V | 0,09 | m3 |
| 19 | Sợi gai tẩm nhựa | Tham khảo chương V | 0,05 | kg |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt ống cống | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| K | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN : CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG HỘP: |
|||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào <=1,25m3, đất C1<br/> | Tham khảo chương V | 1,922 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Tham khảo chương V | 1,922 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 5%KL) | Tham khảo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt y/cầu K95, đất C3 (95%KL) | Tham khảo chương V | 12,531 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) | Tham khảo chương V | 1.699,184 | m3 |
| 6 | Mặt đường đá thải dày 30cm | Tham khảo chương V | 230,32 | m2 |
| L | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN : CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG TRÒN ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG CỐNG HỘP: |
|||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C3 (10%KL)<br/> | Tham khảo chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C3 (90%KL) | Tham khảo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Tham khảo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Tham khảo chương V | 38,08 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Tham khảo chương V | 12,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 2,285 | tấn |
| 8 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn ống cống | Tham khảo chương V | 4,699 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt ống cống | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 10 | Đào thanh thải, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Tham khảo chương V | 11,268 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (đổ 20% đất thanh thải) | Tham khảo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Tham khảo chương V | 4,063 | 10tấn/km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 11 | cau kien |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 11 | cau kien |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 20 | cau kien |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 20 | cau kien |
| M | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: NỀN ĐƯỜNG: |
|||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào <=1,25m3, đất C1 (95%KL)<br/> | Tham khảo chương V | 4,288 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Tham khảo chương V | 5,882 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | Tham khảo chương V | 0,71 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (90%KL) | Tham khảo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Tham khảo chương V | 4,288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Tham khảo chương V | 5,953 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Tham khảo chương V | 3,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Tham khảo chương V | 61,175 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Tham khảo chương V | 12,053 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) | Tham khảo chương V | 8.295,324 | m3 |
| 11 | Đất đắp K98 (Giá quý II+vận chuyển) | Tham khảo chương V | 1.552,658 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 10,354 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 10,354 | 100m2 |
| N | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: MẶT ĐƯỜNG: |
|||
| 1 | Lớp cát đệm dày 3cm<br/> | Tham khảo chương V | 1,374 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (Lớp Base) | Tham khảo chương V | 10,916 | 100m3 |
| 3 | Bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 45,791 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 1.144,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 2,846 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co | Tham khảo chương V | 624 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Tham khảo chương V | 128 | m |
| 8 | Làm khe dọc | Tham khảo chương V | 569 | m |
| O | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: TƯỜNG CHẮN: |
|||
| 1 | Đào móng tường chắn, thủ công, rộng <=3m, đất C2 (10%KL)<br/> | Tham khảo chương V | 248,914 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) | Tham khảo chương V | 22,402 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Tham khảo chương V | 24,891 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 7,26 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) | Tham khảo chương V | 935,184 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Tham khảo chương V | 33,004 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 1.346,906 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 1.729,728 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Tham khảo chương V | 124,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường chắn | Tham khảo chương V | 9,447 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường chắn | Tham khảo chương V | 30,42 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 496,029 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 115,422 | m3 |
| 14 | Gía đất sét | Tham khảo chương V | 115,422 | m3 |
| 15 | Cát sỏi lọc | Tham khảo chương V | 126,965 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Tham khảo chương V | 8,449 | 100m |
| P | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: Tường hộ lan cứng: |
|||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2<br/> | Tham khảo chương V | 314,104 | 100M |
| 2 | Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 178,08 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường hộ lan, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 6,528 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Tham khảo chương V | 5,376 | 100m2 |
| 5 | Sơn trắng | Tham khảo chương V | 52,08 | 1m2 |
| 6 | Tham khảo chương V | Tham khảo chương V | 52,08 | 1m2 |
| Q | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO DÂN SINH: |
|||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I<br/> | Tham khảo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Tham khảo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%KL) | Tham khảo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL) | Tham khảo chương V | 6,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Tham khảo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Tham khảo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Tham khảo chương V | 4,66 | 100m2 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 3,036 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 3,036 | 100m2 |
| R | Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: AN TOÀN GIAO THÔNG: |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III<br/> | Tham khảo chương V | 4,192 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Làm cột km BTCT | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Tham khảo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Tham khảo chương V | 245,215 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi