Gói thầu: Gói thầu số 06.XL Xây dựng đoạn Km1+659,99-Km4+399,99 và đoạn Km4+830,28-Km5+399,96 thuộc tuyến 1 công trình nâng cấp tuyến đường 8B nối Quốc lộ 8A, huyện Hương Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965636-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06.XL Xây dựng đoạn Km1+659,99-Km4+399,99 và đoạn Km4+830,28-Km5+399,96 thuộc tuyến 1 công trình nâng cấp tuyến đường 8B nối Quốc lộ 8A, huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200965577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 225 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 16:25:00 đến ngày 2020-10-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,033,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 341,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99
CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
CỐNG HỘP:
1 Đào móng, thủ công, đất C2 (10%KL) Tham khảo chương V 180,979 m3
2 Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) Tham khảo chương V 16,288 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham khảo chương V 18,098 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 6,548 100m3
5 Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) Tham khảo chương V 843,552 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Tham khảo chương V 223,79 m3
7 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Tham khảo chương V 75,34 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 452,409 m3
9 Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 151,749 m3
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Tham khảo chương V 69,96 m3
11 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Tham khảo chương V 89,43 m3
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản dẫn, đá 1x2, M300 Tham khảo chương V 12,8 m3
13 Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Tham khảo chương V 12,24 m3
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản dẫn, đá 1x2, M200 Tham khảo chương V 3,8 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 3,568 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 5,806 tấn
17 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 0,65 tấn
18 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 7,128 tấn
19 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm Tham khảo chương V 3,832 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 1,244 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn, ĐK >10mm Tham khảo chương V 0,44 tấn
22 Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 1,222 tấn
23 Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm Tham khảo chương V 0,044 tấn
24 Ván khuôn móng Tham khảo chương V 8,332 100m2
25 Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, ván khuôn cống hộp đổ tại chổ Tham khảo chương V 11,112 100m2
26 Ván khuôn cống hộp đúc sẵn Tham khảo chương V 11,775 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản dẫn Tham khảo chương V 0,634 100m2
28 Ván khuôn gỗ bản dẫn đổ tại chổ Tham khảo chương V 0,325 100m2
29 Nhựa đường chốt bản dẫn Tham khảo chương V 77,455 kg
30 Vữa XM chèn mối nối Tham khảo chương V 2,429 m3
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường cống Tham khảo chương V 870,22 m2
32 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 144,64 m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng cống hộp Tham khảo chương V 125 cái
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Tham khảo chương V 80 cái
35 Phá dỡ kết tường đá Tham khảo chương V 23,86 m3
B Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99
CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
CỐNG TRÒN:
1 Đào móng, thủ công, đất C2 (10%KL)<br/> Tham khảo chương V 15,021 m3
2 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C2 (90%KL) Tham khảo chương V 1,352 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham khảo chương V 1,502 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Tham khảo chương V 0,606 100m3
5 Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) Tham khảo chương V 78,104 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;6 Tham khảo chương V 10,41 m3
7 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Tham khảo chương V 5,98 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Tham khảo chương V 2,88 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 34,27 m3
10 Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 5,3 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Tham khảo chương V 3,85 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK &lt;&#x3D;10mm Tham khảo chương V 0,407 tấn
13 Ván khuôn móng Tham khảo chương V 0,597 100m2
14 Ván khuôn thép tường cánh cống Tham khảo chương V 0,219 100m2
15 Ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn ống cống Tham khảo chương V 0,76 100m2
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Tham khảo chương V 41,47 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Tham khảo chương V 2,83 m2
18 Vữa xi măng M100 Tham khảo chương V 0,13 m3
19 Sợi gai tẩm nhựa Tham khảo chương V 0,03 kg
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng ống cống Tham khảo chương V 11 cái
C Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99
CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG HỘP:
1 Vét hữu cơ, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C1<br/> Tham khảo chương V 4,843 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C1 Tham khảo chương V 4,843 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 ( 5%KL) Tham khảo chương V 1,056 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt y&#x2F;cầu K95, đất C3 (95%KL) Tham khảo chương V 20,061 100m3
5 Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) Tham khảo chương V 2.720,309 m3
6 Mặt đường đá thải dày 30cm Tham khảo chương V 700,2 m2
D Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99
CỐNG TRÒN ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG CỐNG HỘP:
1 Đào móng thủ công, đất C3 (10%KL)<br/> Tham khảo chương V 4,068 m3
2 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C3 (90%KL) Tham khảo chương V 0,366 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C3 Tham khảo chương V 0,185 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Tham khảo chương V 0,221 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;6 Tham khảo chương V 30,24 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Tham khảo chương V 25,42 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK &lt;&#x3D;10mm Tham khảo chương V 1,814 tấn
8 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Tham khảo chương V 3,731 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng ống cống Tham khảo chương V 41 cái
10 Đào thanh thải, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C3 Tham khảo chương V 16,274 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C3 (đổ 20% đất thanh thải) Tham khảo chương V 3,255 100m3
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Tham khảo chương V 27,383 10tấn/km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 91 cau kien
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 91 cau kien
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 166 cau kien
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 166 cau kien
E Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
NỀN ĐƯỜNG:
1 Vét hữu cơ, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C1<br/> Tham khảo chương V 62,086 100m3
2 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, máy ủi &lt;&#x3D;110CV, đất C2 Tham khảo chương V 20,793 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công đất cấp II (10%KL) Tham khảo chương V 0,498 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (90%KL) Tham khảo chương V 0,045 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C1 Tham khảo chương V 62,086 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C2 Tham khảo chương V 20,843 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 (5%KL) Tham khảo chương V 15,17 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 (95%KL) Tham khảo chương V 288,237 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,98 Tham khảo chương V 50,085 100m3
10 Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) Tham khảo chương V 39.084,913 m3
11 Đất đắp K98 (Giá quý II + Vận chuyển ) Tham khảo chương V 6.623,269 m3
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo chương V 135,526 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Tham khảo chương V 135,526 100m2
F Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO
MẶT ĐƯỜNG:
1 Lớp cát đệm dày 3cm<br/> Tham khảo chương V 6,551 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (Lớp Base) Tham khảo chương V 54,709 100m3
3 Bạt xác rắn Tham khảo chương V 218,359 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày &lt;&#x3D;25cm, M300, đá 1x2 Tham khảo chương V 5.458,966 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tham khảo chương V 13,699 100m2
6 Thi công khe co Tham khảo chương V 3.040 m
7 Thi công khe giãn Tham khảo chương V 608 m
8 Thi công khe dọc Tham khảo chương V 2.740 m
G Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO DÂN SINH:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I<br/> Tham khảo chương V 6,8 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Tham khảo chương V 6,8 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Tham khảo chương V 1,202 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Tham khảo chương V 22,834 100m3
5 Đất đắp K95 (Giá quý II + Vận chuyển ) Tham khảo chương V 1.419,071 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Tham khảo chương V 3,385 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Tham khảo chương V 4,231 100m3
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg&#x2F;m2 Tham khảo chương V 28,204 100m2
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo chương V 19,083 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Tham khảo chương V 19,083 100m2
H Đoạn Km1+659,9-:-Km4+399,99
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III<br/> Tham khảo chương V 49,148 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,491 100m3
3 Làm cột km BTCT Tham khảo chương V 3 cái
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Tham khảo chương V 524 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Tham khảo chương V 54 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Tham khảo chương V 1 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Tham khảo chương V 1.219,654 m2
I Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96
NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
CỐNG HỘP:
1 Đào móng, thủ công, đất C2 (10%KL)<br/> Tham khảo chương V 54,319 m3
2 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C2 (90%KL) Tham khảo chương V 4,889 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C2 Tham khảo chương V 5,432 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Tham khảo chương V 8,628 100m3
5 Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) Tham khảo chương V 1.111,395 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Tham khảo chương V 70,45 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Tham khảo chương V 49,64 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 150,24 m3
9 Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 40,65 m3
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Tham khảo chương V 137 m3
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK &lt;&#x3D;10mm Tham khảo chương V 0,248 tấn
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK &lt;&#x3D;18mm Tham khảo chương V 9,677 tấn
13 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK &gt;18mm Tham khảo chương V 11,07 tấn
14 Ván khuôn móng dài Tham khảo chương V 2,445 100m2
15 Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, ván khuôn cống hộp đổ tại chổ Tham khảo chương V 7,022 100m2
J Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG TRÒN:
1 Đào móng, thủ công, đất C2 (10%KL)<br/> Tham khảo chương V 17,456 m3
2 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C2 (90%KL) Tham khảo chương V 1,571 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C2 Tham khảo chương V 1,746 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Tham khảo chương V 0,806 100m3
5 Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) Tham khảo chương V 103,88 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Tham khảo chương V 7,13 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Tham khảo chương V 3,54 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Tham khảo chương V 5,4 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 21,28 m3
10 Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 2,52 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Tham khảo chương V 3,85 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK &lt;&#x3D;10mm Tham khảo chương V 0,407 tấn
13 Ván khuôn móng Tham khảo chương V 0,364 100m2
14 Ván khuôn thép tường cánh cống Tham khảo chương V 0,11 100m2
15 Ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn ống cống Tham khảo chương V 0,76 100m2
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Tham khảo chương V 41,17 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Tham khảo chương V 4,72 m2
18 Vữa xi măng M100 Tham khảo chương V 0,09 m3
19 Sợi gai tẩm nhựa Tham khảo chương V 0,05 kg
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt ống cống Tham khảo chương V 11 cái
K Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 
NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN :
CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG HỘP:
1 Vét hữu cơ, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C1<br/> Tham khảo chương V 1,922 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C1 Tham khảo chương V 1,922 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 ( 5%KL) Tham khảo chương V 0,66 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt y&#x2F;cầu K95, đất C3 (95%KL) Tham khảo chương V 12,531 100m3
5 Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) Tham khảo chương V 1.699,184 m3
6 Mặt đường đá thải dày 30cm Tham khảo chương V 230,32 m2
L Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96 
NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN :
CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
CỐNG TRÒN ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG CỐNG HỘP:
1 Đào móng thủ công, đất C3 (10%KL)<br/> Tham khảo chương V 5,168 m3
2 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C3 (90%KL) Tham khảo chương V 0,465 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C3 Tham khảo chương V 0,395 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Tham khảo chương V 0,108 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Tham khảo chương V 38,08 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Tham khảo chương V 12,4 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK &lt;&#x3D;10mm Tham khảo chương V 2,285 tấn
8 Ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn ống cống Tham khảo chương V 4,699 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt ống cống Tham khảo chương V 20 cái
10 Đào thanh thải, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C3 Tham khảo chương V 11,268 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C3 (đổ 20% đất thanh thải) Tham khảo chương V 2,254 100m3
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Tham khảo chương V 4,063 10tấn/km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 11 cau kien
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 11 cau kien
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 20 cau kien
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 20 cau kien
M Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
NỀN ĐƯỜNG:
1 Vét hữu cơ, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C1 (95%KL)<br/> Tham khảo chương V 4,288 100m3
2 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, máy ủi &lt;&#x3D;110CV, đất C2 Tham khảo chương V 5,882 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công đất cấp II (10%KL) Tham khảo chương V 0,71 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (90%KL) Tham khảo chương V 0,064 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C1 Tham khảo chương V 4,288 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C2 Tham khảo chương V 5,953 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 (5%KL) Tham khảo chương V 3,22 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 (95%KL) Tham khảo chương V 61,175 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,98 Tham khảo chương V 12,053 100m3
10 Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) Tham khảo chương V 8.295,324 m3
11 Đất đắp K98 (Giá quý II+vận chuyển) Tham khảo chương V 1.552,658 m3
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo chương V 10,354 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Tham khảo chương V 10,354 100m2
N Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
MẶT ĐƯỜNG:
1 Lớp cát đệm dày 3cm<br/> Tham khảo chương V 1,374 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (Lớp Base) Tham khảo chương V 10,916 100m3
3 Bạt xác rắn Tham khảo chương V 45,791 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày &lt;&#x3D;25cm, M300, đá 1x2 Tham khảo chương V 1.144,782 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tham khảo chương V 2,846 100m2
6 Làm khe co Tham khảo chương V 624 m
7 Làm khe giãn Tham khảo chương V 128 m
8 Làm khe dọc Tham khảo chương V 569 m
O Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
TƯỜNG CHẮN:
1 Đào móng tường chắn, thủ công, rộng &lt;&#x3D;3m, đất C2 (10%KL)<br/> Tham khảo chương V 248,914 m3
2 Đào móng tường chắn, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C2 (90%KL) Tham khảo chương V 22,402 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C2 Tham khảo chương V 24,891 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Tham khảo chương V 7,26 100m3
5 Đất đắp K95 (Giá quý II+vận chuyển) Tham khảo chương V 935,184 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Tham khảo chương V 33,004 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 1.346,906 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Tham khảo chương V 1.729,728 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Tham khảo chương V 124,65 m3
10 Ván khuôn móng tường chắn Tham khảo chương V 9,447 100m2
11 Ván khuôn thép tường chắn Tham khảo chương V 30,42 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 496,029 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo chương V 115,422 m3
14 Gía đất sét Tham khảo chương V 115,422 m3
15 Cát sỏi lọc Tham khảo chương V 126,965 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Tham khảo chương V 8,449 100m
P Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
Tường hộ lan cứng:
1 Đóng cọc tre, dài &lt;&#x3D;2,5m, thủ công, đất C2<br/> Tham khảo chương V 314,104 100M
2 Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Tham khảo chương V 178,08 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường hộ lan, ĐK &lt;&#x3D;18mm Tham khảo chương V 6,528 tấn
4 Ván khuôn thép tường Tham khảo chương V 5,376 100m2
5 Sơn trắng Tham khảo chương V 52,08 1m2
6 Tham khảo chương V Tham khảo chương V 52,08 1m2
Q Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO DÂN SINH:
1 Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I<br/> Tham khảo chương V 1,062 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C1 Tham khảo chương V 1,062 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 (5%KL) Tham khảo chương V 0,316 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 (95%KL) Tham khảo chương V 6,013 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,862 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Tham khảo chương V 0,559 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Tham khảo chương V 0,699 100m3
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg&#x2F;m2 Tham khảo chương V 4,66 100m2
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo chương V 3,036 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Tham khảo chương V 3,036 100m2
R Đoạn Km4+830,28-:-Km5+399,96
PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO:
AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III<br/> Tham khảo chương V 4,192 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,042 100m3
3 Làm cột km BTCT Tham khảo chương V 1 cái
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Tham khảo chương V 48 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Tham khảo chương V 3 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Tham khảo chương V 245,215 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->