Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu từ đất ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 20:54:00 đến ngày 2020-10-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,074,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,9686 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035,866 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,0966 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035,866 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 11 | Cần inox D20 dày 1.5mm treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | kg |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5952 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bộ xả nhấn nhựa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Sửa chữa, cải tạo hệ thống đường ống nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,84 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4378 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,26 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,26 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Cần inox D20 dày 1.5mm treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | kg |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4378 | m2 |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Bộ xả nhấn nhựa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Sửa chữa, cải tạo hệ thống đường ống nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| C | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | Cần inox D20 dày 1.5mm treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | kg |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8158 | m2 |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bộ xả nhấn nhựa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Vòi tiểu nữ VG700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Sửa chữa, cải tạo hệ thống đường ống nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xử lý chống dột phần mái tôn + trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ xả nhấn nhựa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Sửa chữa, cải tạo hệ thống đường ống nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II(10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Bu lông neo M20x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 18 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| F | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 10m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6136 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi