Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng V |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục bảo vệ thực vật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 14:30:00 đến ngày 2020-10-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,654,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sân sau, xây dựng khuôn viên, ô thí nghiệm | |||
| 1 | Sân đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 30cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9535 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7058 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7359 | 100m3 |
| 5 | Vải xác rắn chống mất nước 1 lớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 984,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,575 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,01 | m3 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,5 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,5 | 1m2 |
| 10 | Lát gạch terrazo 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,5 | m2 |
| 11 | Bó vỉa, bồn hoa gạch xây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,2776 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,8269 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214,3097 | m2 |
| 15 | Rãnh thoát nước, giếng thăm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,2662 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2074 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,8059 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,0058 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,0155 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,4325 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,3914 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2571 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 28 | Nắp bể đặt máy bơm (cả khóa) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua đất màu để trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 115,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 33 | Mua máy bơm MS160/1.10 (Q=3.6-12m3/h) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 34 | Điện sân vườn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7128 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,5125 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 40 | khung móng cột 4XBL-M16x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Cột đèn trang trí DC06 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 42 | Cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm cho cột đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 46 | Dây tiếp địa mạ kẽm d16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/VC-1(2x2.5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,5293 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 52 | Rải cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,325 | 100m |
| 53 | Dây nối đất liên hoàn M1x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn 60x22 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76,7 | m |
| 56 | Lát gạch chỉ đậy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m2 |
| 57 | Nilon phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,5 | m2 |
| 58 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h= 6.6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m. Độ cao >3m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cần đèn |
| 61 | Cây xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 62 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51 | cây/lần |
| 63 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1836 | 100m2/lần |
| 64 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m2/tháng |
| 65 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m2/tháng |
| 66 | Trồng, chăm sóc đường viền cây chuỗi ngọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m2/tháng |
| 67 | Cây Hoàng yến kích thước 15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 68 | Cây ban kích thước gốc 10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 69 | Cây long não kích thước 13-15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cây |
| 70 | Cây sao đen kích thước 13-15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 71 | Cây ngâu to | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 72 | Cây ngâu nhỏ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cây |
| 73 | Cây bưởi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 74 | Cây lá màu kích thước 0,6-0,8m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | khóm |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phần móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,3097 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(80%) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,438 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,9491 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,28 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2438 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5564 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0985 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5593 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1193 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4923 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2186 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3602 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 21 | Phần thân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9779 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5241 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0513 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3211 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,7088 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6745 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2972 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7192 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,0574 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,162 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6474 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6474 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0611 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,483 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0111 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0846 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8796 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1007 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0875 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0021 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0101 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8465 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,6387 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 149,3924 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 280,4422 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,63 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,96 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133 | m |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,096 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 429,8346 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93,59 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144,5814 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 374,0322 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,0416 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,54 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,84 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,84 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2012 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,95 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,95 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9925 | 100m2 |
| 72 | Phần điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 73 | Tủ điện lắp ngầm tường 400x300x120mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 74 | Hộp cài attomat | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 92 | Hộp nối dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 94 | Thoát nước mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 98 | Đai giữ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m |
| C | Hạng mục: Thay gạch lát nền nhà làm việc Trạm Kiểm dịch thực vật Nội Bài | |||
| 1 | Cải tạo sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5597 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,957 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2042 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1021 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,25 | m2 |
| 7 | Cải tạo các phòng làm việc và hành lang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 301 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,5 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,295 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2739 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,7532 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3207 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,7532 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,7532 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 273 | m2 |
| 17 | Sika chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | m2 |
| 19 | Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | m2 |
| 20 | Ốp gạch granit 120x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,564 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,84 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 191,782 | 1m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,245 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,605 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,605 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 313,2 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,88 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách kính 5mm khung nhôm 38x76, bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,88 | m2 |
| 31 | Thay thế khóa cửa đi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ máng tôn cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m2 |
| 33 | Lắp đặt máng Inox 304 dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước PCV cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90, class 4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,497 | 100m |
| D | Hạng mục: Thay dây điện từ trạm biến áp tứi nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Đầu cốt 25mm2 - HQ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | sứ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,7692 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi