Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201013380-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng V
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201002657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục bảo vệ thực vật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 14:30:00 đến ngày 2020-10-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,654,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo sân sau, xây dựng khuôn viên, ô thí nghiệm
1 Sân đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 30cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9535 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7058 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7359 100m3
5 Vải xác rắn chống mất nước 1 lớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 984,5 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70,575 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,01 m3
8 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,5 m2
9 Quét nước xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,5 1m2
10 Lát gạch terrazo 400x400 vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,5 m2
11 Bó vỉa, bồn hoa gạch xây Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,2776 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,8269 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 214,3097 m2
15 Rãnh thoát nước, giếng thăm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,2662 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,058 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2074 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,8059 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,0058 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,0155 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,4325 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,3914 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1995 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2571 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 71 cái
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện
28 Nắp bể đặt máy bơm (cả khóa) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Mua đất màu để trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 115,5 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1076 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2151 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2151 100m3
33 Mua máy bơm MS160/1.10 (Q=3.6-12m3/h) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 máy
34 Điện sân vườn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,7128 m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,5125 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,196 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
40 khung móng cột 4XBL-M16x600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
41 Cột đèn trang trí DC06 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cột
42 Cửa cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
43 Lắp đặt hộp nối dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 hộp
44 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
45 Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm cho cột đèn Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
46 Dây tiếp địa mạ kẽm d16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 m
47 Lắp đặt dây CU/VC-1(2x2.5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,5293 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
52 Rải cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,325 100m
53 Dây nối đất liên hoàn M1x10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,5 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,5 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn 60x22 Mô tá kỹ thuật tại chương V 76,7 m
56 Lát gạch chỉ đậy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,924 m2
57 Nilon phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,5 m2
58 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h= 6.6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
59 Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m. Độ cao >3m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
60 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cần đèn
61 Cây xanh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
62 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tá kỹ thuật tại chương V 51 cây/lần
63 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1836 100m2/lần
64 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m2/tháng
65 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 m2/tháng
66 Trồng, chăm sóc đường viền cây chuỗi ngọc Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m2/tháng
67 Cây Hoàng yến kích thước 15 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cây
68 Cây ban kích thước gốc 10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cây
69 Cây long não kích thước 13-15 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cây
70 Cây sao đen kích thước 13-15 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cây
71 Cây ngâu to Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cây
72 Cây ngâu nhỏ Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cây
73 Cây bưởi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cây
74 Cây lá màu kích thước 0,6-0,8m Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 khóm
B NHÀ KHO
1 Phần móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,3097 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(80%) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,438 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,9491 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,28 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0301 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,2438 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5564 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0985 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1134 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5593 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1193 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,4923 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2892 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2186 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,215 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3602 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0639 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0639 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0639 100m3
21 Phần thân Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9779 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5241 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0513 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3211 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,7088 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6745 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2972 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7192 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,0574 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2229 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,162 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6474 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6474 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0611 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,483 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0563 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0111 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0846 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8796 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1007 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0875 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0204 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0021 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0101 tấn
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,8465 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,6387 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 149,3924 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 280,4422 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,63 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 87,96 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,56 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,56 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 133 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 133 m
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,096 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 429,8346 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 93,59 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 144,5814 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 374,0322 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,0416 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí) Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,54 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện kim khí) Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,84 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,84 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2012 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,95 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,95 m2
68 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,108 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,108 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,52 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9925 100m2
72 Phần điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
73 Tủ điện lắp ngầm tường 400x300x120mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
74 Hộp cài attomat Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
75 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 m
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
87 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
88 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
92 Hộp nối dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
94 Thoát nước mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,231 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
97 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
98 Đai giữ ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,035 100m
C Hạng mục: Thay gạch lát nền nhà làm việc Trạm Kiểm dịch thực vật Nội Bài
1 Cải tạo sảnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5597 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,957 m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2042 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1021 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,25 m2
7 Cải tạo các phòng làm việc và hành lang Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 Không
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 301 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,5 m2
10 Phá lớp vữa trát tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,295 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2739 m3
12 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,7532 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,3207 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,7532 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,7532 m3
16 Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 273 m2
17 Sika chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 m2
18 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn 300x300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 m2
19 Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 m2
20 Ốp gạch granit 120x600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,564 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,84 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,84 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 191,782 1m2
24 Gia công cửa sổ trời Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,245 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,245 m2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,605 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,605 1m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 313,2 m2
29 Tháo dỡ vách kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,88 m2
30 Sản xuất vách kính 5mm khung nhôm 38x76, bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,88 m2
31 Thay thế khóa cửa đi Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
32 Tháo dỡ máng tôn cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 120 m2
33 Lắp đặt máng Inox 304 dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
34 Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước PCV cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 công
35 Lắp đặt ống PVC D90, class 4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,497 100m
D Hạng mục: Thay dây điện từ trạm biến áp tứi nhà làm việc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 m3
2 Rải cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,35 100m
3 Đầu cốt 25mm2 - HQ Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 đầu cáp
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,35 100m
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 120 m
7 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 sứ
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
9 Lát gạch chỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,7692 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,26 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->