Gói thầu: Gói thầu số 3 (TMCC): Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (TMCC): Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 18:59:00 đến ngày 2020-10-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,049,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang máy, Loại thang: Tải người và phương tiện chữa cháy theo tiêu chuẩn thang máy chữa cháy.Số tầng/Cửa tầng/điểm dừng: 11;Tải trọng/Tốc độ/1050kg/96m/p (1,6m/s); Nguồn điện thang máy: 3 Pha, 4 dây, 380VAC, 50 Hz (cáp điện chống cháy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió loại ly tâm 9600m3/h, 300pa, điện áp 3 pha 380v-50hz (Cáp điện chống cháy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị kích sóng điện thoại (được đăng ký kết nối với 3 nhà mạng Mobifone,Viettel và Vinaphone): Repeater (Khuếch đại kết nối sóng di động trong nhà và văn phòng 20dBm, Chất lượng cuộc gọi rõ hơn và kết nối data nhanh hơn, Kéo dài thời gian sử dụng pin của điện thoại, Hoạt động trên điện thoại và tablet chạy 3G/4G Bộ khuếch đại tín hiệu chuẩn. booster và được cấp phép đăng ký hợp chuẩn nhà mạng, Band 1: 2100 MHz, Band 3: 1800 MHz, Band 8: 900 MHz) và vật tư phụ gồm: '- Antena log indoor antenna 800_2700mhz: 06 cái '- Đầu connector(onnector, N Male for 11): 16 cái '- Đầu connector(Connector, N Male 1/2 for 11 Cable): 4 cái '- Bộ chia(Chia 3 kiểm định suy hao và chịu thời tiết ); 02 cái ''- Bộ chia(Chia 3 kiểm định suy hao và chịu thời tiết ); 02 cái '- Dây cáp(Cáp feeder1/2): 250m '- Ống luồn dây PVC D20: 500m ''- Cột anten: 02 cái | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| B | XÂY DỰNG | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi bó vỉa ngoài nhà | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 62 | cấu kiện |
| 2 | Đánh cây và di chuyển vị trí khác | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cây |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu khối xây cầu thang bộ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,871 | m3 |
| D | KẾT THÚC : Phá dỡ cải tạo ngoài nhà | |||
| E | Phá dỡ tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường ngăn xây gạch | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5,5064 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn phòng vệ sinh | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15,276 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,826 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Cái |
| 9 | Di chuyển máy lọc nước | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch khu WC | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15,8604 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng khu WC | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15,8604 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 48,354 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao trần phẳng chống ẩm khu WC | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,42 | m2 |
| F | KẾT THÚC : Phá dỡ tầng 1 | |||
| G | Phá dỡ tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,669 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,54 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ camera quan sát | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ tầng 2 xuống tầng 1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,684 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,684 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,684 | m3 |
| H | KẾT THÚC : Phá dỡ tầng 2 | |||
| I | Phá dỡ tầng 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 28,203 | m2 |
| 2 | Di chuyển máy lọc nước | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3,78 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ camera quan sát | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ loa gắn trần | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ tầng 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11 xuống tầng 1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5,292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5,292 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5,292 | m3 |
| J | KẾT THÚC : Phá dỡ tầng 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11 | |||
| K | Phá dỡ tầng 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,449 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,54 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ camera quan sát | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ tầng 7 xuống tầng 1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,756 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,756 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,756 | m3 |
| L | KẾT THÚC : Phá dỡ tầng 7 | |||
| M | Phá dỡ tầng 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,669 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,54 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ camera quan sát | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ miệng thông gió | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Di chuyển máy lọc nước | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ tầng 8 xuống tầng 1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,756 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,756 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,756 | m3 |
| N | KẾT THÚC : Phá dỡ tầng 8 | |||
| O | Phá dỡ tầng tum | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,808 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,81 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ tầng tum xuống tầng 1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,81 | m3 |
| P | KẾT THÚC : Phá dỡ tầng tum | |||
| Q | Phá dỡ tầng mái | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,36 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ tầng mái xuống tầng 1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1704 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1704 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1704 | 100m3 |
| R | KẾT THÚC : Phá dỡ tầng mái | |||
| S | CẢI TẠO | |||
| T | Cải tạo khu vực ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất khu bồn cây, đất cấp II | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 19,3333 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilon lót nền | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,6445 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9,6665 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3,0052 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 14,1676 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, sảnh đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,3553 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3,4153 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, tam cấp đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,5269 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1661 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, tam cấp, đương kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0773 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, tam cấp, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1248 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,24 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 13,1226 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nên sảnh + buồng đệm, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,1635 | m3 |
| 15 | Lát đá tự nhiên xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 14,7533 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò lửa 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15,2903 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,0386 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên ốp thành lan can | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 11,8318 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can thép inox 304 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9,954 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,07 | 100m |
| U | KẾT THÚC : Cải tạo khu vực ngoài nhà | |||
| V | Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bịt cửa WC nứ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,6776 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,4222 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 35,8998 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0098 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0033 | tấn |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,99 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 52,6401 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn khu WC, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn khu WC, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | m2 |
| 11 | Di chuyển đường ống trục R1 + lắp đặt hệ thống ống cấp, thoát nước cho khu WC tầng 1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | vị trí |
| 14 | Đổ bù bê tông hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| 15 | Cải tạo nắp bể phốt ngoài nhà | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,125 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường buồng đệm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 36,5158 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,125 | m2 |
| 23 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (buồng đệm và trần chìm thạch cao) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 42,6408 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy lọc nước | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| W | KẾT THÚC : Cải tạo tầng 1 | |||
| X | Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bịt cửa phòng làm việc khu buồng đệm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,5808 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường buồng đệm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,1475 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0172 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0058 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 26,144 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,254 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 27,398 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 27,398 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phòng đệm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,44 | m2 |
| 11 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| Y | KẾT THÚC : Cải tạo tầng 2 | |||
| Z | Cải tạo tầng 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường buồng đệm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8,0326 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,4851 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1206 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0405 | tấn |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 146,048 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8,778 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 154,826 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 154,826 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phòng đệm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt máy lọc nước | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | cái |
| AA | KẾT THÚC : Cải tạo tầng 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11 | |||
| AB | Cải tạo tầng 7 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường buồng đệm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,1475 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0693 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0172 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0058 | tấn |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 20,864 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,254 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 22,118 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 22,118 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phòng đệm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| AC | KẾT THÚC : Cải tạo tầng 7 | |||
| AD | Cải tạo tầng 8 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường buồng đệm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,1475 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0693 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0172 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0058 | tấn |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 20,864 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,254 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 22,118 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 22,118 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phòng đệm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (tận dụng ) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt miệng gió (tận dụng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cửa |
| 12 | Lắp đặt máy lọc nước | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| AE | KẾT THÚC : Cải tạo tầng 8 | |||
| AF | Cải tạo tầng tum | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường buồng đệm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,2804 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5,82 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5,82 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,99 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,81 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,81 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phòng đệm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,44 | m2 |
| 8 | Gia công thang sắt + khung đỡ sàn thao tác | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1079 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thang sắt + khung đỡ sàn thao tác | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1079 | tấn |
| 10 | Khung lưới mắt cáo sàn thao tác dập dãn dày 4ly | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,0368 | m2 |
| AG | KẾT THÚC : Cải tạo tầng tum | |||
| AH | Hố pít thang máy | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 250x250 mác 250 (cọc đúc theo thiết kề, đã bao gồm cả chi phí vận chuyển cọc về bãi tập kết tại công trường) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 96 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,96 | 100m |
| 3 | ép âm cọc | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,056 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 16 | mối nối |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 21,4742 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10,1669 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1131 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1131 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1131 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,1799 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0103 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông hố pít, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9,6939 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố pít | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,3157 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố pít, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố pít, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,9741 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố pít, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1073 | tấn |
| 18 | Thi công mạch ngừng hố pít (băng cản nước V250) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10,46 | m |
| 19 | Khoan cấy râu thép D14 bằng keo ram sét | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 22 | lỗ |
| 20 | Khoan cấy râu thép D16 bằng keo ram sét | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 22 | lỗ |
| 21 | Chống thấm hố pít bằng sika membrane | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 19,1018 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thang sắt hố pít | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | T. bộ |
| AI | KẾT THÚC : Hố pít thang máy | |||
| AJ | Thang máy + buông đệm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8,6926 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,5805 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,662 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,2431 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 11,6442 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4,4216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,4676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,691 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,055 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0068 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3,521 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,0598 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,2937 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 83,9392 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,2713 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phòng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 46,686 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 416,361 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 16,1111 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn theo mầu hiện trạng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 62,7971 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn theo mầu hiện trạng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 416,361 | m2 |
| 23 | Sơn epoxy sàn tầng tum | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5,6898 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn tầng mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5,6898 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch tầng mái 300x300 TERACOTA màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 17,4198 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 17,4198 | m2 |
| 27 | Láng vữa bảo vệ chống thấm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 17,4198 | m2 |
| 28 | Chống thấm mái bằng Sila membrane | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 20,2938 | m2 |
| 29 | Vét chỉ sâu 10mm, rộng 20mm tường ngoài nhà | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 232,42 | m |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tường thang máy phía trong (theo mẫu hiện trạng) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 72,55 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên trước cửa thang máy, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9,984 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,8002 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng, đơn giá VLx3) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4,2862 | 100m2 |
| 34 | Lưới chắn bụi | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 428,62 | m2 |
| 35 | Khoan cấy râu thép D16 bằng keo ram sét | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 96 | lỗ |
| 36 | Gia công lắp dựng dầm I200 đỡ ray | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 269,0175 | kg |
| 37 | Bu lông liên kết | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 68 | cái |
| 38 | Cửa chớp nhôm lấy gió kèm lưới chắn (KT: 600x1200mm) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| AK | KẾT THÚC : Thang máy + buông đệm | |||
| AL | Cửa thép chống cháy EI 45 phút và EI 60 phút | |||
| 1 | Cửa chống cháy IE45, kích thước: 1200x2200mm số lượng 13 bộ. Khung cửa: sử dụng thép tấm chế tạo, có kích thước 50*110*1,5mm.Cánh cửa: Dày 45mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 0,8mm, vật liệu bên trong: Honeycomb paper, diện tích cửa: 1,2x2,2 = 2,64m2, Zoăng cao su ngăn khói, màu sơn: sơn tĩnh điện màu xám và các phụ kiện kèm theo bao gồm: - Bản lề Inox: 03 cái trên cánh,- Tay nắm Inox dài 300mm số lượng 02 cái- Tay co thủy lực Kospi số lượng 02 cái- Chốt âm cánh phụ số lượng 01 cái, - Doorsill Inox, sử dụng Inox 201 dày 1.0mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 34,32 | m2 |
| 2 | Cửa chống cháy IE60, kích thước: D10*: 1400x2200mm số lượng 1 bộ; DV4*: 1400x2200mm số lượng 10 bộ; Khung cửa: sử dụng thép tấm chế tạo, có kích thước 50*110*1,5mm.Cánh cửa: Dày 45mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 0,8mm, vật liệu bên trong: Honeycomb paper, diện tích cửa: 1,4x2,2= 3,08m2, Zoăng cao su ngăn khói, màu sơn: sơn tĩnh điện màu xám và các phụ kiện kèm theo bao gồm: - Bản lề Inox: 03 cái trên cánh- Tay nắm Inox dài 300mm số lượng 02 cái - Tay co thủy lực Kospi số lượng 02 cái- Chốt âm cánh phụ số lương 01 cái, - Doorsill Inox, sử dụng Inox 201 dày 1.0mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 36,96 | m2 |
| 3 | Cửa chống cháy IE60, kích thước: 1000x2200mm số lượng 1 bộ. Khung cửa: sử dụng thép tấm chế tạo, có kích thước 50*110*1,5mm.Cánh cửa: Dày 45mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 0,8mm, vật liệu bên trong: Honeycomb paper, diện tích cửa: 1x2,2 = 2,2m2, Zoăng cao su ngăn khói, màu sơn: sơn tĩnh điện màu xám và các phụ kiện kèm theo bao gồm:- Bản lề Inox: 03 cái trên cánh,- Tay nắm Inox dài 300mm sô lượng 01 cái, - Tay co thủy lực Kospi số lượng 01 cái- Doorsill Inox, sử dụng Inox 201 dày 1.0mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,2 | m2 |
| 4 | Cửa chống cháy IE60, kích thước: 900x1900mm số lượng 1 bộ. Khung cửa: sử dụng thép tấm chế tạo, có kích thước 50*110*1,5mm.Cánh cửa: Dày 45mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 0,8mm, vật liệu bên trong: Honeycomb paper, diện tích cửa: 0,9x1,9 = 1,71 m2bản lề Inox: 03 cái trên cánh, Zoăng cao su ngăn khói, màu sơn: sơn tĩnh điện màu xám và các phụ kiện kèm theo bao gồm: - Bản lề Inox: 03 cái trên cánh- Tay nắm Inox dài 300mm số lượng 01 cái- Tay co thủy lực Kospi số lượng 01 cái- Doorsill Inox, sử dụng Inox 201 dày 1.0mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,71 | m2 |
| AM | KẾT THÚC : Cửa thép chống cháy EI 45 phút và EI 60 phút | |||
| AN | PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, THÔNG GIÓ, PCCC | |||
| AO | PHẤN THÔNG GIÓ | |||
| AP | Hệ thống Quạt tăng áp | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió loại ly tâm 9600m3/h, 300pa, điện áp 3 pha 380v-50hz | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió gắn tường Panasonic 550m3/h KT: 25x25cm (quạt phòng kỹ thuật TM PCCC) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Khớp mềm cho quạt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Ống gió 700x300x0.95 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 40 | m |
| 5 | Đầu bịt tôn 700x300x0.95 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cút 600x600x0.95 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cút 700x300x0.95 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cút 300x700x0.95 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Tê 700x300/400x200x0.95 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | cái |
| 10 | Mặt gió 400x200 kèm van chỉnh lưu lượng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | cửa |
| 11 | Van xả áp kèm mô tơ điện | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Hệ thống thanh treo giá đỡ hệ thống thông gió | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Lô |
| 13 | Vật tư phụ hệ thống thông gió | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Lô |
| AQ | KẾT THÚC : Hệ thống Quạt tăng áp | |||
| AR | Tủ Điện TĐ-QTA TM | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 20A 10KA | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Bộ khởi động trực tiếp 3p 20A(Công tắc tơ, rơ le nhiệt, đèn báo on, báo quá tải, chuyển mạch 3 vị trí) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển tự động mở van xả áp phòng đệm khi áp xuất vượt quá 50pa; điều khiển từ tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, điện áp cao, điện áp thấp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện 500x700x250 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Cái |
| AS | KẾT THÚC : Tủ Điện TĐ-QTA TM | |||
| AT | Hệ thống điện cho quạt tăng áp | |||
| 1 | Cáp điện chống cháy PVC/XLPE/CU 4x4mm2 (Từ tủ QTA TM lên quạt) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 25 | m |
| 2 | Dây điện điều khiển 2x1.5 chống cháy( điều khiển hệ quạt tăng áp) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 105 | m |
| 3 | Dây tiếp địa chống cháy vàng xanh PVC/Cu 1x4mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 25 | m |
| 4 | Cảm biến áp suất 20-100pa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | Bộ |
| 5 | Ống điện bảo hộ D32 chống cháy | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10 | m |
| 6 | Ống điện bảo hộ D20 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 124 | m |
| 7 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Lô |
| AU | PHẦN ĐIỆN | |||
| AV | KẾT THÚC : Hệ thống điện cho quạt tăng áp | |||
| AW | Tủ điện tổng TDT-2 | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 70A 25KA | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| AX | KẾT THÚC : Tủ điện tổng TDT-2 | |||
| AY | Tủ điện BD-TM | |||
| 1 | Áp tô mát MCB 1P 20A 10KA | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 1P 6A 6KA | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-4 MCB | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | hộp |
| AZ | KẾT THÚC : Tủ điện BD-TM | |||
| BA | Dây cáp điện, thiết bị | |||
| 1 | Công tắc đơn( đế âm, mặt công tắc, hạt công tắc) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 cực (đế ấm + mặt ổ cắm) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 13 | cái |
| 3 | Đèn báo lối ra( Đèn Exit) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp loại 2 bóng, thời gian duy trí 2h | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | đèn |
| 5 | Bóng đèn huynh quang 40w, 1.2m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Cáp điện chống cháy PVC/XLPE/CU 4x10mm2 (cấp nguồn TM PCCC) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 75 | m |
| 7 | Cáp điện chống cháy PVC/XLPE/CU 4x4mm2(cấp nguồn tủ QTA BĐ TM) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 65 | m |
| 8 | Dây điện lõi đồng cách điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (cấp nguồn cho BĐ-TM, ổ cắm) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 70 | m |
| 9 | Dây điện lõi đồng cách điện CU/PVC 2x1.5mm2 (Chiếu sáng, đèn Exit, đèn sự cố) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 80 | m |
| 10 | Dây tiếp địa vàng xanh 1x10mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 75 | m |
| 11 | Dây tiếp địa vàng xanh 1x4mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 65 | m |
| 12 | Dây tiếp địa vàng xanh 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 45 | m |
| 13 | Ống điện bảo hộ D20 chống cháy | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 110 | m |
| 14 | Vật tư phụ: ty treo, giá đỡ... | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | lô |
| BB | KẾT THÚC : Dây cáp điện, thiết bị | |||
| BC | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 2 Megapixel HIKVISION DS-2CE56D0T-VFIR3E | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Dây đồng trục RG6 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12,5 | 10 m |
| 3 | Dây điện 2x1.5m2( cấp nguồn cho camera) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 70 | m |
| 4 | Dây 2x2x0.5mm2 bọc kim chống ẩm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 70 | m |
| 5 | Điện thoại cố đinh | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Ổ điện thoại RJ - 11 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt(Bộ gá đỡ, vít, càng cua, băng dín…) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| BD | KẾT THÚC : Hệ thống điện nhẹ | |||
| BE | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đục tường lắp đặt ống và hoàn thiện sau khi đã lắp đặt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | vị trí |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN80 dày 3,2mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép đen DN80 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 90 độ thép đen DN80 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc D65 cho họng chờ khô | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu 80/65 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Bích rỗng thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 ngõ vào D65 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Tủ chữa cháy KT: 600x500x180 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | Tủ |
| 10 | Lăng vòi phun D65, K=30 m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | bộ |
| 11 | Giá đỡ đường ống nước D80, V50x50x5mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 25 | bộ |
| 12 | Bọc bao đay tẩm nhựa đường bảo vệ đường ống D80 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10 | m |
| 13 | Vật tư phụ (bu lông, ecu...) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | lô |
| BF | KẾT THÚC : Hệ thống PCCC | |||
| BG | PHẦN CHỐNG CHÁY LAN CHO CÁC TRỤC KỸ THUẬT CỦA CÁC TẦNG | |||
| BH | Tầng Hầm | |||
| BI | Tại vị trí trục A-B và 1-2 | |||
| 1 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở giáp tường với máng cáp điện ( Kích thước máng điện 500x200mm) tại vị trí trục A-B và 1-2 , độ hở khe tường với máng cáp rộng 100mm, chiều sâu tường 220mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0726 | m3 |
| 2 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở giáp tường với ống cứu hỏa cho 2 ống Ø125 tại vị trí trục A-B và 1-2 , độ hở khe tường với ống rộng 100mm, chiều sâu tường 330mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0112 | m3 |
| 3 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở giáp tường với ống cứu hỏa cho 1 ống Ø50 tại vị trí trục A-B và 1-2 , độ hở khe tường với ống rộng 150mm, chiều sâu tường 330mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0058 | m3 |
| BJ | Tại vị trí trục B-C và 1-2 | |||
| 1 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở tiếp giáp tường với ống gió tăng áp buồn đệm ( kích thước ống gió 600x200 mm) tại vị trí trục B-C và 1-2 độ hở khe tường với ống gió là 100mm xung quanh ống gió chiều sâu vách tường kích thước 330mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0792 | m3 |
| 2 | Gia công biện pháp cốp pha bằng ghép định hình dạng hình hộp chữ nhật và ghép cố định không tháo dỡ cho lỗ trục G kích thước trục (950mmx800mm) tại vị trí B-C và 1-2 ( ghép cốp pha mặt trên cố định trước sau đó ghép cố định mặt dưới từng phần để bơm foam PU sau đó điền đầy dần mặt thành rồi bắn cốp pha (vật liệu để gia công cốp pha bằng sắt hộp 20x40x1.2mm và bước xương của giá đỡ cốp pha là 300mm-350mm, tôn đỡ mặt trên mặt dưới mặt hông tôn dày 0.81mm) kích thước phủ bì cốp pha (950mmx800mmx150mm) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0205 | 100m2 |
| 3 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) cho trục rác (G) tại vị trí B-C và -1-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,114 | m3 |
| BK | Tại vị trí trục B-C và 2-3 | |||
| 1 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở tiếp giáp tường với ống gió tăng áp buồn đệm ( kích thước ống gió 600x200 mm) tại vị trí trục B-C và 2-3 độ hở khe tường với ống gió là 100mm xung quanh ống gió chiều sâu vách tường kích thước 330mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0792 | m3 |
| 2 | Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng tầng hầm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| BL | KẾT THÚC : Tầng Hầm | |||
| BM | Tầng 1.2.3.4.5.6.7.8.9.10.11 | |||
| BN | R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | |||
| 1 | Cung cấp Gia công,lắp đặt cốp pha sàn cố định không tháo ra được tại trục kích thước (1410mmx340mm) tại vị trí R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0527 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø90 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống nhựa cấp PPR Ø63, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 3 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø75 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống cấp PPR Ø32, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 4 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø160 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thoát xí Ø125, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 5 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø140 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thoát sàn Ø110, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 6 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø160 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thoát mưa Ø125, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 7 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø140 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thông hơi bể phốt Ø90, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 8 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø140 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thông hơi trục đứng Ø90, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 9 | Công tác gia công cấy thép vào tường,trục kích thước (1410mmx340mm) tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0477 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông trộn bằng tay Mác 200, kích thước (1410mmx340mm) tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,791 | m3 |
| 11 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø90 với ống cấp PPR Ø63, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0175 | m3 |
| 12 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø75 với ống cấp PPR Ø32, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0121 | m3 |
| 13 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø160 với ống thoát xí Ø125, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0553 | m3 |
| 14 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø140 với ống thoát sàn Ø110, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0423 | m3 |
| 15 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø160 với ống thoát mưa Ø125, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0553 | m3 |
| 16 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø140 với ống thông hơi bể phốt Ø90, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0423 | m3 |
| 17 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø140 với ống thông hơi trục Ø90, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0423 | m3 |
| BO | R1 khu vực giao giữa trục A-B và trục 1-2, | |||
| 1 | Cung cấp Gia công,lắp đặt cốp pha sàn cố định không tháo ra được tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục A-B và trục 1-2, kích thước (870mmx400mm) vật liệu để gia công cốp pha bằng sắt hộp 20x40x1.2mm và bước xương của giá đỡ cốp pha là 300mm-350mm, tôn đỡ mặt trên mặt dưới mặt hông tôn dày 0.8mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0383 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø160 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thoát mưa Ø125, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục A-B và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 3 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø160 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thoát bếp Ø140, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục A-B và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 4 | Công tác gia công cấy thép vào tường kích thước trục (870mmx400mm) tại vị trí R1 khu vực giao giữa trục A-B và trục 1-2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0477 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông trộn bằng tay Mác 200 tại trục kích thước (870mmx400mm) vị trí R1 khu vực giao giữa trục A-B và trục 1-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,5742 | m3 |
| 6 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø160 với ống thoát mưa Ø125, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục A-B và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0553 | m3 |
| 7 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø160 với ống thoát bếp Ø140, tại trục kỹ R1 khu vực giao giữa trục A-B và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0553 | m3 |
| BP | R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | |||
| 1 | Cung cấp Gia công,lắp đặt cốp pha sàn cố định không tháo ra được tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, kích thước (1600mmx530mm) vật liệu để gia công cốp pha bằng sắt hộp 20x40x1.2mm và bước xương của giá đỡ cốp pha là 300mm theo chiều dài , tôn đỡ mặt trên mặt dưới mặt hông tôn dày 0.8mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0933 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø160 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thoát xí Ø125, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 3 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø140 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thoát sàn Ø110, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø160 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thoát mưa Ø125, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 5 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø140 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thông hơi bể phốt Ø90, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 6 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø140 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào với ống thông hơi trục đứng Ø90, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | md |
| 7 | Công tác gia công cấy thép vào tường,kích thước (1600mmx530mm) tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,075 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông trộn bằng tay Mác 200,kích thước (1600mmx530mm) tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,3992 | m3 |
| 9 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø160 với ống thoát xí Ø125, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0553 | m3 |
| 10 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø140 với ống thoát sàn Ø110, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0423 | m3 |
| 11 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø160 với ống thoát mưa Ø125, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0553 | m3 |
| 12 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø140 với ống thông hơi bể phốt Ø90, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0423 | m3 |
| 13 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø140 với ống thông hơi trục Ø90, tại trục R1 khu vực giao giữa trục B-C và trục 4-5, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0423 | m3 |
| BQ | R2 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục điện) | |||
| 1 | Cung cấp Gia công,lắp đặt cốp pha sàn cố định không tháo ra được tại trục R2 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục điện), kích thước (800mmx417mm) vật liệu để gia công cốp pha bằng sắt hộp 20x40x1.2mm và bước xương của giá đỡ cốp pha là 300mm theo chiều dài , tôn đỡ mặt trên mặt dưới mặt hông tôn dày 0.8mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0367 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào dây điện đi trên máng cáp (600mmx200mm) tại trục R2 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,75 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông trộn bằng tay Mác 250 tại trục R2 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục điện) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,5518 | m3 |
| 4 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) cho điểm hở giáp bê tông với thang máng cáp (600mmx200mm) khoảng cách điểm hở là 100mm, tại trục R2 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,275 | m3 |
| BR | R3 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục điện nhẹ) | |||
| 1 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) cho điểm hở giáp bê tông với thang máng cáp (450mmx300mm) khoảng cách điểm hở là 100mm, tại trục R3 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục điện nhẹ) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,3713 | m3 |
| BS | R4 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục ống đồng điều hòa) | |||
| 1 | Cung cấp Gia công,lắp đặt cốp pha sàn cố định không tháo ra được tại trục R4 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục ống đồng điều hòa), kích thước (900mmx800mm) vật liệu để gia công cốp pha bằng sắt hộp 20x40x1.2mm và bước xương của giá đỡ cốp pha là 300mm theo chiều dài , tôn đỡ mặt trên mặt dưới mặt hông tôn dày 0.8mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0792 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp Gia công và lắp đặt cốp pha định hình Ø110 để đảm bảo không cho bê tông tiếp xúc vào đồng, tại trục R4 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục ống đồng điều hòa) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 16,5 | md |
| 3 | Công tác gia công cấy thép vào tường,kích thước (900mmx80mm) R4 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục ống đồng điều hòa), đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0341 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông trộn bằng tay Mác 200,kích thước (900mmx80mm) R4 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục ống đồng điều hòa | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,188 | m3 |
| 5 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) Ø110 cho điểm hở giáp bê tông với ống đồng, tại trục kỹ R4 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0261 | m3 |
| BT | R4 khu vực giao giữa trục B-C và trục 1-2, (Trục cấp gió tươi) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao thả tấm 600x600 để lấy không gian thao tác xây tường cho trục R6, R7 khu vực nhà vệ sinh trục A-B và 4-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 31,68 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công gạch xây các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,5872 | 1000Viên |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng bao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,0907 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7,1756 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,4684 | m3 |
| 6 | Biện pháp thi công lắp đặt dàn giáo ở trục kỹ thuật để xây tường | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 23,76 | m2 |
| BU | R6, R7 khu vực nhà vệ sinh trục A-B và 4-5 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao thả tấm 600x600 để lấy không gian thao tác xây tường cho trục R6, R7 khu vực nhà vệ sinh trục A-B và 4-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 55,44 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, Gạch xây các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,4897 | 1000v |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3,872 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng bao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3,2796 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 11,2558 | m3 |
| 6 | Thi công lắp lại trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 55,44 | m2 |
| BV | Tại vị trí trục A-B và 1-2 | |||
| 1 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở giáp tường với ống cứu hỏa cho 2 ống Ø125 tại vị trí trục A-B và 1-2 , độ hở khe tường với ống rộng 100mm, chiều sâu tường 330mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1231 | m3 |
| 2 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở giáp tường với ống cứu hỏa cho 1 ống Ø50 tại vị trí trục A-B và 1-2 , độ hở khe tường với ống rộng 150mm, chiều sâu tường 330mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,0638 | m3 |
| BW | Tại vị trí trục B-C và 1-2 | |||
| 1 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở tiếp giáp tường với ống gió tăng áp buồn đệm ( kích thước ống gió 600x200 mm) tại vị trí trục B-C và 1-2 độ hở khe tường với ống gió là 100mm xung quanh ống gió chiều sâu vách tường kích thước 330mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,8712 | m3 |
| BX | Tại vị trí trục B-C và 2-3 | |||
| 1 | Chống cháy lan bằng điền foam PU chống cháy (tỷ trọng foam 22± 3 kg/cm3) xung quang Trục ngang cho điểm hở tiếp giáp tường với ống gió tăng áp buồn đệm ( kích thước ống gió 600x200 mm) tại vị trí trục B-C và 2-3 độ hở khe tường với ống gió là 100mm xung quanh ống gió chiều sâu vách tường kích thước 330mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,8712 | m3 |
| BY | Tầng Mái | |||
| 1 | Tháo cửa lan chớp trên tầng tum | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,92 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, Gạch xây các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,4897 | 1000v |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,528 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng bao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,246 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,1395 | m3 |
| 6 | vận chuyển sắt,thép, bê tông để đổ các lỗ kỹ thuật các tầng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| 7 | Vệ sinh sạch sẽ khi kết thúc thời điểm thi công hàng ngày | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| BZ | KẾT THÚC : Tầng 1.2.3.4.5.6.7.8.9.10.11 | |||
| 1 | Phần kiểm tra tăng áp buồng đệm, tăng áp thang bộ (chạy hệ thống dùng hệ thống chuyên dụng để kiểm tra áp của các tầng tại vị trí đầu ra của các cửa gió) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 200 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt times thời gian cho 2 quạt hút khói hầm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt rơ le nhận tín hiệu phòng cháy chữa cháy từ tủ trung tâm báo cháy lắp tại tủ quạt tầng hầm có sãn | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Bổ sung cung cấp tủ điện điều khiển Quạt trên phòng trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm,chống cháy | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 100 | m |
| 9 | Test, chạy thử hệ thống quạt tầng hầm liên động với hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | gói |
| CA | PHẦN BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Trọn gói công trình | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi