Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201011412-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201011154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 08:10:00 đến ngày 2020-10-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,858,523,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN NHÁNH
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (bằng 10%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp III (bằng 90%KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,209 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng 10%KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
4 Đắp bờ kênh mương thủ công , dung trọng <= 1,45 T/m3 (bằng 90%KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,812 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
6 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
10 Bê tông móng, đà giằng kênh, công trình trên kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
11 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m2
13 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
B Đoạn 1
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (bằng 10%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
2 Đào kênh mương thủ công đất cấp III (bằng 90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,05 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng 10%KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
4 Đắp bờ kênh mương thủ công dung trọng <= 1,45 T/m3 (bằng 90% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,536 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m3
6 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,523 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
10 Bê tông móng, đà giằng kênh, công trình trên kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,81 m3
11 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,67 m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,27 m2
13 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
C Đoạn 2
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,248 100m3
2 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 100m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (60%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,577 100m3
4 Đào kênh mương, thủ công đất cấp III (40%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,768 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (60%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,681 100m3
6 Đắp bờ kênh mương thủ công , dung trọng <= 1,45 T/m3 (40%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,748 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,49 m3
8 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,15 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m2
13 Bê tông móng, đà giằng kênh, công trình trên kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,04 m3
14 Bê tông thành mương bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,33 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,33 m2
16 Gia công cấu kiện thép cửa van, khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
21 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
D Đoạn 3
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,299 100m3
2 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,44 100m2
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (60%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,358 100m3
4 Đào kênh mương, thủ công đất cấp III (40%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,512 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (60%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100m3
6 Đắp bờ kênh mương thủ công , dung trọng <= 1,45 T/m3 (40%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,822 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 m3
8 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,32 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,803 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,995 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
13 Bê tông móng, đà giằng kênh, công trình trên kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,37 m3
14 Bê tông thành mương bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,78 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m2
16 Gia công cấu kiện thép cửa van, khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
19 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
E Đoạn 4
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (bằng 10%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,985 100m3
2 Đào kênh mương thủ công đất cấp III (bằng 90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.786,77 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng 10%KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m3
4 Đắp bờ kênh mương thủ công dung trọng <= 1,45 T/m3 (bằng 90%KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,556 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,88 m3
6 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,55 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,971 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
11 Bê tông móng, đà giằng kênh, công trình trên kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,18 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,56 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,91 m2
14 Gia công cấu kiện thép cửa van, khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép cửa van, khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->