Gói thầu: Toàn bộ chi phí XDCT: Mở rộng tuyến đường từ Nhà Sen đến Trạm Kiểm Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201011210-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thọ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí XDCT: Mở rộng tuyến đường từ Nhà Sen đến Trạm Kiểm Lâm
Số hiệu KHLCNT 20201011020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 08:06:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,367,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7737 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4866 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3137 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3137 100m3
5 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3001 100m2
6 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3001 100m2
C MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3978 100m3
2 Rải bạt nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3261 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,416 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,47 m3
6 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,4 m
7 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,6 m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
6 Cung cấp cột đỡ biển báo fi 90, L=3.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
7 Cung cấp biển báo phản quang (tam giác A75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
E AN TOÀN THI CÔNG
F Rào chắn di động (tính cho 1996m)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 100m2
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m2
4 Cung cấp, lắp đặt coc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,35 m
5 Cung cấp cuộn băng quản quang rào cản tạm cho công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
G Biển báo hiệu
1 Sản suất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1bộ
4 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 707 cái
3 Cung cấp cuộn băng quản quang rào cản tạm cho công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 m
I HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG CHI
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ≤ 5% x chi phí xây dựng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->