Gói thầu: Gói thầu xây lắp đường ngõ xóm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp đường ngõ xóm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 06:35:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,871,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hê thống thoát nước, hè đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%KL) | 1,573 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (10% KL) | 17,475 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 21,944 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 43,888 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 1,266 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 14,137 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | 1,38 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh | 1,688 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 51,062 | m3 | |
| 10 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 274,3 | m2 | |
| 11 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 84,4 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 12,66 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,667 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,928 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 422 | cấu kiện | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Đào bằng thủ công 10% khối lượng) | 1,266 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | 0,114 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3 m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) | 2,813 | 100m | |
| 19 | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,45 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,45 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,01 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống đá 1x2, mác 300 | 0,616 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | 0,05 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính <= 10mm | 0,019 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng đế cống D600 | 8 | cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | 3 | đoạn ống | |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 2 | mối nối | |
| 28 | Đắp đất đường cống (đắp thủ công 20%) | 3,51 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy tính 80%) | 0,035 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cống, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 11,825 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ | 0,118 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất hữu cơ | 0,118 | 100m3 | |
| 33 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) | 2,549 | 100m | |
| 34 | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,368 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,368 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,985 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | 0,033 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây đầu cống, vữa XM mác 75 | 0,761 | m3 | |
| 39 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,987 | m2 | |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 100% khối lượng) | 0,353 | 100m3 | |
| 41 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV (Đào bằng máy tính bằng 100% khối lượng) | 1,248 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ | 1,248 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất hữu cơ | 1,248 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,984 | 100m3 | |
| 45 | Vật liệu đất núi đắp lề đường | 97,269 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,524 | 100m3 | |
| 47 | Vật liệu đất núi đắp nền | 59,235 | m3 | |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,584 | 100m3 | |
| 49 | Rải lớp giấy dầu | 7,524 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | 0,423 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 150,48 | m3 | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%KL) | 1,26 | 100m3 | |
| 53 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (10% KL) | 13,998 | m3 | |
| 54 | Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 74,894 | 100m | |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 10,699 | m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 10,669 | m3 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 21,398 | m3 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 4,978 | m3 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | 1,1 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh | 0,654 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 26,154 | m3 | |
| 62 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 133,74 | m2 | |
| 63 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 71,328 | m2 | |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,699 | m3 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,76 | tấn | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,392 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 74 | cấu kiện | |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 100% khối lượng) | 0,298 | 100m3 | |
| 69 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV (Đào bằng máy tính bằng 90% khối lượng) | 0,131 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, hữu cơ | 0,131 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất hữu cơ | 0,131 | 100m3 | |
| 72 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,452 | 100m3 | |
| 73 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,193 | 100m3 | |
| 74 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,123 | 100m3 | |
| 75 | Rải lớp giấy dầu | 2,439 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | 0,149 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 48,79 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đào rãnh vận chuyển lên đắp tuyến IV.5 | 0,983 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất hữu cơ | 0,983 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm liền cần 6m | 8 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 8 | cột | |
| 3 | Đèn LED 80W | 8 | chóa | |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 8 | bộ | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | 337,416 | m | |
| 6 | Rải cáp ngầm | 3,308 | 100m | |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 73,44 | m | |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,72 | 100m | |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 16 | đầu cáp | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | bảng | |
| 11 | Lắp cửa cột | 8 | cửa | |
| 12 | Đánh số cột thép | 0,8 | 10 cột | |
| 13 | Dây M10 | 342,516 | m | |
| 14 | Rải cáp ngầm | 3,358 | 100m | |
| 15 | Đầu cốt M6 | 64 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 52,463 | m3 | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,119 | 100m2 | |
| 19 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 279,8 | m | |
| 20 | Cát đen đệm hào cáp | 16,228 | m3 | |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 16,228 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,362 | 100m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | 1,76 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (đào máy tính 80%) | 0,07 | 100m3 | |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,064 | 100m2 | |
| 26 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 16 | m | |
| 27 | Cát đen đệm hào cáp | 2,048 | m3 | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,048 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 30 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 127,04 | kg | |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,106 | 100kg | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,88 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,88 | m3 | |
| 35 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 28,72 | kg | |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,72 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| 39 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 6 | m | |
| 40 | Rải dây thép địa | 0,6 | 10 m | |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 | 2 | cái | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Bu lông f8x30 | 2 | cái | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II (đào thủ công 20%) | 1,373 | m3 | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,055 | 100m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,48 | m3 | |
| 47 | Khung móng cột chiếu sáng | 8 | cái | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 51 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | 15 | viên | |
| 52 | Ống HDPE 40/30 | 319,8 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | 3,198 | 100m | |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 8 | sợi | |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 10 | 1 vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi