Gói thầu: Công trình cải tạo đường nội bộ trường quay ngoại của trường quay Cổ Loa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012492-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Quay Cổ Loa
Tên gói thầu Công trình cải tạo đường nội bộ trường quay ngoại của trường quay Cổ Loa
Số hiệu KHLCNT 20200982005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 09:54:00 đến ngày 2020-10-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 119,55 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1955 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1955 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1955 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 125,37 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2833 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,537 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,537 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,537 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0943 100m3
11 Mua đất đối đắp K>=95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,6559 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0459 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8289 100m3
14 Rải nilon lót nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3.148,5 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 598,2 m3
16 Lát sân gạch Terrazzo KT 300x300x30 mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 668 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 53,44 m3
18 Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 6cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.048,8 m2
19 Đệm cát vàng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,44 m3
20 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0488 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,554 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 73,23 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,6499 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80,87 m3
25 Lắp dựng cấu kiện đan rãnh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.401 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.277 cái
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 116,482 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4833 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6482 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6482 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6482 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5581 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,11 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 265 1 đoạn ống
9 Mua ống cống D400 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 662 m
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 259 mối nối
11 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 723 cái
12 Mua đế cống D400 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 795 cái
13 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40,274 m3
14 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6247 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0274 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0274 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0274 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7235 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,28 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6012 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35,04 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 79,64 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 216,6 m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,668 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3968 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,01 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6091 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1658 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3015 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,08 m3
31 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 62 cái
32 Mua nắp hố ga composite, khung vuông, nắp tròn, đường kính nắp D700mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 bộ
33 Mua bộ nắp thu nước composite KT: 430x860mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->