Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng xưởng sơ chế, chế biến của Hợp tác xã nông lâm nghiệp Tú Thịnh huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | hợp tác xã nông lâm nghiệp tú thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng xưởng sơ chế, chế biến của Hợp tác xã nông lâm nghiệp Tú Thịnh huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 22:35:00 đến ngày 2020-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà xưởng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9112 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá xây móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6498 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,498 | 10m3/1km |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6364 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7095 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,272 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,896 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,072 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2544 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4228 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4674 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6716 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3324 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 247,392 | m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,2352 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 287,94 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 287,94 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1116 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước trong và ngoài nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 575,88 | m2 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,6132 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,6132 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,1916 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,1916 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3492 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3492 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 694,0952 | m2 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8263 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8263 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp dày 0,4mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,1735 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1402 | 100m2 |
| 19 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Gia công lắp đặt đai giữ máng thép đặc 12*12 dài 0.8m, đai giữ ống thoát nước thép dẹt 20*1.2 dài 40cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2457 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt đai giữ máng thép đặc 12*12 dài 0.8m, đai giữ ống thoát nước thép dẹt 20*1.2 dài 40cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2457 | tấn |
| 25 | Cửa cuốn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 27 | Khóa việt tiệp ( trọn bộ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 9 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59 | hạt |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Mặt + đế automat | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Mặt viền đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 15 | Đế nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Tủ điện âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Băng dính điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 19 | Đinh vít +nở | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | cái |
| 20 | sứ bướm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Linh kiện báo cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Bình cứu hỏa D200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Gia công giá treo đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Ống sứ trang trí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2962 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2962 | tấn |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Gioăng cao su đệm kim | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 12 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 100kg |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 15 | Đắp rãnh tiếp địa bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi