Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947165-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:17:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,724,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 106,3382 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 28,4738 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường (đoạn bảo vệ ống xăng dầu) - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 72,2 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 61,2616 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,7687 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 27,8044 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 433,9953 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 142,781 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình (đoạn bảo vệ ống xăng dầu), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,471 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 58,4401 | 100m³ |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 194,8002 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 194,8002 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 194,8002 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 194,8002 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 36,3446 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 62,3361 | 100m3 |
| 17 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 853,68 | m2 |
| 18 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, | Theo HSTK được duyệt | 187,8096 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm mác 250, đá 2x4. | Theo HSTK được duyệt | 192,5048 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,9912 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. | Theo HSTK được duyệt | 74,89 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 0,7489 | 100m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 337,83 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 161,3164 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 131,6207 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đường kính cọc 10cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 71,2901 | 100m |
| B | HM: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐẮP QUA AO (BIỆN PHÁP THI CÔNG) | |||
| 1 | Đắp bao tải đất (Đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 666,93 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập trong đất) | Theo HSTK được duyệt | 17,7848 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 26,6772 | 100m |
| 4 | Cọc tre nẹp ngang ĐK 5cm | Theo HSTK được duyệt | 1.778,48 | m |
| 5 | Phên nứa vòng vây | Theo HSTK được duyệt | 1.422,784 | m2 |
| 6 | Thép giằng D6, | Theo HSTK được duyệt | 128,3173 | kg |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,6693 | 100m3 |
| C | HM: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH DO LÀM KÈ | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 167,8662 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm mác 250, đá 2x4. | Theo HSTK được duyệt | 172,0629 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 932,59 | m2 |
| D | HM: CỨNG HÓA LÒNG KÊNH | |||
| 1 | Bê tông móng bê tông thương phẩm, rộng >250cm, M200, đá 2x4. | Theo HSTK được duyệt | 158,658 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm mác 200,đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 162,6245 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 1.322,15 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,3222 | 100m3 |
| E | HM: VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, CỌC TIÊU ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 2 | Mua cột biển báo ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 70,4 | m |
| 3 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo HSTK được duyệt | 2,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 132,18 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Gờ giảm tốc dày 6mm sơn làm 3 lớp) | Theo HSTK được duyệt | 229,5 | m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 10,4198 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 1,5788 | 100m2 |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 145,245 | 1m2 |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT (bao gồm công đổ bê tông cột, làm cốt thép ván khuôn cột, sơn cột, đào móng cột chôn cột) | Theo HSTK được duyệt | 421 | cái |
| 12 | Tấm phản quang KT 7x6 cm gắn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 421 | tấm |
| F | HM: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 24,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt | 2,992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 49,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,02 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 33,32 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 74,8 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 340 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 24,48 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 1,3056 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<10 | Theo HSTK được duyệt | 2,84 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5701 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan >50kg | Theo HSTK được duyệt | 340 | 1cấu kiện |
| G | HM: TƯỜNG CHẮN VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, Bê tông thương phẩm | Theo HSTK được duyệt | 2.498,8075 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M200 | Theo HSTK được duyệt | 2.561,2777 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 2.109,4833 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm M200 | Theo HSTK được duyệt | 2.162,2204 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 17,2645 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 50,1716 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4. | Theo HSTK được duyệt | 200,03 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 735,8663 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước PVC D=50mm | Theo HSTK được duyệt | 545,444 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 448,3875 | m2 |
| 11 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 24,1062 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lan can | Theo HSTK được duyệt | 7,7807 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo HSTK được duyệt | 3,3627 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 1.687 | cái |
| 15 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Theo HSTK được duyệt | 859,0423 | 1m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 2x4, . | Theo HSTK được duyệt | 70,8094 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,212 | 100m2 |
| H | HM: BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 9,5569 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (đoạn ngập trong đất). | Theo HSTK được duyệt | 26,25 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen (Đoạn không ngập trong đất). | Theo HSTK được duyệt | 4,375 | 100m |
| 4 | Cọc ván thép Larsen IV | Theo HSTK được duyệt | 58,2641 | Tấn |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 26,25 | 100m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 10,35 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 19,9069 | 1m3 |
| I | HM: CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 63,56 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 100,23 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo HSTK được duyệt | 168,94 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 46,25 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4. | Theo HSTK được duyệt | 56,57 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTC | Theo HSTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTC | Theo HSTK được duyệt | 75 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 67 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTC | Theo HSTK được duyệt | 82,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 76 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm TTC | Theo HSTK được duyệt | 12,5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 195 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 220 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt | 31 | 1 cái |
| 18 | Quét nhựa bitum nguội vào tường 2 lớp. | Theo HSTK được duyệt | 861,35 | m2 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,673 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,0642 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,2105 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 139,92 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 1,3992 | 100m3 |
| J | HM: CỐNG HỘP 2X2.5X2.5 - KM0+555.40 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 17,7 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 26,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp cống, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 17,7 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 63,133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bản đáy | Theo HSTK được duyệt | 0,0954 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn,tường cống | Theo HSTK được duyệt | 1,779 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn, bản nắp cống | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,2048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3001 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 4,5563 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt bản nắp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,5049 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào tường. | Theo HSTK được duyệt | 108,9 | m2 |
| 13 | Bê tông bản quá độ, rộng >300cm, M300, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 14,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5486 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8604 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 16,947 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1798 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 (bỏ cát) | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 47,25 | 100m |
| 22 | Bê tông tường cống M300, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 27,73 | m3 |
| 23 | Bê tông thương phẩm mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 28,146 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, tường | Theo HSTK được duyệt | 1,2112 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,6073 | tấn |
| 26 | Gia công lan can. | Theo HSTK được duyệt | 1,0727 | tấn |
| 27 | Mua thép tròn | Theo HSTK được duyệt | 37,3626 | kg |
| 28 | Mua thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1.048,5231 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 23,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1516 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 10,6 | m3 |
| 33 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 52,82 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 13,3 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 19,51 | m3 |
| 36 | Đào móng - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 4,7035 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,7618 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,3148 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 9,88 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTC (Cống sau đó tận dụng lại cho cống chính) | Theo HSTK được duyệt | 19 | 1 đoạn ống |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,459 | 100m3 |
| 43 | Tháo dỡ cống tạm - Đường kính ≤1000mm. | Theo HSTK được duyệt | 19 | 1 đoạn ống |
| K | HM: HÀO KỸ THUẬT BẢO VỆ ĐƯỜNG ỐNG XĂNG DẦU | |||
| 1 | Bê tông thân hào M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 24,024 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hào | Theo HSTK được duyệt | 2,09 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,4878 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 5 | Lắp Hào kỹ thuật, đoạn dài 1.5m kích thước hào 1,5x1,5m | Theo HSTK được duyệt | 22 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông tấm đan hào, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,262 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8261 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0209 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, | Theo HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4, | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 21,23 | m2 |
| 17 | Đệm ống bằng bao tải cát | Theo HSTK được duyệt | 4,73 | m3 |
| 18 | Mua tôn thép dày 1mm bọc đường ống | Theo HSTK được duyệt | 166,6555 | kg |
| 19 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che. | Theo HSTK được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo HSTK được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 26 | Sơn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 2,29 | m2 |
| L | HM: CẦU | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 15,6944 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4008 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 76,5632 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo HSTK được duyệt | 390,1545 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 18/22mm | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo HSTK được duyệt | 4,5407 | tấn |
| 7 | Mua ống thép ván khuôn trong, ống thép dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 4.480,248 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,3924 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,3924 | tấn |
| 10 | Quét keo epoxy đầu dầm | Theo HSTK được duyệt | 2,3166 | m2 |
| 11 | Mua thép tấm đáy dầm | Theo HSTK được duyệt | 434,4975 | kg |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,4239 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,4239 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo HSTK được duyệt | 0,2195 | tấn |
| 15 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 12 | đầu neo |
| 16 | Lắp đặt ống ghen D45/39mm | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | 100m |
| 17 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,2682 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1054 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,7737 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông C300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 31,275 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Vữa không co ngót 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | m3 |
| 23 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1 dầm/10m |
| 24 | Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1 dầm |
| 25 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) - Trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1 dầm |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1095 | 100m3 |
| 27 | Bê tông bệ máy, C300, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2921 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m3 |
| 31 | Vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | m |
| 33 | Vữa không co ngót. | Theo HSTK được duyệt | 2,98 | m³ |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2255 | tấn |
| 35 | Bu lông M12. | Theo HSTK được duyệt | 88 | cái |
| 36 | Sản xuất gối cầu bằng thép. | Theo HSTK được duyệt | 1,9195 | tấn |
| 37 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Vữa không co ngót. | Theo HSTK được duyệt | 0,1987 | m³ |
| 39 | Bê tông sản xuất, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 8,8956 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo HSTK được duyệt | 0,9758 | tấn |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,4959 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 43 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 23,4 | 1m2 |
| 44 | Ống gang thoát nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 138,4 | m² |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1,384 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nhựa hạt mịn 5,5% | Theo HSTK được duyệt | 23,4865 | tấn |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,384 | 100m2 |
| 49 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1.771,026 | kg |
| 50 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo HSTK được duyệt | 1,7363 | tấn |
| 51 | Lắp lan can cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,7363 | tấn |
| 52 | Bu lông. | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 53 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, C30, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 294,2923 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, C10, đá 4x6, | Theo HSTK được duyệt | 9,2695 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 4,3378 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 12,9121 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 9,1847 | tấn |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 198,56 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,492 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0349 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6459 | tấn |
| 62 | Bê tông nền, C25, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 38,208 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, C10, | Theo HSTK được duyệt | 9,76 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,2711 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nhựa hạt mịn 5.5% | Theo HSTK được duyệt | 8,7264 | tấn |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nhựa hạt thô 4.7% | Theo HSTK được duyệt | 11,9664 | tấn |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 1,603 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,5214 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,2434 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,4768 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo HSTK được duyệt | 20,944 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 81 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 32,4589 | m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 84 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 85 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 11,7216 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,0688 | 100m3 |
| 87 | Sản xuất đà giáo thi công | Theo HSTK được duyệt | 13,6871 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 13,6871 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 13,6871 | tấn |
| 90 | Sản xuất hệ khung chống, cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 16,3214 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 16,3214 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 16,3214 | tấn |
| 93 | Cọc ván thép Larsen IV | Theo HSTK được duyệt | 56,6184 | Tấn |
| 94 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 6,82 | 100m |
| 95 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 7,44 | 100m |
| 97 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 224,1068 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,3856 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22-36mm | Theo HSTK được duyệt | 30,0598 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 15,4508 | 100m2 |
| 101 | Mua thép tấm dày 6-12mm bọc đầu cọc, hệ số hao hụt 1.05 | Theo HSTK được duyệt | 11.142,075 | kg |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 10,6115 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 10,6115 | tấn |
| 104 | Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,27 | 100m |
| 105 | Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm - Cấp đất II. | Theo HSTK được duyệt | 5,797 | 100m |
| 106 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 45x45cm | Theo HSTK được duyệt | 84 | 1 mối nối |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 10,206 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 0,1021 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | mối nối |
| 111 | Tháo dỡ ống cống | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 112 | Lắp đặt hàng rào tôn. | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | 100m2 |
| 113 | Gia công cột bằng thép hình. | Theo HSTK được duyệt | 1,474 | tấn |
| 114 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 1,474 | tấn |
| 115 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt | 2,496 | m3 |
| 116 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 3,2745 | 100m3 |
| 117 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0037 | 100m3 |
| 119 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,7013 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,3557 | 100m3 |
| 121 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo HSTK được duyệt | 27,2 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 123 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Theo HSTK được duyệt | 61,8 | m3 |
| 124 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 126 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 127 | Bê tông nhựa hạt mịn 5.5% | Theo HSTK được duyệt | 18,786 | tấn |
| 128 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 130 | Bê tông nhựa hạt thô 4.7% | Theo HSTK được duyệt | 25,761 | tấn |
| 131 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 132 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 133 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,4455 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 135 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,775 | 100m3 |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 82,5 | m3 |
| 137 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 6,6162 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi