Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947165-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200928386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 08:17:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,724,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 106,3382 100m3
2 Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 28,4738 100m3
3 Đào nền đường (đoạn bảo vệ ống xăng dầu) - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 72,2 1m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 61,2616 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 6,7687 100m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 27,8044 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 433,9953 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 142,781 100m3
9 Đắp cát công trình (đoạn bảo vệ ống xăng dầu), độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 3,471 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt 58,4401 100m³
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt 194,8002 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt 194,8002 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 194,8002 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 194,8002 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt 36,3446 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 62,3361 100m3
17 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt 853,68 m2
18 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, Theo HSTK được duyệt 187,8096 m3
19 Bê tông thương phẩm mác 250, đá 2x4. Theo HSTK được duyệt 192,5048 m3
20 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 0,9912 100m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Theo HSTK được duyệt 74,89 m3
22 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt 0,7489 100m3
23 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 337,83 m3
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 161,3164 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt 131,6207 m3
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đường kính cọc 10cm - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 71,2901 100m
B HM: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐẮP QUA AO (BIỆN PHÁP THI CÔNG)
1 Đắp bao tải đất (Đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt 666,93 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập trong đất) Theo HSTK được duyệt 17,7848 100m
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 26,6772 100m
4 Cọc tre nẹp ngang ĐK 5cm Theo HSTK được duyệt 1.778,48 m
5 Phên nứa vòng vây Theo HSTK được duyệt 1.422,784 m2
6 Thép giằng D6, Theo HSTK được duyệt 128,3173 kg
7 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 6,6693 100m3
C HM: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH DO LÀM KÈ
1 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 167,8662 m3
2 Bê tông thương phẩm mác 250, đá 2x4. Theo HSTK được duyệt 172,0629 m3
3 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt 932,59 m2
D HM: CỨNG HÓA LÒNG KÊNH
1 Bê tông móng bê tông thương phẩm, rộng >250cm, M200, đá 2x4. Theo HSTK được duyệt 158,658 m3
2 Bê tông thương phẩm mác 200,đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 162,6245 m3
3 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt 1.322,15 m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt 1,3222 100m3
E HM: VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, CỌC TIÊU ATGT
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt 22 cái
2 Mua cột biển báo ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 70,4 m
3 Mua biển phản quang chữ nhật Theo HSTK được duyệt 22 cái
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, Theo HSTK được duyệt 2,75 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,22 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt 132,18 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Gờ giảm tốc dày 6mm sơn làm 3 lớp) Theo HSTK được duyệt 229,5 m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 10,4198 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 1,5788 100m2
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 145,245 1m2
11 Thi công cọc tiêu BTCT (bao gồm công đổ bê tông cột, làm cốt thép ván khuôn cột, sơn cột, đào móng cột chôn cột) Theo HSTK được duyệt 421 cái
12 Tấm phản quang KT 7x6 cm gắn cọc tiêu Theo HSTK được duyệt 421 tấm
F HM: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông mũ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 24,752 m3
2 Ván khuôn mũ rãnh Theo HSTK được duyệt 2,992 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 49,98 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 1,02 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 33,32 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 74,8 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 340 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 24,48 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 1,3056 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<10 Theo HSTK được duyệt 2,84 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mm Theo HSTK được duyệt 1,5701 tấn
12 Lắp đặt tấm đan >50kg Theo HSTK được duyệt 340 1cấu kiện
G HM: TƯỜNG CHẮN VAI ĐƯỜNG
1 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, Bê tông thương phẩm Theo HSTK được duyệt 2.498,8075 m3
2 Bê tông thương phẩm M200 Theo HSTK được duyệt 2.561,2777 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 2.109,4833 m3
4 Bê tông thương phẩm M200 Theo HSTK được duyệt 2.162,2204 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 17,2645 100m2
6 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 50,1716 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4. Theo HSTK được duyệt 200,03 m3
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 735,8663 100m
9 Ống thoát nước PVC D=50mm Theo HSTK được duyệt 545,444 m
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 448,3875 m2
11 Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 24,1062 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lan can Theo HSTK được duyệt 7,7807 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo HSTK được duyệt 3,3627 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 1.687 cái
15 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Theo HSTK được duyệt 859,0423 1m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 2x4, . Theo HSTK được duyệt 70,8094 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 3,212 100m2
H HM: BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG CHẮN
1 Đắp đất, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Theo HSTK được duyệt 9,5569 100m3
2 Ép cọc cừ larsen (đoạn ngập trong đất). Theo HSTK được duyệt 26,25 100m
3 Ép cọc cừ larsen (Đoạn không ngập trong đất). Theo HSTK được duyệt 4,375 100m
4 Cọc ván thép Larsen IV Theo HSTK được duyệt 58,2641 Tấn
5 Nhổ cọc cừ larsen Theo HSTK được duyệt 26,25 100m
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt 10,35 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 19,9069 1m3
I HM: CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 63,56 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 100,23 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, Theo HSTK được duyệt 168,94 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 46,25 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4. Theo HSTK được duyệt 56,57 m3
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTC Theo HSTK được duyệt 10 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt 8 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTC Theo HSTK được duyệt 75 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt 67 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTC Theo HSTK được duyệt 82,5 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt 76 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm TTC Theo HSTK được duyệt 12,5 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt 12 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt 23 1 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt 195 1 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt 220 1 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt 31 1 cái
18 Quét nhựa bitum nguội vào tường 2 lớp. Theo HSTK được duyệt 861,35 m2
19 Đào móng - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 5,673 100m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 3,0642 100m3
21 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 2,2105 100m3
22 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 139,92 m3
23 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt 1,3992 100m3
J HM: CỐNG HỘP 2X2.5X2.5 - KM0+555.40
1 Bê tông bản đáy cống, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 17,7 m3
2 Bê tông tường cống M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 26,8 m3
3 Bê tông bản nắp cống, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 17,7 m3
4 Bê tông thương phẩm mác 300 Theo HSTK được duyệt 63,133 m3
5 Ván khuôn bê tông bản đáy Theo HSTK được duyệt 0,0954 100m2
6 Ván khuôn,tường cống Theo HSTK được duyệt 1,779 100m2
7 Ván khuôn, bản nắp cống Theo HSTK được duyệt 0,5 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 2,2048 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,3001 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 4,5563 tấn
11 Lắp dựng cốt bản nắp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,5049 tấn
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường. Theo HSTK được duyệt 108,9 m2
13 Bê tông bản quá độ, rộng >300cm, M300, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 14,6 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,1456 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 1,5486 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 2,8604 tấn
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 5,28 m3
18 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 16,947 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,1798 100m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 (bỏ cát) Theo HSTK được duyệt 6,3 m3
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 47,25 100m
22 Bê tông tường cống M300, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 27,73 m3
23 Bê tông thương phẩm mác 300 Theo HSTK được duyệt 28,146 m3
24 Ván khuôn, tường Theo HSTK được duyệt 1,2112 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 2,6073 tấn
26 Gia công lan can. Theo HSTK được duyệt 1,0727 tấn
27 Mua thép tròn Theo HSTK được duyệt 37,3626 kg
28 Mua thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 1.048,5231 kg
29 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 17,16 m2
30 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 23,32 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,1516 100m2
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 10,6 m3
33 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 52,82 m3
34 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 13,3 m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 19,51 m3
36 Đào móng - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 4,7035 100m3
37 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,168 100m3
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được duyệt 1,7618 100m3
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 1,3148 100m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 9,88 m3
41 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTC (Cống sau đó tận dụng lại cho cống chính) Theo HSTK được duyệt 19 1 đoạn ống
42 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 1,459 100m3
43 Tháo dỡ cống tạm - Đường kính ≤1000mm. Theo HSTK được duyệt 19 1 đoạn ống
K HM: HÀO KỸ THUẬT BẢO VỆ ĐƯỜNG ỐNG XĂNG DẦU
1 Bê tông thân hào M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 24,024 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hào Theo HSTK được duyệt 2,09 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 2,4878 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,042 tấn
5 Lắp Hào kỹ thuật, đoạn dài 1.5m kích thước hào 1,5x1,5m Theo HSTK được duyệt 22 1 đoạn ống
6 Bê tông tấm đan hào, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 9,262 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,22 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,8261 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 0,0209 tấn
10 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 22 1cấu kiện
11 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, Theo HSTK được duyệt 9,9 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,099 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4, Theo HSTK được duyệt 6,6 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Theo HSTK được duyệt 1,98 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM Theo HSTK được duyệt 9 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 21,23 m2
17 Đệm ống bằng bao tải cát Theo HSTK được duyệt 4,73 m3
18 Mua tôn thép dày 1mm bọc đường ống Theo HSTK được duyệt 166,6555 kg
19 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che. Theo HSTK được duyệt 0,1667 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo HSTK được duyệt 0,1667 tấn
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,17 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 0,0208 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,01 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 4 1cấu kiện
25 Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 0,28 m3
26 Sơn đầu cọc Theo HSTK được duyệt 2,29 m2
L HM: CẦU
1 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK được duyệt 15,6944 tấn
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Theo HSTK được duyệt 0,4008 tấn
3 Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 76,5632 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp Theo HSTK được duyệt 390,1545 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 18/22mm Theo HSTK được duyệt 3,24 100m
6 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo HSTK được duyệt 4,5407 tấn
7 Mua ống thép ván khuôn trong, ống thép dày 3mm Theo HSTK được duyệt 4.480,248 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 4,3924 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 4,3924 tấn
10 Quét keo epoxy đầu dầm Theo HSTK được duyệt 2,3166 m2
11 Mua thép tấm đáy dầm Theo HSTK được duyệt 434,4975 kg
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 0,4239 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 0,4239 tấn
14 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Theo HSTK được duyệt 0,2195 tấn
15 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Theo HSTK được duyệt 12 đầu neo
16 Lắp đặt ống ghen D45/39mm Theo HSTK được duyệt 0,528 100m
17 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo HSTK được duyệt 0,2682 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,1054 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 5,7737 tấn
20 Bê tông sàn mái, bê tông C300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 31,275 m3
21 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,081 100m2
22 Vữa không co ngót 30Mpa Theo HSTK được duyệt 0,216 m3
23 Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m Theo HSTK được duyệt 9 1 dầm/10m
24 Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m Theo HSTK được duyệt 9 1 dầm
25 Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) - Trên cạn Theo HSTK được duyệt 9 1 dầm
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,1095 100m3
27 Bê tông bệ máy, C300, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 2,88 m3
28 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,2921 tấn
29 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,1152 100m2
30 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 2,88 m3
31 Vận chuyển Theo HSTK được duyệt 0,0288 100m3
32 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 16,8 m
33 Vữa không co ngót. Theo HSTK được duyệt 2,98
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,2255 tấn
35 Bu lông M12. Theo HSTK được duyệt 88 cái
36 Sản xuất gối cầu bằng thép. Theo HSTK được duyệt 1,9195 tấn
37 Lắp đặt gối cầu thép Theo HSTK được duyệt 2 cái
38 Vữa không co ngót. Theo HSTK được duyệt 0,1987
39 Bê tông sản xuất, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 8,8956 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo HSTK được duyệt 0,9758 tấn
41 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 0,4959 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 0,36 100m
43 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt 23,4 1m2
44 Ống gang thoát nước mặt cầu Theo HSTK được duyệt 6 bộ
45 Lớp phòng nước mặt cầu Theo HSTK được duyệt 138,4
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt 1,384 100m2
47 Bê tông nhựa hạt mịn 5,5% Theo HSTK được duyệt 23,4865 tấn
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 1,384 100m2
49 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 1.771,026 kg
50 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo HSTK được duyệt 1,7363 tấn
51 Lắp lan can cầu Theo HSTK được duyệt 1,7363 tấn
52 Bu lông. Theo HSTK được duyệt 64 cái
53 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, C30, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 294,2923 m3
54 Bê tông lót móng, rộng >250cm, C10, đá 4x6, Theo HSTK được duyệt 9,2695 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt 4,3378 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 12,9121 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 9,1847 tấn
58 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt 198,56 m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 3,492 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0349 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 2,6459 tấn
62 Bê tông nền, C25, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 38,208 m3
63 Bê tông lót móng, rộng >250cm, C10, Theo HSTK được duyệt 9,76 m3
64 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 0,2711 100m2
65 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt 0,72 100m2
66 Bê tông nhựa hạt mịn 5.5% Theo HSTK được duyệt 8,7264 tấn
67 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt 0,72 100m2
68 Bê tông nhựa hạt thô 4.7% Theo HSTK được duyệt 11,9664 tấn
69 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 0,72 100m2
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 0,72 100m2
71 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt 0,0832 100m3
72 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt 1,603 100m3
73 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,5214 100m3
74 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 1,2434 100m3
75 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,0126 100m3
76 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt 0,0162 100m3
77 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,0149 100m3
78 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 1,4768 100m3
79 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, Theo HSTK được duyệt 20,944 m3
80 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,616 100m2
81 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 32,4589 m3
82 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt 3,08 m3
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 0,4 100m
84 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt 0,08 100m2
85 Đào móng - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 11,7216 100m3
86 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 2,0688 100m3
87 Sản xuất đà giáo thi công Theo HSTK được duyệt 13,6871 tấn
88 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 13,6871 tấn
89 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 13,6871 tấn
90 Sản xuất hệ khung chống, cọc định vị Theo HSTK được duyệt 16,3214 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 16,3214 tấn
92 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 16,3214 tấn
93 Cọc ván thép Larsen IV Theo HSTK được duyệt 56,6184 Tấn
94 Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt 6,82 100m
95 Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) Theo HSTK được duyệt 0,62 100m
96 Nhổ cọc cừ larsen Theo HSTK được duyệt 7,44 100m
97 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 224,1068 m3
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Theo HSTK được duyệt 4,3856 tấn
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22-36mm Theo HSTK được duyệt 30,0598 tấn
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc Theo HSTK được duyệt 15,4508 100m2
101 Mua thép tấm dày 6-12mm bọc đầu cọc, hệ số hao hụt 1.05 Theo HSTK được duyệt 11.142,075 kg
102 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 10,6115 tấn
103 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 10,6115 tấn
104 Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 5,27 100m
105 Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm - Cấp đất II. Theo HSTK được duyệt 5,797 100m
106 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 45x45cm Theo HSTK được duyệt 84 1 mối nối
107 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt 10,206 m3
108 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt 0,1021 100m3
109 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt 7 1 đoạn ống
110 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt 6 mối nối
111 Tháo dỡ ống cống Theo HSTK được duyệt 7 1 đoạn ống
112 Lắp đặt hàng rào tôn. Theo HSTK được duyệt 1,15 100m2
113 Gia công cột bằng thép hình. Theo HSTK được duyệt 1,474 tấn
114 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 1,474 tấn
115 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt 2,496 m3
116 Đào nền đường - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 3,2745 100m3
117 Đào móng - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 0,684 100m3
118 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,0037 100m3
119 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 2,7013 100m3
120 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 6,3557 100m3
121 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, Theo HSTK được duyệt 27,2 m3
122 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,8 100m2
123 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, Theo HSTK được duyệt 61,8 m3
124 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt 0,12 100m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 0,6 100m
126 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt 1,55 100m2
127 Bê tông nhựa hạt mịn 5.5% Theo HSTK được duyệt 18,786 tấn
128 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 1,55 100m2
129 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt 1,55 100m2
130 Bê tông nhựa hạt thô 4.7% Theo HSTK được duyệt 25,761 tấn
131 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 1,55 100m2
132 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt 0,279 100m3
133 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 0,4455 100m3
134 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt 40 m
135 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 5,775 100m3
136 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt 82,5 m3
137 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 6,6162 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->