Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012162-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200960952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo, sửa chữa nhà tạm giam giữ Công an các huyện, thị xã, thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 21:56:00 đến ngày 2020-10-13 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 563,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ LƯU TRỮ GHI ÂM, GHI HÌNH, TRỰC BAN NHÀ TẠM GIỮ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4546 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,2592 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3551 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 3,595 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,124 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,296 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,79 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1728 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3878 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,211 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0242 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2007 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0908 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6199 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 6,199 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 24,276 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 8,52 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9008 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 20,856 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường 11,43 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,43 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,584 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,912 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,8792 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4805 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3168 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3912 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3196 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,05 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0429 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2765 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0925 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6145 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2369 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0177 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0451 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,0692 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,0914 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 24,567 m3
41 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 27,9 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14,85 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 31,76 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 31,96 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 5 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 15,84 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 117,075 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 195,8779 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 71,39 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường 287,9929 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 154,332 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 112,9359 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 31,96 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 31,96 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 63,2 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa M 75, XM PCB40 6,08 m2
57 Kẻ roon âm tường 60 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 6,4 m
59 Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 58,968 m
60 Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 1,4728 m
61 Cửa đi Xinfa kính dày 8 ly, sơn tĩnh điện màu trắng, có chia ô vuông 10,701 m2
62 Cửa sổ Xinfa kính dày 8 ly, sơn tĩnh điện màu trắng, có chia ô vuông 8,784 m2
63 Lắp dựng cửa khung nhôm 19,485 m2
64 Trần thạch cao khung nổi 600x600 53,76 M2
65 Lợp mái bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 5zem 0,66 100m2
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,3465 tấn
67 Gia công xà gồ thép 0,3465 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,99 1m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,7952 100m2
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1954 100m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,812 m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0713 100m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,432 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1683 m3
75 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 4,09 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 23,08 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước 23,08 m2
78 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,84 m2
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,581 m3
80 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0354 tấn
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,216 100m2
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
84 Lắp đặt đèn led đôi 2x20w dài 1,2m máng mỏng 6 bộ
85 Lắp đặt đèn led 1x10w dài 0.6m 2 bộ
86 Lắp đặt đèn led tròn áp trần nổi 24W 3 bộ
87 Lắp đặt quạt trần 80W 3 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt đèn âm 2 cực 10A 250V 4 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt đèn âm 2 cực 10A 250V 1 cái
90 Ổ cắm điện âm 10A 250V 10 cái
91 Lắp đặt cầu chì 10A 250V 10 cái
92 Lắp đặt MCB 1 pha 20A 2 cái
93 Lắp đặt MCB 1 pha 25A 1 cái
94 Lắp đặt MCB 2 pha 32A 1 cái
95 Lắp đặt dây đơn PVC 1x1,5mm2 200 m
96 Lắp đặt dây đơn PVC 1x2,5mm2 130 m
97 Lắp đặt dây đơn PVC 1x6mm2 60 m
98 Lắp đặt dây đơn PVC 1x10mm2 100 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 200 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 100 m
101 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm đơn 5 hộp
102 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm đôi 5 hộp
103 Lắp đặt đế + mặt CB 4 hộp
104 Lắp đặt hộp box phân dây 6 hộp
105 Băng keo cách điện 3 cuộn
106 Đinh vít, tắc kê 10 bịch
107 Lắp đặt tủ điện 2-4modun 1 hộp
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm 0,3 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm 0,05 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm 0,28 100m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm 0,06 100m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm 1,5 100m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm 0,12 100m
114 Lắp đặt côn nhựa D90x60 4 cái
115 Lắp đặt côn nhựa D60x34 2 cái
116 Lắp đặt côn nhựa D34x27 3 cái
117 Lắp đặt co nhựa D114 5 cái
118 Lắp đặt co nhựa D90 8 cái
119 Lắp đặt co nhựa D60 2 cái
120 Lắp đặt co nhựa D34 10 cái
121 Lắp đặt co nhựa D27 5 cái
122 Lắp đặt nối nhựa D114 3 cái
123 Lắp đặt nối nhựa D90 5 cái
124 Lắp đặt nối nhựa D60 2 cái
125 Lắp đặt nối nhựa D34 5 cái
126 Lắp đặt nối nhựa D27 4 cái
127 Lắp đặt lơi nhựa D114 4 cái
128 Lắp đặt khóa nhựa D34 1 cái
129 Lắp đặt Lavabo + vòi inox 304 + Bộ xả 2 bộ
130 Lắp đặt gương soi 2 cái
131 Lắp đặt kệ kính 2 cái
132 Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt 2 bộ
133 Lắp đặt phễu thu sàn 2 cái
134 Cầu chắn rác inox 4 Cái
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 7,3 m3
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 73 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->