Gói thầu: Thi công Đường nội bộ cụm xưởng giai đoạn 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| Tên gói thầu | Thi công Đường nội bộ cụm xưởng giai đoạn 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 14:07:00 đến ngày 2020-10-16 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,229,743,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 85,712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 4,404 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (k>=0,98) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 28,199 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 81,308 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ và san đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 8,457 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Lớp đá macadam E>=2500 kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 8,457 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 28,189 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 28,189 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 28,189 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 28,189 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 52,8 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 15,668 | m2 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 3,8 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp nilong nền đường vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 6,097 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 42,441 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 609,66 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 18,2 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông bó vỉa; bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 26,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 2,968 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,626 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, loại ống DN150x16,4 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 3,66 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 200x5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 150/100mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE, đường kính 150/100mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE, đường kính 100/50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối mặt bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính danh định DN100 (bu HDPE DN100) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1 | cái |
| 28 | Mối nối mềm DN 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cấp nước cứu hoả đường kính 100mm-Loại 3 cửa DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,724 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,911 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 4,896 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,105 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 35,186 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,803 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,748 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 2,875 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,81 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 10 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,481 | 100m3 |
| 42 | Gia công lưới chắn rác hố ga, nắp thép tráng kẽm hố ga mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,85 | tấn |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 6,606 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 17,222 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 368 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, Loại D800-VH | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 26,667 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, Loại D800-H30 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 95,667 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 123 | mối nối |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 2,465 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,178 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 3,042 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,094 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 14,912 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,423 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,147 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,397 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,458 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,065 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,981 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 18 | cấu kiện |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,06 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,449 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 7,039 | m3 |
| 64 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 237 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, loại cống D300-VH | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 118 | đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 118 | mối nối |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,56 | 100m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,172 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 12 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,312 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,02 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 1,88 | tấn |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 0,074 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 81,105 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V điều II | 81,105 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi