Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012040-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201003839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VỐN ĐẦU TƯ CỦA CÔNG TY
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 10:04:00 đến ngày 2020-10-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,495,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : MÁI CHE CỘT BƠM (S=237,5M2)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7544 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7544 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7544 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2808 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D>=4,2cm chiều dài cọc ngập đất >4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,005 100m
6 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
7 Đắp cát hạt trung đầm chặt (cát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 m3
9 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,991 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
12 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
17 Bê tông lót tiểu đảo đá 1x2, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
18 Bê tông tiểu đảo đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 m3
19 Láng nền tiểu đảo dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m2
20 Láng granitô nền tiểu đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m2
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m3
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
26 Bu lông M25x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
27 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,702 tấn
28 Lắp dựng dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,702 tấn
29 Sản xuất khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
30 Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
31 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 tấn
33 Tăng đơ fi 16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
34 Bu lông M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 bộ
35 Bu lông M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 bộ
36 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,18 m2
38 Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100m2
39 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
41 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Máng thu nước inox 304 dày 0,5mm; L=19m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
44 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,146 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m2
B HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG (S=44M2)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) ngọn >=4,5cm chiều dài cọc ngập đất >4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408 100m
6 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
7 Đắp cát hạt trung đầm chặt (cát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6 bằng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,935 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
12 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
16 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
20 Bê tông bo nền đá 1x2 bằng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 m3
21 Trát bo nền, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
22 Láng granitô bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
23 Đắp cát tôn nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,905 m3
24 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m2
25 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,938 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 tấn
27 Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,47 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
29 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
33 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
37 Bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô, bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
40 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤10cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2892 m3
41 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
45 Cửa cuốn thép kéo tay lò xo cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
46 Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm XingFa, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m2
47 Cửa sổ mở kiểu bản lề, khung nhôm XingFa, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
48 Vách kính khung nhôm XingFa, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
49 Lắp dựng cửa khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
50 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
51 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 400x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,64 m2
54 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,04 m2
55 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
56 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,888 m2
57 Trát sê nô M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,744 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,384 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,09 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,836 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,092 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước màu xám K20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,93 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước màu xám K20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,512 m2
65 Láng sê nô, sàn mái dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
66 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
67 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
68 Lát sàn mái bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
70 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
71 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
72 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
73 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC : NHÀ PHỤ TRỢ (S=30,4M2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,497 m3
2 Đào đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) ngọn >=4,2cm chiều dài cọc ngập đất >4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
5 Đắp cát hạt trung đầm chặt (cát san lấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
6 Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
10 Bê tông cổ móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 m3
15 Bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
19 Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
20 Đắp cát tôn nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
21 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4263 100m2
22 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,63 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,278 m3
26 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
30 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
36 Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
39 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤10cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 m3
40 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤30cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4687 m3
41 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
45 Sản xuất bê tông tấm đan lam BT đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lam BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
49 Cửa đi mở kiểu bản lề khung thép hộp, bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
50 Cửa sổ mở kiểu bản lề khung thép hộp, bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
51 Lắp dựng cửa khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
52 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,87 m2
53 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,395 m2
54 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 m2
55 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,788 m2
56 Trát sênô M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,092 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,962 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,395 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,288 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,49 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,975 m2
63 Láng sê nô dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
64 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
65 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,733 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu cam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,947 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
69 Lợp tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
70 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
71 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
72 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
73 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH (S=22,4M2)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,628 m3
2 Đào đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 bằng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
10 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
18 Bê tông bo nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
20 Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
21 Đắp cát tôn nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
22 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 100m2
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
27 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,883 m3
29 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
33 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
37 Sản xuất xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
39 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
40 Lắp dựng bán kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
41 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
42 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
43 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Tắc kê sắt fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
45 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,192 m2
46 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤10cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤30cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 m3
48 Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
52 Cửa đi mở kiểu bản lề khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính cường lực trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
53 Cửa đi mở kiểu bản lề khung thép hộp, bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
54 Cửa sổ mở kiểu bản lề khung thép hộp, kính cường trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
55 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
56 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,12 m2
57 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,02 m2
58 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
59 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,878 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,12 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,02 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,558 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn nhà hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,56 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,84 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước màu xám K20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,778 m2
67 Làm trần tôn phẳng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
68 Lợp tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
70 Máng thu nước tôn inox 304 dày 0,5mm; L=1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
E HẠNG MỤC : HÀNG RÀO GẠCH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
5 Vận chuyển cọc tới vị trí đóng ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,133 m3
8 Đào đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn >=4,2 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 4,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,505 100m
10 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 m3
12 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,897 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
17 Bê tông cổ móng, cột đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
21 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
25 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8093 m3
29 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm (phần tường nhà bán hàng cũ được cải tạo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,774 1m
30 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2595 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,0352 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn hàng rào hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,7434 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,9038 m2
36 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,765 m3
F HẠNG MỤC : CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 20M3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,434 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,434 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,601 m3
5 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,688 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
10 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bể
11 Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bể
12 Sản xuất thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
13 Bu lông M20x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
14 Quét nhựa bitum nóng cho thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,397 m2
15 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
16 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 100m3
18 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 m3
19 Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
21 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
23 Trải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,551 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
28 Trát mạch tấm đan nền khu bể, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
29 Sản xuất nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
30 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
31 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Lắp dựng nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,357 m2
G HẠNG MỤC : MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,225 m
2 Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,325 m
3 Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,825 m
4 Ống thép 1-1/2" fi 49x3,2 (ống kẽm STK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m
5 Van chặn 3" (loại thông thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Van chặn 2" (loại thông thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Van chặn 1-1/2" (Loại chuyên dụng- Gate valve - class - 150#RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Van thở 150# (Bên A cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Van góc 1-1/2" - 150# (loại chuyên dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Bích nối 3"- 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Bích nối 2"- 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
12 Bích nối 1-1/2"- 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Cút 90o ống 3" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Cút 90o ống 2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Cút 90o ống 1-1/2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
18 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
19 Đệm bích (amiang), dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3325 m2
20 Khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Khớp nối nhanh 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
24 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
25 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
26 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,91 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
27 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
29 Lắp đặt van chặn 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt van chặn 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt van thở - 150# (vật tư bên A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp
35 Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cặp
36 Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp
37 Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
40 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt khớp nối nhanh 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
43 Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m2
44 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
45 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
46 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn petrolimex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m2
49 Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
50 Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
51 Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
52 Vệ sinh công nghiệp đường ống thép (tính 50% chi phí thử ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m
H HẠNG MỤC : RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
4 Đào rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
6 Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,105 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,145 m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6637 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6637 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
16 Đào móng cột bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
17 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
I HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Sản xuất cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
3 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bu lông Êcu neo chân cột M20x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5571 m2
8 Lắp dựng cột thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,931 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,677 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
15 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - Tủ âm tường 26 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 10A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
25 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn diện fi 42 loại dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn điện fi 27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
30 Lắp đặt ống luồn dây điện D25-SP9025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
31 Lắp đặt đèn đường led chiếu sáng đường bãi model: D CSD02L/120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (bao gồm luôn cần đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
33 Kẹp kiểm tra KZ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Dây cáp đồng tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
38 Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
39 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
40 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
41 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
42 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
43 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
44 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 18W/220V - Phòng ẩm (MCCB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
47 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - IP44 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
50 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
52 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
53 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
54 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt đèn Led 1x18W/220V - Phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
59 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
60 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
61 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
62 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
63 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
66 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
67 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
68 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
69 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
70 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
J HẠNG MỤC : HẠ TẦNG EGAS
1 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho Pos Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas Controller với Pos Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT 6 kết nối Telephone với POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cho tủ Egas Contronller Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa 2x1,5mm2 nối từ tủ Egas tới hệ tiếp địa cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
8 Lắp đặt co ống thép fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt tê ống thép fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt rắc co thép fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
12 Lắp đặt Pos + hộp đựng pos (hộp 200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
15 Lắp đặt rắc co thép fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt co ống thép fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê ống thép fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
2 Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1311 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
4 Bê tông đáy đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
6 Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
7 Bê tông bể lắng dầu, BTH đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 m3
8 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,415 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5263 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
11 Xây BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 m3
12 Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
23 Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,585 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
26 Đào đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,435 m3
27 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
28 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 (PE80 - PN6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
30 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,115 m3
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
33 Lắp đặt chân lavabo (tận dụng lavabo hiễn hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
L HẠNG MỤC : ĐƯỜNG BÃI - SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m3
2 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m3
4 Cắt khe đường bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 10m
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
6 Đắp cát san nền công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->