Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012401-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200983559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 13:03:00 đến ngày 2020-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,665,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Nền, mặt đường, tường kè
1 Ca máy diezel 20CV bơm tát cạn lòng kênh để nạo vét Chương V của E-HSMT 50 ca
2 Di chuyển cột điện Chương V của E-HSMT 20 cái
3 Đào móng tường kè, kênh - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 7,0674 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 7,0674 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp theo, - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 7,0674 100m3/1km
6 Đào móng, - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 17,7741 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,8791 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,8791 100m3/1km
9 Đắp cát đáy tường kè, kênh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,99 100m3
10 Ván khuôn đáy tường kè, kênh Chương V của E-HSMT 6,2635 100m2
11 Bê tông đáy tường kè, kênh, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 294,8897 m3
12 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 378,065 m3
13 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 201,7615 m3
14 Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 672,9062 m3
15 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 467,987 m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT 0,0276 100m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0276 100m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0276 100m3
19 Thi công tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 0,0276 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,759 100m
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng kênh Chương V của E-HSMT 1,83 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm Chương V của E-HSMT 0,378 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm Chương V của E-HSMT 1,209 tấn
24 Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,5 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 300 1cấu kiện
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 3.750,6982 m2
27 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 897,84 m2
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 2,492 100m3
29 Đào móng cống - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,6773 100m3
30 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,5223 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,5223 100m3/1km
32 Đắp cát đáy cống ngang công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0574 100m3
33 Ván khuôn đáy cống Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
34 Bê tông đáy cống ngang, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,74 m3
35 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,94 m3
36 Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 77 m2
37 Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 28 m2
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 0,1372 100m3
39 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,434 100m2
40 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V của E-HSMT 0,7679 tấn
41 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,812 m3
42 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,2713 100m3
43 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 11,5744 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 8,1124 100m3
45 Trải nilong chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 6.906,69 m2
46 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1.243,29 m3
47 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,2713 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,2713 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->