Gói thầu: Xây lắp nhà để xe Cục Thuế tỉnh Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009069-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp nhà để xe Cục Thuế tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20200904133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo, sửa chữa từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 08:58:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,273,841,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái lợp tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 93 m2
2 Tháo dỡ máng tôn thu nước, cầu chắn rác, tận dụng lắp lại máng thu nước, cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 Công
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,463 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,221 tấn
5 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sân<=10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 33,4 1m
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,449 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,46 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,233 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,142 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,142 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,142 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,646 m3
13 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,392 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,202 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,043 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,002 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,054 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,412 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,041 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,009 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,047 tấn
22 Đắp đất hố móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,583 m3
23 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (hoàn trả lại mặt bằng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,036 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả lại mặt bằng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,259 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (hoàn trả lại mặt bằng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,44 m2
26 Cắt 1 đoạn giằng ngang GT1, tháo rời 1 thanh cắt ngắn hơn, hàn lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Công
27 Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 32,996 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 32,996 1m2
29 Gia công cột bằng thép hộp ( hàn thêm 1 đoạn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,044 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m ( tăng cường vì kèo) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,902 m2
32 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,221 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,164 tấn
34 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,061 tấn
35 Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100*2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 120 m
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,565 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn màu (tận dụng lại tôn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,93 100m2
38 Cắt nền bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 202,6 1m
39 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đá 1x2 M200 bằng búa căn ( tại vị trí giằng móng và móng đơn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,416 m3
40 Đục nhám mặt nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 617,22 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 94,503 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,44 m3
43 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,114 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 19,583 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,177 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,179 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,579 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,976 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,598 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,14 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,529 tấn
52 Đắp đất hố móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 63,734 m3
53 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,352 100m3
54 Vận chuyển đất đi đổ tiếp 3 km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,352 100m3
55 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 137,403 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 137,403 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 137,403 m3
58 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (hoàn lại tại vị trí giằng móng và móng đơn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,552 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 68,382 m3
60 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,98 tấn
61 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,98 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,643 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,643 tấn
64 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,414 tấn
65 Gia công giằng cáp D10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,146 tấn
66 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,56 tấn
67 Cùm cáp D10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 128 Cái
68 Tăng đơ cáp D10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 32 Cái
69 Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,672 tấn
70 Lắp dựng bán kèo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,672 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 347,774 m2
72 Bu long M24, L500m, uốn móc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 72 Cái
73 Bu long M24, L80mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 224 Cái
74 Bu long M16, L80mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 72 Cái
75 Xà gồ thép chữ C 100x45x5 dày 2mm ck 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.474,64 m
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,644 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5zem Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,38 100m2
78 Ốp tôn màu sóng vuông đầu hồi trong nhà, dọc biên trong nhà dày 2.5zem Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,53 100m2
79 Ốp tôn màu sóng vuông đầu hồi mái, dọc biên mái dày 4zem Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,32 100m2
80 Gia công máng xối Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,495 tấn
81 Lắp đặt máng xối Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,495 tấn
82 Sơn máng xối bằng sơn Expo 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 157,78 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 28 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
86 Cầu chắn rác bằng inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14 Cái
87 Ốp alu màu xám (bao gồm hệ khung sườn và nhân công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 925 m2
88 Hệ lam nhôm lá chớp tản nắng ( khung bao chịu lực xung quanh sắt hộp 40x80x1.2 sơn tĩnh điện, khung bao lá chớp chịu lực hai bên đầu lam: (E1283) nhôm dày 1.2 ly sơn tĩnh điện, lá chớp E192 nhôm dày 1.2 ly sơn tĩnh điện và những vật tư phụ đi kèm (Bao gồm công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 92,6 m2
89 Gia công lan can bằng thép hộp vuông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,615 tấn
90 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 90,25 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 115,51 m2
92 Đào đất rãnh thoát nước, móng ram dốc bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,007 m3
93 Bê tông lót rãnh thoát nước, móng ram dốc đá 4x6, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,892 m3
94 Xây móng ram dốc, rãnh thoát nước bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,814 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,405 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,041 100m2
97 Đắp đất hố móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,461 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,154 m3
99 Trát thành rãnh thoát nứơc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,137 m2
100 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước thành mương, đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,337 m2
102 Gia công nắp mương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
103 Lắp đặt nắp mương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,151 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nắp mương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,109 m2
105 Đào xúc đất phong hoá ram dốc bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,432 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,114 100m3
107 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,114 100m3
108 Bê tông lót nền ram dốc đá 4x6, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,883 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,026 m3
110 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( kết nối sân đường nội bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,391 m3
111 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 ( kết nối sân đường nội bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,235 m3
112 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 ( kết nối sân đường nội bộ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,712 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,118 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,112 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,021 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,14 tấn
117 Đắp đất hố móng, nền công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,411 m3
118 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,371 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,444 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,937 m3
121 Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,65 m2
122 Trát thành trên giằng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,022 m2
123 Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14,647 m2
124 Quét nước xi măng 2 nước chân móng, thành trên giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30,669 m2
125 Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,2 m3
126 Đắp cát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8 m3
127 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4 m3
128 Lát gạch không nung 2 lỗ 6.5x10.5x22 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 95,238 Viên
129 Nhân công Lát gạch không nung 2 lỗ 6.5x10.5x22 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 Công
130 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 60 m
131 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 380 m
132 Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 m
133 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
134 Lắp đặt đèn led panel âm trần mỏng vuông 600x600 48W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
135 Lắp đặt compact 5U sen -125W+ choá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 bộ
136 Lắp đặt công tắc1 chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
139 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện phi 25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 150 m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->