Gói thầu: Xây lắp nhà để xe Cục Thuế tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà để xe Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo, sửa chữa từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 08:58:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,841,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước, cầu chắn rác, tận dụng lắp lại máng thu nước, cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,463 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 5 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sân<=10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,4 | 1m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,449 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,233 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,142 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,142 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,142 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,646 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,202 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,412 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 22 | Đắp đất hố móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,583 | m3 |
| 23 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (hoàn trả lại mặt bằng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả lại mặt bằng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,259 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (hoàn trả lại mặt bằng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,44 | m2 |
| 26 | Cắt 1 đoạn giằng ngang GT1, tháo rời 1 thanh cắt ngắn hơn, hàn lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Công |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,996 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,996 | 1m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hộp ( hàn thêm 1 đoạn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m ( tăng cường vì kèo) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,902 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 35 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100*2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,565 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn màu (tận dụng lại tôn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 38 | Cắt nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 202,6 | 1m |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đá 1x2 M200 bằng búa căn ( tại vị trí giằng móng và móng đơn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,416 | m3 |
| 40 | Đục nhám mặt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 617,22 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 94,503 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,114 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,583 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,179 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,976 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,529 | tấn |
| 52 | Đắp đất hố móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,734 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp 3 km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,403 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,403 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,403 | m3 |
| 58 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (hoàn lại tại vị trí giằng móng và móng đơn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,552 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,382 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,98 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,98 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,643 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,643 | tấn |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,414 | tấn |
| 65 | Gia công giằng cáp D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,56 | tấn |
| 67 | Cùm cáp D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 128 | Cái |
| 68 | Tăng đơ cáp D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | Cái |
| 69 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | tấn |
| 70 | Lắp dựng bán kèo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,672 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 347,774 | m2 |
| 72 | Bu long M24, L500m, uốn móc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | Cái |
| 73 | Bu long M24, L80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 224 | Cái |
| 74 | Bu long M16, L80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | Cái |
| 75 | Xà gồ thép chữ C 100x45x5 dày 2mm ck 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.474,64 | m |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,644 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5zem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,38 | 100m2 |
| 78 | Ốp tôn màu sóng vuông đầu hồi trong nhà, dọc biên trong nhà dày 2.5zem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 79 | Ốp tôn màu sóng vuông đầu hồi mái, dọc biên mái dày 4zem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 80 | Gia công máng xối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,495 | tấn |
| 81 | Lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,495 | tấn |
| 82 | Sơn máng xối bằng sơn Expo 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 157,78 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | Cái |
| 87 | Ốp alu màu xám (bao gồm hệ khung sườn và nhân công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 925 | m2 |
| 88 | Hệ lam nhôm lá chớp tản nắng ( khung bao chịu lực xung quanh sắt hộp 40x80x1.2 sơn tĩnh điện, khung bao lá chớp chịu lực hai bên đầu lam: (E1283) nhôm dày 1.2 ly sơn tĩnh điện, lá chớp E192 nhôm dày 1.2 ly sơn tĩnh điện và những vật tư phụ đi kèm (Bao gồm công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 92,6 | m2 |
| 89 | Gia công lan can bằng thép hộp vuông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,615 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,25 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,51 | m2 |
| 92 | Đào đất rãnh thoát nước, móng ram dốc bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,007 | m3 |
| 93 | Bê tông lót rãnh thoát nước, móng ram dốc đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,892 | m3 |
| 94 | Xây móng ram dốc, rãnh thoát nước bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,814 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất hố móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,461 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 99 | Trát thành rãnh thoát nứơc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,137 | m2 |
| 100 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước thành mương, đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,337 | m2 |
| 102 | Gia công nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 103 | Lắp đặt nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,109 | m2 |
| 105 | Đào xúc đất phong hoá ram dốc bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,432 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót nền ram dốc đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,883 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,026 | m3 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( kết nối sân đường nội bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,391 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 ( kết nối sân đường nội bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,235 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 ( kết nối sân đường nội bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,712 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,118 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 117 | Đắp đất hố móng, nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,411 | m3 |
| 118 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,371 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,444 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,937 | m3 |
| 121 | Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,65 | m2 |
| 122 | Trát thành trên giằng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,022 | m2 |
| 123 | Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,647 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng, thành trên giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,669 | m2 |
| 125 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 126 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 127 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 128 | Lát gạch không nung 2 lỗ 6.5x10.5x22 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,238 | Viên |
| 129 | Nhân công Lát gạch không nung 2 lỗ 6.5x10.5x22 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | Công |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 380 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt đèn led panel âm trần mỏng vuông 600x600 48W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt compact 5U sen -125W+ choá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi