Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Kè bảo vệ bờ hữu sông Lam, xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000646-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình Kè bảo vệ bờ hữu sông Lam, xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 14:52:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,045,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 85,228 | m3 |
| 2 | Bạt mái kè bằng thủ công (5% KL) | Mô tả theo Chương V | 75,111 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% Kl) | Mô tả theo Chương V | 11,767 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,852 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (L=1Km) | Mô tả theo Chương V | 0,852 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 13,063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (L=1Km) | Mô tả theo Chương V | 13,063 | 100m3/km |
| 9 | Tiền mua đất | Mô tả theo Chương V | 2.778,986 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 27,79 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (L=5Km) | 27,79 | 100m3/km | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% KL) | Mô tả theo Chương V | 2,459 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,8T/m3 (90% KL) | Mô tả theo Chương V | 22,134 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả theo Chương V | 6,021 | 100m2 |
| B | THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 966,253 | 100m |
| 2 | Rải dăm lót 2x4 | Mô tả theo Chương V | 330,719 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo Chương V | 21,907 | 100m2 |
| 4 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả theo Chương V | 1.899,397 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả theo Chương V | 384,102 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 228 | rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 190 | rọ |
| C | THI CÔNG ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG TIÊU NƯỚC | |||
| D | Mương tiêu nước | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo Chương V | 7,65 | m3 |
| E | Đường bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo Chương V | 24,322 | m3 |
| 3 | Bạt ni lông tái sinh lót đáy | Mô tả theo Chương V | 124,727 | m2 |
| F | THI CÔNG BẬC TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo Chương V | 6,697 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo Chương V | 25,362 | m3 |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả theo Chương V | 7,065 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi