Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa 10 cầu dẫn hành khách tại nhà ga T1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa 10 cầu dẫn hành khách tại nhà ga T1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTS năm 2020 của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 08:48:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,651,926,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thẻ thi công | 2.400 | thẻ | |
| 2 | Chi phí thẻ xe thi công | 60 | lượt | |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ ổ cắm | 10 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ ống gen nhựa D25 | 756 | m | |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn điện 3x2.5mm2 | 732 | m | |
| 4 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 138 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn âm trần | 12 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ loa âm trần | 40 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ dàn lạnh điều hòa | 31 | máy | |
| 8 | Tháo dỡ hộp kỹ thuật điều hòa, hộp box điện | 64 | hộp | |
| 9 | Cắt ống đồng và bịt đầu nén ni tơ điều hòa | 31 | máy | |
| 10 | Bảo quản, lưu kho thiết bị dàn lạnh chờ lắp đặt lại | 31 | máy | |
| 11 | Bịt ống nước ngưng điều hòa | 31 | máy | |
| 12 | Tháo dỡ quạt cắt gió điều hòa | 6 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ hộp đèn exit | 10 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đi, khuôn cửa đơn | 154,8 | m | |
| 15 | Tháo dỡ nẹp chân tường | 1.079,2 | 1m | |
| 16 | Tháo dỡ nẹp trần | 1.160,8 | 1m | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 2.098,364 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ nẹp mặt dựng chiếu nghỉ | 494,4 | 1m | |
| 19 | Tháo dỡ mặt dựng BHP | 228,924 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ đề can | 1.389,36 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,67 | m2 | |
| 22 | Tẩy rỉ khung thép đỡ mái và trần cầu dẫn | 674,7 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn lại hệ khung thép đỡ mái và trần cầu dẫn | 674,7 | m2 | |
| 24 | Cung cấp, gia công, lắp dựng vách pano phủ bạt Hiflex | 51,04 | m2 | |
| 25 | Cung cấp bạt dứa trải sàn nhựa chống trầy xước trong quá trình thi công (tính luân chuyển) | 540,536 | m2 | |
| 26 | Bốc xếp tấm trần xuống tầng 1 để vận chuyển về kho tạm | 23,752 | 100m2 | |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển cửa xuống tầng 1 để vận chuyển về kho | 0,667 | 100m2 | |
| 28 | Vận chuyển tấm trần, cửa bằng gánh vác bộ từ vị trí tập kết tầng 1 ra ngoài để bốc lên xe tải | 24,419 | 100m2 | |
| 29 | Cung cấp bao tải dứa đóng bao phế thải (đinh vít cũ, rỉ sắt,ti treo...) | 100 | cái | |
| 30 | Vận chuyển các loại đinh vít cũ, rỉ sắt, ty treo cũ...đã đóng bao bằng gánh vác bộ từ vị trí tập kết tầng 1 ra ngoài để bốc lên xe tải | 0,105 | tấn | |
| 31 | Bốc xếp tấm trần, cửa cũ lên xe tải vận chuyển về nhập kho tập kết | 24,419 | 100m2 | |
| 32 | Bốc xếp vật liệu bằng thủ công các loại đinh vít cũ, rỉ sắt,ty treo cũ...đã đóng bao, số lượng bốc xếp lên xe tải | 0,105 | tấn | |
| 33 | Vận chuyển tấm trần kim loại cũ, đinh vít cũ, ty treo..về nhập kho G5 bằng xe tải 2.5 T | 10 | ca | |
| 34 | Bốc xếp tấm trần cũ, cửa nhôm cũ từ xe xuống kho | 24,419 | 100m2 | |
| 35 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công,các loại đinh vít cũ, ty treo cũ...đã đóng bao, số lượng bốc xếp xuống kho G5 | 0,105 | tấn | |
| C | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đế âm trong tường cho ổ cắm và công tắc KT 40x60mm | 10 | hộp | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 10 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn âm trần D200, 1x22W | 260 | bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn âm trần D175, 1x17W | 12 | bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen điện ruột gà lõi thép DN20 | 1.570 | m | |
| 6 | Cung cấp và lắp kẹp treo ống | 860 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối kim loại EMT ruột gà | 544 | cái | |
| 8 | Cung cấp và kéo rải, lắp đặt cáp 3 ruột CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | 1.150 | m | |
| 9 | Cung cấp và kéo rải, lắp đặt cáp 3 ruột CU/FR/PVC 3x2,5mm2 | 420 | m | |
| 10 | Cung cấp Kẹp đầu cốt | 1.686 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện cấp nguồn ổ cắm (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 210x160x100mm) | 16 | hộp | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 10A, 2P, 6KA, | 16 | cái | |
| 13 | Lắp lại hộp hộp box điều khiển | 9 | bộ | |
| 14 | Lắp lại hộp loa âm trần | 40 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt lại quạt cắt gió điều hòa | 6 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15,9 dày 1mm và bảo ôn ống 9,5 dày 0,8mm, | 15,5 | m | |
| 17 | Đấu nối ống nước ngưng điều hòa | 31 | máy | |
| 18 | lắp đặt lại ống dẫn ni tơ và hút chân không | 31 | máy | |
| 19 | Kiểm tra, nạp bù ga cho máy và chạy thử | 31 | máy | |
| 20 | Lắp lại điều hòa, thay hệ giá đỡ điều hòa | 31 | máy | |
| 21 | Lắp lại hộp đèn exit | 10 | bộ | |
| D | PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và Gia công khung xương ốp inox bằng thép hộp mạ kẽm | 8,091 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt khung xương thép hộp mạ kẽm | 8,091 | tấn | |
| 3 | Cung cấp tấm inox 304 dày 1,5mm ốp bảo vệ chân tường | 9.810,758 | kg | |
| 4 | Chà xước tấm inox 304 dày 1,5mm ốp bảo vệ chân cột sau khi gia công | 8.603,654 | kg | |
| 5 | Gia công tấm Inox 304 chà xước ốp chân tường | 8,919 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng tấm Inox 304 chà xước ốp chân tường | 8,919 | ||
| 7 | Cung cấp tấm ốp tường aluminium dày 3mm phủ nhôm 0,21mm | 404,93 | m2 | |
| 8 | Ốp tường bằng tấm aluminium dày 3mm phủ nhôm 0,21mm | 344,17 | m2 | |
| E | LÀM TRẦN MỚI | |||
| 1 | Gia công khung xương treo hệ trần bằng thép hộp mạ kẽm | 13,865 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt khung xương treo hệ trần bằng thép hộp mạ kẽm | 13,865 | tấn | |
| 3 | Cung cấp tấm trần nhôm đục lỗ D1,8m, màu trắng, dày 1mm | 681,6 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng tấm trần nhôm đục lỗ D1,8m, màu trắng, dày 1mm | 681,6 | m2 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt V nhôm 20x20, tại vị trí tiếp giáp giữa trần nhôm và tường | 1.218,4 | m | |
| 6 | Cung cấp tấm trần aluminium dày 3mm phủ nhôm 0,21mm (ngoài nhà) | 1.190,378 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng tấm trần aluminium dày 3mm phủ nhôm 0,21mm | 1.006,063 | m2 | |
| 8 | Cung cấp Ke liên kết Aluminium với khung xương | 1.680 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt V nhôm 20x20, tại vị trí tiếp giáp giữa trần nhôm và tường | 1.386 | m | |
| 10 | Cung cấp Keo tibon để dán tấm aluminium, mỗi tấm kích thước 1220x2440 mm cần 1 tuýp keo | 330 | tuýp | |
| 11 | Cung cấp Keo silicon mầu đen cho các đường giáp mí vị trí nối tấm aluminium | 160 | tuýp | |
| 12 | Cung cấp Băng dính giấy để dán vào 2 mép của đường keo trước khi bơm keo, mỗi cuộn dài 10m | 50 | cuộn | |
| F | VỆ SINH KÍNH SAU KHI BÓC ĐỀ CAN VÀ DÁN PHIM CÁCH NHIỆT MỚI | |||
| 1 | Vệ sinh vách kính cầu dẫn sau khi bóc lớp đề can | 1.389,36 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, dán phim cách nhiệt, chống UV vào vách kính (loại phim dày 2mil, cản tia UV 99% | 1.389,36 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa mới nhôm kính mầu trắng kt 2,3x2,9m | 6,67 | m2 | |
| 4 | Cung cấp cửa nhôm độ dầy nhôm 1,8-2mm; kính trắng an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | 6,67 | m2 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tay co thủy lực | 2 | cái | |
| G | CHỐNG THẤM MỘT SỐ VỊ TRÍ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,5 | m2 | |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | 38,5 | 1m2 | |
| 3 | Cung cấp và quét dung dịch chống thấm tường | 38,5 | 1m2 | |
| H | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU ĐÃ GIA CÔNG TỪ XƯỞNG ĐẾN VỊ TRÍ THI CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp tấm vách mặt dựng Aluminium đã gia công từ xưởng lên xe tải vận chuyển đến vị trí tập kết tại nhà ga T1 | 24,59 | 100m2 | |
| 2 | Bốc xếp khung xương thép hộp các loại đã gia công từ xưởng sản xuất lên xe tải vận chuyển đến vị trí tập kết | 19,227 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển tấm vách mặt dựng, tấm ốp đáy Aluminium đã gia công tại xưởng và các vật tư khác phục vụ thi công từ kho chứa vật tư đến nhà ga T1 bằng xe tải 2,5 T | 10 | ca | |
| 4 | Bốc xếp tấm Aluminium từ xe tải vận chuyển xuống vị trí tập kết | 24,59 | 100m2 | |
| 5 | Bốc xếp khung xương; sắt thép các loại từ xe tải vận chuyển xuống vị trí tập kết | 19,227 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển tấm trần; tấm vách mặt dựng; tấm ốp đáy các loại bằng gánh vác bộ từ vị trí tập kết đến các cầu thi công | 24,59 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển khung xương, sắt thép các loại bằng gánh vác bộ từ vị trí tập kết tầng 1 đến vị trí thi công | 19,227 | tấn | |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ khu vực thi công và trên lối đi vận chuyển phế thải đưa ra; vật tư đưa vào tại khu vực nhà ga theo quy định | 30 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi