Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003113-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200977083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 08:44:00 đến ngày 2020-10-16 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,429,657,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỰC TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC- CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B 1- BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ bậc tam cấp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 24,745 m2
2 Ốp đá bậc tam cấp, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 24,745 m2
C 2- TƯỜNG NGOÀI
1 Phá lớp vữa trát tường bên ngoài Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 70 m2
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 70 m2
3 Tháo dỡ đá ốp mặt tiền bị bong Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1.390,5174 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1.460,5174 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 11,84 m2
8 Cửa cuốn khe thoáng DoorTech Austdoor, siêu êm. Đươc làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063 độ dày 1.0mm-1.1mm, thiết kế dạng nan kép. Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 11,84 m2
9 Động cơ cửa cuốn lắp ráp trong nước. Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích FM-300kg Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
10 Bảo dưỡng cửa cuốn, cửa tự động Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
D 3- BÊN TRONG
1 Phá dỡ nền gạch lát nền Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 573,515 m2
2 Quét dung dịch chống thấm Si ka ban công tầng 6 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 39,616 m2
3 Lưới thép chống co nứt ô 10x10mm đường kính 0.7mm ban công tầng 6 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 39,616 m2
4 Láng nền dày 1cm , vữa XM M100, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 39,616 m2
5 Lát nền gạch Granite KT 600x600mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 573,515 m2
6 Phá dỡ gạch ốp chân tường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 24,9348 m2
7 Ốp chân tường, gạch KT 120x600mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 24,9348 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao tầng 1 (tháo toàn bộ xương và trần) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 291,002 m2
9 Làm trần thạch cao tấm thả 600x1200 khung xương sắt tầng 1 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 291,002 m2
10 Tháo dỡ bóng điện tầng 1 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 Công
11 Lắp đặt đèn led panel 600x600 ánh sáng trắng 35W Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 44 bộ
12 Thi công vách bằng tấm thạch cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 32,4576 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 32,4576 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 32,4576 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột trong nhà Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3.350,3764 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3.350,3764 m2
17 Tháo dỡ rèm cửa sổ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 432,795 m2
18 Lắp đặt rèm sáo nhôm bản 25mm, dày 0.2mm sơn tĩnh điện Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 432,795 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 432,795 m2
20 Vệ sinh cửa kính Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 432,795 m2
21 Lắp dựng cửa đã thay thiết bị Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 432,795 m2
22 Khóa cửa sổ (phụ kiện gioăng kính), Phụ kiện kim khí loại GQ báo giá SXD Lạng Sơn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 86 Bộ
E 4- MÁI
1 Vệ sinh sê nô mái Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 38,81 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 15,6 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika 3 lớp chống thấm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 38,81 m2
4 Lưới thép chống co nứt ô 10x10mm đường kính 0.7mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 38,81 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 116,43 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,156 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 21,4457 100m2
F 5- CẢI TẠO KHU WC
1 Phá dỡ gạch ốp lát WC Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 526,5718 m2
2 Tháo dỡ Vách khu vệ sinh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 123,095 m2
3 Chống thấm khò Bi tum khu WC Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 183,9448 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1782 m3
5 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 141,7808 m2
6 Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm , XM PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 379,701 m2
7 Vách ngăn WC bằng vách compact dày 18mm phụ kiện inox 304 (ToKy) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 109,203 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao phòng WC Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 141,7808 m2
9 Làm trần thạch cao tấm thả 600x1200 khung xương sắt khu WC Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 141,7808 m2
10 Tháo dỡ bóng thiết bị điện khu WC Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9 Công
11 Lắp đặt đèn ốp trần D250-24W Khu WC Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
12 Lắp đặt quạt thông gió 300x300-40W trên tường Khu WC Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
G THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ chậu rửa Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
4 Tháo dỡ gương soi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
5 Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
7 Lắp đặt gương soi KT 500x700mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
8 Lắp đặt bình nước nóng 30L Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
10 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
11 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN10 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn PN10 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm,mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 100 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-1/2'mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 117 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt têt nhựa PPR đường kính 40-25mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20-20mm, bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 75 cái
32 Măng sông PPR D50 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
33 Măng sông PPR D40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
34 Măng sông PPR D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Măng sông PPR D25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
36 Măng sông PPR D20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
37 Zắc co nhựa PPR D50 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Zắc co nhựa PPR D40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
39 Zắc co nhựa PPR D25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
40 Kép thép D50 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
41 Kép thép D40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
42 Kép thép D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
43 Kép thép D25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
44 Kép thép D20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính50mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính40mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 25mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
54 Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
56 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
57 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
58 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
59 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
60 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
61 Tê kiểm tra thông tắc D110 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
H 6-GIẾNG KHOAN
1 Giếng khoan công nghiệp D110 + phụ kiện kèm theo Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 100 m
2 Bê tông miệng giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,108 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1359 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2499 m3
5 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,448 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,368 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0728 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0029 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 46 m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m
I KHU VỰC NHÀ CÔNG VỤ- CẢI TẠO BẾP ĂN
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 218,0043 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,2405 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 43,416 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7,56 m2
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,2075 m3
6 Phá dỡ gạch ốp tường bếp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 39,793 m2
7 Phá dỡ nền gạch bếp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 35,7504 m2
8 Phá dỡ kệ bếp bê tông cốt thép bằng thủ công Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,378 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch kệ bếp chiều dày ≤11cm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2695 m3
10 Tháo dỡ quạt gió công nghiệp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Tháo dỡ thiết bị điện bếp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 Công
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 351,2852 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột trong nhà Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 266,7552 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 165,5088 m2
15 Vệ sinh máng sê nô vén lên thành 200mm) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 55,6336 m2
K CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,7934 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,3234 m3
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8 1 lỗ khoan
4 Vệ sinh bơm keo lỗ khoan cấy thép vào lỗ khoan Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8 Lỗ
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0731 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0255 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1717 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,8043 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,8401 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,6295 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6,9359 m3
12 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ kệ bếp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,6816 m2
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép kệ bếp - Đường kính cốt thép ≤10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1976 100kg
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2979 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 21,524 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 54,856 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 51,7874 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9,5392 m2
19 Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 35,7504 m2
20 Ốp tường bếp gạch Ceramic KT 250x400 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 87,985 m2
21 Ốp tường kệ bếp gạch Ceramic KT 250x400 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5,7876 m2
22 Ốp đá granit bậc mặt kệ bếp, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,256 m2
23 Gia công xà gồ thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,2324 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,2324 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,2552 100m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika 3 lớp chống thấm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 86,7882 m2
27 Láng sê nô mái, dày 1cm, láng 3 lớp, vữa XM M100, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 260,3646 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 372,8092 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 548,4466 m2
30 Cửa kính khung nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi 2 cánh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 20,976 m2
31 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
32 Cửa khung nhôm hệ FA2600 dày 1,2mm sơn màu trắng, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
33 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
34 Vách kính khung nhôm hệ Fa1100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 43,416 m2
36 Sản xuất lan can, hoa sắt inox (giá hoàn thiện) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 59,903 Kg
37 Lắp dựng quạt hút gió công nghiệp 600x600-250W Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
38 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
39 Vòi nước chậu rửa Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
41 Bóng đèn tuýp led 1.2m hộp 2 bóng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 20 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 20 m
L CỔNG, TƯỜNG RÀO
M PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cổng sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,5084 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10,5539 m3
N CẢI TẠO
O 1- TRỤ CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,8 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
3 Ván khuôn móng cột Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1816 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, cột, ĐK ≤10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0344 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, cột, ĐK ≤18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1486 tấn
6 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,4628 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,0594 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,3498 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 36,64 m2
11 Kẻ chỉ lõm rộng 30mm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 76,8 m
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 36,64 m2
P 2- CÁNH CỔNG
1 Gia công cổng sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,4384 tấn
2 Tôn tráng kẽm dày 1mm dập nổi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8,3226 m2
3 Bản lề trụ xoay D42 inox 304 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 Bánh xe gắn cổng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Mũi sắt vuông 12x12 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
6 Khóa cổng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 41,895 1m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 26,4 m2
Q 3- TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 13,518 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,253 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,5485 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,0284 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,169 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0231 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1861 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,4044 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0611 100m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,1059 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8,1755 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0092 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0762 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
15 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 16,72 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 177,415 m2
17 Trát gờ dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,6288 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 194,135 m2
R 4- CẢI TẠO TƯỜNG RÀO CŨ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 278,767 m2
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 278,767 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 278,767 m2
S 5- SÂN
1 Phá dỡ nền gạch lát nền Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 251 m2
2 Lát nền gạch đỏ KT 400x400 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 251 m2
T 6- VẬN CHUYỂN ĐỔ PHẾ THẢI
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 50,3949 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 50,3949 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->