Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 08:44:00 đến ngày 2020-10-16 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,429,657,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC- CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| B | 1- BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,745 | m2 |
| 2 | Ốp đá bậc tam cấp, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,745 | m2 |
| C | 2- TƯỜNG NGOÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bên ngoài | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp mặt tiền bị bong | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1.390,5174 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1.460,5174 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 8 | Cửa cuốn khe thoáng DoorTech Austdoor, siêu êm. Đươc làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063 độ dày 1.0mm-1.1mm, thiết kế dạng nan kép. | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 9 | Động cơ cửa cuốn lắp ráp trong nước. Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích FM-300kg | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Bảo dưỡng cửa cuốn, cửa tự động | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| D | 3- BÊN TRONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 573,515 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Si ka ban công tầng 6 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 39,616 | m2 |
| 3 | Lưới thép chống co nứt ô 10x10mm đường kính 0.7mm ban công tầng 6 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 39,616 | m2 |
| 4 | Láng nền dày 1cm , vữa XM M100, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 39,616 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Granite KT 600x600mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 573,515 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp chân tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,9348 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, gạch KT 120x600mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,9348 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 1 (tháo toàn bộ xương và trần) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 291,002 | m2 |
| 9 | Làm trần thạch cao tấm thả 600x1200 khung xương sắt tầng 1 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 291,002 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng điện tầng 1 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 ánh sáng trắng 35W | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 12 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 32,4576 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 32,4576 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 32,4576 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột trong nhà | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3.350,3764 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3.350,3764 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ rèm cửa sổ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 432,795 | m2 |
| 18 | Lắp đặt rèm sáo nhôm bản 25mm, dày 0.2mm sơn tĩnh điện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 432,795 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 432,795 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cửa kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 432,795 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đã thay thiết bị | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 432,795 | m2 |
| 22 | Khóa cửa sổ (phụ kiện gioăng kính), Phụ kiện kim khí loại GQ báo giá SXD Lạng Sơn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | Bộ |
| E | 4- MÁI | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 38,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika 3 lớp chống thấm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 38,81 | m2 |
| 4 | Lưới thép chống co nứt ô 10x10mm đường kính 0.7mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 38,81 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 116,43 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 21,4457 | 100m2 |
| F | 5- CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp lát WC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 526,5718 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Vách khu vệ sinh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 123,095 | m2 |
| 3 | Chống thấm khò Bi tum khu WC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 183,9448 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1782 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 141,7808 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm , XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 379,701 | m2 |
| 7 | Vách ngăn WC bằng vách compact dày 18mm phụ kiện inox 304 (ToKy) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 109,203 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng WC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 141,7808 | m2 |
| 9 | Làm trần thạch cao tấm thả 600x1200 khung xương sắt khu WC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 141,7808 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng thiết bị điện khu WC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Công |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-24W Khu WC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300-40W trên tường Khu WC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT 500x700mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn PN10 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm,mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-1/2'mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-50mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt têt nhựa PPR đường kính 40-25mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20-20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Zắc co nhựa PPR D50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Zắc co nhựa PPR D40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Zắc co nhựa PPR D25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Kép thép D50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Kép thép D40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Kép thép D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Kép thép D25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Kép thép D20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính40mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Tê kiểm tra thông tắc D110 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| H | 6-GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan công nghiệp D110 + phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Bê tông miệng giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1359 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2499 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| I | KHU VỰC NHÀ CÔNG VỤ- CẢI TẠO BẾP ĂN | |||
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 218,0043 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2405 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 43,416 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2075 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường bếp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 39,793 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bếp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 35,7504 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kệ bếp bê tông cốt thép bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch kệ bếp chiều dày ≤11cm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2695 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ quạt gió công nghiệp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện bếp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 351,2852 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trụ cột trong nhà | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 266,7552 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 165,5088 | m2 |
| 15 | Vệ sinh máng sê nô vén lên thành 200mm) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 55,6336 | m2 |
| K | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,7934 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3234 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Vệ sinh bơm keo lỗ khoan cấy thép vào lỗ khoan | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Lỗ |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0731 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1717 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8043 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8401 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6295 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6,9359 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ kệ bếp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6816 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép kệ bếp - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1976 | 100kg |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2979 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 21,524 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 54,856 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 51,7874 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9,5392 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 35,7504 | m2 |
| 20 | Ốp tường bếp gạch Ceramic KT 250x400 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 87,985 | m2 |
| 21 | Ốp tường kệ bếp gạch Ceramic KT 250x400 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7876 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit bậc mặt kệ bếp, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,256 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2324 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2324 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2552 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika 3 lớp chống thấm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 86,7882 | m2 |
| 27 | Láng sê nô mái, dày 1cm, láng 3 lớp, vữa XM M100, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 260,3646 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 372,8092 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 548,4466 | m2 |
| 30 | Cửa kính khung nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi 2 cánh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20,976 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Cửa khung nhôm hệ FA2600 dày 1,2mm sơn màu trắng, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Vách kính khung nhôm hệ Fa1100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 43,416 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can, hoa sắt inox (giá hoàn thiện) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 59,903 | Kg |
| 37 | Lắp dựng quạt hút gió công nghiệp 600x600-250W | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Vòi nước chậu rửa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Bóng đèn tuýp led 1.2m hộp 2 bóng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5084 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5539 | m3 |
| N | CẢI TẠO | |||
| O | 1- TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1816 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, ĐK ≤18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1486 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4628 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0594 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3498 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 36,64 | m2 |
| 11 | Kẻ chỉ lõm rộng 30mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 36,64 | m2 |
| P | 2- CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4384 | tấn |
| 2 | Tôn tráng kẽm dày 1mm dập nổi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,3226 | m2 |
| 3 | Bản lề trụ xoay D42 inox 304 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Bánh xe gắn cổng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Mũi sắt vuông 12x12 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 6 | Khóa cổng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 41,895 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| Q | 3- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13,518 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5485 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4044 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1059 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,1755 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 177,415 | m2 |
| 17 | Trát gờ dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6288 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 194,135 | m2 |
| R | 4- CẢI TẠO TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 278,767 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 278,767 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 278,767 | m2 |
| S | 5- SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 251 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch đỏ KT 400x400 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 251 | m2 |
| T | 6- VẬN CHUYỂN ĐỔ PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50,3949 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50,3949 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi