Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 08:38:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,986,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 12,124 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5826 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,5534 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 177,9956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3328 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,546 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5756 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2648 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,9728 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3792 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2236 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9084 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3428 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1231 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,9628 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7268 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2644 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0448 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1766 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6592 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền đạt K= 0.90 | Theo yêu cầu của HSTK | 461,566 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,062 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,487 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,5191 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0668 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9324 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9064 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9048 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,4666 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5711 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3916 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3664 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3812 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 143,5308 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 18,5545 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2198 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9704 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2826 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8521 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8212 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4893 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4893 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0022 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2853 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4509 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2961 | tấn |
| 47 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5154 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 235,678 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,0334 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,7044 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9384 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,5394 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1506 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,054 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 147,684 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.032,2252 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 571,1056 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.728,096 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 691,8678 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 426,5364 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.235,0104 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 364,3808 | m2 |
| 63 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,224 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.389,6424 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.671,3314 | m2 |
| 66 | Đắp đấu cột trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 106 | cái |
| 67 | Đắp đấu cột sảnh trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cột |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 588,96 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 218,24 | m |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,72 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,565 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,272 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7814 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK | 15,336 | 100m2 |
| 75 | Cửa đi (Cửa nhôm hệ xingfa) | Theo yêu cầu của HSTK | 77,76 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 77 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm hệ xingfa) | Theo yêu cầu của HSTK | 103,68 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 15x15 | Theo yêu cầu của HSTK | 825,6 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 103,68 | m2 |
| 81 | Vách kính ô cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 19,68 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 181,44 | m2 cấu kiện |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,68 | m2 |
| 84 | Gia công lan can bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 123,72 | md |
| 85 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 114,056 | m2 |
| 86 | Mua và lắp trụ cầu thang bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.020 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 99 | Mua lắp đặt tủ điện tổng 500*300*100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 100 | Mua lắp đặt tủ điện cho mỗi lớp học 200*150*100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.400 | m |
| 102 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 18,2 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 18,2 | m3 |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 95 | m |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cọc |
| 108 | phụ kiện đi kèm vật liệu chống sét, ốp chân kim thu sét ... | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,913 | 100m |
| 111 | Tê ĐK 90/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 114 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1944 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6716 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4936 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0896 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1376 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0261 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5999 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1292 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4296 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1602 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1573 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3069 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,1441 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4577 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,3552 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,48 | m2 |
| 20 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,784 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2686 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,02 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 192,2983 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3453 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,152 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3453 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6905 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2752 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5933 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,524 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 104,355 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 55,284 | m2 |
| 33 | Mua cửa đi nhà vệ sinh (Cửa nhôm hệ xingfa) | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | m2 |
| 34 | Mua phụ kiện cửa đi nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 35 | Mua cửa sổ, ô thoáng (Cửa nhôm hệ xingfa) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | m2 |
| 36 | Mua phụ kiện cửa ô thoáng | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 18,72 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 43 | Tủ điện kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt T 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 57 | Lắp xi phông nhựa D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 59 | Máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1397 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0466 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0931 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6716 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9628 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0076 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,187 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0337 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5498 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0742 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0135 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0115 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5712 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0368 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0517 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8202 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,055 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,38 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 58,435 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 82 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| C | CẦU CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0229 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0043 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5329 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0253 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5034 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1273 | tấn |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0915 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4066 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0444 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0977 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8532 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0622 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1039 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2216 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4352 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,744 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4008 | m2 |
| 24 | Gia công lan can Inox cao 90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,16 | md |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng hệ khung thép | Theo yêu cầu của HSTK | 87,75 | kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1532 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1532 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1558 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2378 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1104 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,948 | 100m2 |
| D | SÂN VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6 | 10m |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 780 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0532 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3911 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4277 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5927 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,533 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0044 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,462 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1826 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1546 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0868 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6028 | m3 |
| 20 | Gỗ chèn khe tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,243 | m3 |
| 21 | Vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | m3 |
| 22 | Vải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 168,48 | m2 |
| 23 | Quét matit bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 150,66 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4296 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2837 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7009 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1972 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,39 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0323 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0243 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7448 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,152 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6632 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,32 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,32 | m2 |
| 38 | Mua và trồng cây hoa ban trong sân trường, đường kính gốc 8-10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cây |
| E | PHÁ DỠ NHÀ HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 277,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8906 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9437 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 3 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi