Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình “Nâng cấp, cải tạo lưới điện khu vực chung cư trên địa bàn Quận 5, Quận 8 năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình “Nâng cấp, cải tạo lưới điện khu vực chung cư trên địa bàn Quận 5, Quận 8 năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 15:03:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,689,250,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,338,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu ba trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ VẬT TƯ THIẾT BỊ GIAO B CẤP | |||
| B | Phần Hạ Thế Nổi | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 24 | lít |
| 2 | giá đỡ tủ MCCB | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 6 | Bộ |
| 3 | ống nối ép bọc cách điện 16 - 25 mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 64 | Cái |
| 4 | Cosse cu 50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 48 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện composite (1000*500*350) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | Cái |
| 6 | Băng keo hạ thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 64 | cuộn |
| 7 | Đá dăm 1*2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,107 | m3 |
| 8 | Cát xây dựng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,065 | m3 |
| 9 | CIMENT PCB40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 40 | kgs |
| 10 | boulon thép mạ có đai ốc 14*60 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 6 | Cái |
| 11 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1 | cái |
| 12 | VIS 5*50 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 256 | cái |
| 13 | Boulon móc cho cáp abc 16*250 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1 | cái |
| 14 | Tacke nhựa | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 256 | cái |
| 15 | tắc kê sắt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 12 | Cái |
| 16 | Bảng mica 20x20x2mm. | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 64 | Cái |
| C | Phần Hạ Thế Ngầm | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 51 | hũ |
| 2 | Khóa đai | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 312 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 51 | bộ |
| 4 | Cosse cu 25mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 94 | cái |
| 5 | Cosse cu 50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 282 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 468 | mét |
| 7 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (đầu cosse đồng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 141 | Bộ |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 94 | cái |
| 9 | VIS 5*50 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2.082 | cái |
| 10 | Đai thép omega d34 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 330 | cái |
| 11 | Đai thép omega d60 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 50 | cái |
| 12 | Đai thép omega d90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 175 | cái |
| 13 | ống nhựa pvc đk 34mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 413 | Mét |
| 14 | ống nhựa pvc đk 60mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 256 | Mét |
| 15 | ống nhựa pvc đk 90mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 302 | Mét |
| 16 | ống nhựa pvc đk 114mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 104 | mét |
| 17 | Tacke nhựa | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2.082 | cái |
| 18 | Bảng tên đầu cáp. | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 137 | Tấm |
| D | Phần cải tạo trạm | |||
| 1 | Khóa đai | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2 | cái |
| 2 | Cosse ép cu 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 24 | cái |
| 3 | cosse ép cu 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 8 | Cái |
| 4 | cosse ép cu-al 95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 8 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | mét |
| 6 | ống nhựa pvc đk 114mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 26 | mét |
| 7 | Co pvc đk 114 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 20 | cái |
| 8 | Bảng điện hạ thế (Tấm mica cách điện lắp MCCB, đồng bản) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | Bộ |
| E | Đào mương cáp | |||
| 1 | LƯỠI CƯA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 64,706 | Cái |
| 2 | NƯỚC | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 40.686,6 | lít |
| F | Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 5.181 | m |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 18,762 | Tấn |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 7,678 | Tấn |
| 4 | Cát hạt trung | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 869,431 | m3 |
| 5 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 54,92 | m3 |
| 6 | Cọc mốc sứ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 123 | Cọc |
| 7 | Cấp phối đá dăm I | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 237,22 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm II | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 98,302 | m3 |
| 9 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 59,622 | m3 |
| 10 | Dầu diesel | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,123 | Lít |
| 11 | Gạch tự chèn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 85,042 | m2 |
| 12 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 41.966,1 | viên |
| 13 | Gạch trang trí | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 447,834 | m2 |
| 14 | Gạch Terazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 186,648 | m2 |
| 15 | Gas | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,492 | kg |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 6.690,285 | m |
| 17 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 4.515,465 | m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 925,365 | m2 |
| 19 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 126,69 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 24.954,2 | kg |
| 21 | Nước | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 17.690,285 | lít |
| 22 | Keo Megapoxy | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 12,3 | kg |
| G | ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x600 | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 188 | Bộ |
| 2 | Cát bê tông | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 4,707 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 6,085 | m3 |
| 4 | Đá 4x6cm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,077 | m3 |
| 5 | Đá chẻ tự nhiên | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 47,47 | m2 |
| 6 | Đinh | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 44,368 | kg |
| 7 | Gạch terrazzo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 11,868 | m2 |
| 8 | Gỗ ván | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,341 | m3 |
| 9 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 18,867 | kg |
| 10 | Keo dán đá | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 220,9 | kg |
| 11 | Lưỡi cưa D350 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,737 | Cái |
| 12 | Nước ngọt | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2.750,7 | lít |
| 13 | Silicon chít mạch | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 15,51 | kg |
| 14 | Thép tròn D10 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 502,411 | Kg |
| 15 | Thép tròn D6 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 151,97 | Kg |
| 16 | Thép tròn đk D8 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 166,831 | Kg |
| 17 | Thép hình | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 376,329 | kg |
| 18 | Xi măng PC.40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2.578,369 | kg |
| H | CHI PHÍ THI CÔNG (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường, vận chuyển vật tư đường dài …) | |||
| I | Phần Hạ Thế Nổi | |||
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp MCCB 3p 250A + hộp bảo vệ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi hộp Domino loại 9 cực | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 36 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi hộp Domino loại 6 cực | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 14 | bộ |
| K | Vật liệu | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1 | Trụ |
| 2 | Bê tông móng trụ đơn BTLT 8,5m-8,0m (0,60m*0,60m*0,40m) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1 | Móng |
| 3 | Cáp Muller 2x10(lõi đồng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 195,84 | m |
| 4 | Cáp Muller 3x25+1x16mm2 (lõi đồng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 489,6 | m |
| 5 | Tủ MCCB treo trên tường loại 1 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ MCCB treo trên tường loại 2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng điện+CB | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 64 | Bộ |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,093 | km/dây |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,732 | km/dây |
| 10 | Tháo hạ cáp đồng bọc ≤120mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,825 | 1km/1 dây |
| 11 | Tháo hạ cáp đồng bọc ≤70mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,275 | 1km/1 dây |
| 12 | Tháo hạ cáp đồng bọc ≤50mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,05 | 1km/1 dây |
| 13 | Tháo hạ cáp đồng bọc ≤25mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,35 | 1km/1 dây |
| 14 | Tháo hạ cáp đồng bọc ≤16mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,16 | 1km/1 dây |
| 15 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1 | cột |
| L | Phần Hạ Thế Ngầm | |||
| M | Lắp thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối hạ thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 35 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ phân phối hạ thế (tủ liên kết lưới) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 12 | Bộ |
| N | Lắp vật liệu | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm 3x120 + 1x70 trong ống bảo vệ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3.790 | mét |
| 2 | Kéo cáp ngầm 3x50 + 1x25 trong ống bảo vệ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 134,13 | mét |
| 3 | Kéo cáp ngầm 3x25+M16 trong ống bảo vệ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1.566,21 | mét |
| 4 | Kéo cáp ngầm 2x16 trong ống bảo vệ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3.254,31 | mét |
| 5 | Cáp Muller 2x10(lõi đồng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 729 | Mét |
| 6 | Cáp Muller 3x25+1x16mm2 (lõi đồng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 195 | Mét |
| 7 | Cáp Muller 3x50+1x25mm2 (lõi đồng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 21 | Mét |
| 8 | Lắp MCCB 3p 100A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 47 | Bộ |
| 9 | Làm đầu cáp ngầm HT 3x120 + 1x70 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 141 | Đầu |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d114 bảo vệ cáp hạ thế lên trụ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 104 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d90 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 301,5 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d60 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 255,5 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d34 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 412,5 | Mét |
| 14 | Lắp tiếp địa tủ điện HT | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 47 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa đầu cáp lên trụ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 4 | Bộ |
| 16 | Thu hồi cáp Muller 3x25+1x16mm2 (lõi đồng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 126 | Mét |
| 17 | Thu hồi Cáp Muller 2x10(lõi đồng) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 429 | Mét |
| O | Cải tạo trạm | |||
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Lăp MCCB 3P250A + thùng bảo vệ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2 | Bộ |
| Q | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 21 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 126 | mét |
| 3 | Lắp MCCB 3P 600A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | bộ |
| 4 | Lăp MCCB 3P 250A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 15 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện hạ thế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC d114 bảo vệ cáp xuất hạ thế trạm phòng | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d114 bảo vệ cáp xuất hạ thế trạm treo | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1 | Bộ |
| 8 | Thay cầu dao. Loại cầu dao 3 cực 100-400A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1 | cái |
| 9 | Tháo hạ cáp đồng bọc ≤120mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,024 | km |
| 10 | Tháo hạ cáp đồng bọc ≤95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,008 | km |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,004 | km |
| R | Đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 490,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 5,544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 102,07 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 123,9 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 820,506 | m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 10,52 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 10,52 | 100m3 |
| S | Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 66,57 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 44,93 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 932,58 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 7,126 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 8,813 | 100m2 |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,77 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,734 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,462 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,462 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,548 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,548 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 29,75 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 38,99 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 184,8 | m2 |
| 15 | Lát gạch trang trí | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 443,4 | m2 |
| 16 | Lát gạch bê tông tự chèn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 84,2 | m2 |
| 17 | Gắn cọc mốc sứ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 123 | cọc |
| T | ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x600 | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 13,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2,303 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 19,576 | m³ |
| 4 | Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 7,121 | m³ |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 2,773 | 100m² |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,174 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt bulong | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 188 | Bộ |
| 8 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 5,805 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,161 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=5km (đất cấp III) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 0,161 | 100m³ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng > 50kg | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 47 | Cái |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 47 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 11,75 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1,175 | m³ |
| U | Chi phí thuê và vận hành 400 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 1.914,34 | lít DO |
| 2 | Chi phí thuê máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | 08 giờ/01 máy/01 ngày |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | Người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong BCKTKT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành | 3 | Máy |
| V | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp (trước thuế): 4.418.740.088 đồng | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi