Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201011404-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201010834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn chương trình MTTQ xây dựng nông thôn mới năm 2020 hỗ trợ 80% và nguồn vốn đối ứng của địa phương 20%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 08:34:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,379,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 1
1 Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 113,8498 100m3
2 Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 56,994 100m3
3 Ca phao bè E-HSMT, Thiết kế BVTC 90 ca
4 Tháo dỡ lắp đặt phao E-HSMT, Thiết kế BVTC 2 ca
5 San gạt bờ kênh mương E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.791,836 m3
6 Bốc xếp vật liệu lên phương tiện vận chuyển - đất về hai đầu (lên đê và đường bê tông) E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.572,88 m3
7 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.572,88 m3
8 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.572,88 m3
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất (lên đê và đường bê tông) E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.682,12 m3
10 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.682,12 m3
11 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.682,12 m3
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất (về hai đầu đường) E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.870,2 m3
13 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.870,2 m3
14 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 137.5m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.870,2 m3
15 Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 12,8644 100m3
16 Vận chuyển đất thừa về bãi rác chân đê trong phạm vi 560m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.286,44 m3
17 Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,6856 100m3
18 Vận chuyển đất về bãi rác trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.968,56 m3
19 Vận chuyển đất thừa về bãi rác tiếp 220m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.968,56 m3
20 Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 38,702 100m3
21 Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.870,2 m3
22 Vận chuyển đất thừa tiếp 680m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.870,2 m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV E-HSMT, Thiết kế BVTC 81,252 100m3
24 Mua cọc gỗ E-HSMT, Thiết kế BVTC 12.890 m
25 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 110,854 100m
26 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất Kn, km=0,75) E-HSMT, Thiết kế BVTC 18,046 100m
27 Phên nứa 2 lớp E-HSMT, Thiết kế BVTC 515 m2
28 Dây thép buộc 2.5 ly E-HSMT, Thiết kế BVTC 20 kg
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 2
1 Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 59,297 100m3
2 Ca phao bè E-HSMT, Thiết kế BVTC 19 ca
3 Tháo dỡ lắp đặt phao E-HSMT, Thiết kế BVTC 9 ca
4 Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 31,74 100m3
5 Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.174,03 m3
6 Vận chuyển bùn đất tiếp 950m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.271,52 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 434m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 902,5 m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV E-HSMT, Thiết kế BVTC 31,74 100m3
9 San gạt bờ kênh mương bằng thủ công E-HSMT, Thiết kế BVTC 551,134 m3
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.174,03 m3
11 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.174,03 m3
12 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 192.3m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.647,67 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 106.35m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 623,85 m3
14 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 106.35m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 623,85 m3
15 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 142.5m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 278,65 m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 3
1 Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 21,799 100m3
2 Ca phao bè E-HSMT, Thiết kế BVTC 7 ca
3 Tháo dỡ lắp đặt phao E-HSMT, Thiết kế BVTC 4 ca
4 Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 19,66 100m3
5 Vận chuyển đất về bãi chứa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 2.288,89 m3
6 Vận chuyển đất thừa về bãi rác tiếp 1675m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.650,46 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 2045m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 315,52 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 2188m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 322,91 m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV E-HSMT, Thiết kế BVTC 22,889 100m3
10 Đào kênh mương E-HSMT, Thiết kế BVTC 558,16 m3
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc E-HSMT, Thiết kế BVTC 559,81 m3
12 San gạt bờ kênh mương bằng thủ công E-HSMT, Thiết kế BVTC 178,73 m3
13 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 89.5m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 381,74 m3
14 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 178,06 m3
15 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 89.5m tiếp theo - Đất các loại (K0+354-K0+593) E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,5 m3
16 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại (K0+593-K0+759) E-HSMT, Thiết kế BVTC 127,23 m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất (K0+00-K0+354& K0+759-K1+047)- đào bằng máy E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.631,19 m3
18 Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.631,19 m3
19 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 406m tiếp theo - Đất các loại ( tính tối đa 290m) (K0+000-K0+354) E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.315,67 m3
20 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 134m tiếp theo - Đất các loại (K0+759-K1+047) E-HSMT, Thiết kế BVTC 315,52 m3
21 Đào xúc đất về đắp đập, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 91,99 m3
22 Đắpđập thi công, dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 85,97 m3
23 Đào phá đập, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 85,97 m3
24 Đắp trả bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 85,97 m3
25 Ca bơm nước 20CV E-HSMT, Thiết kế BVTC 1 ca
D HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 4
1 Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 4 100m3
2 Ca phao bè E-HSMT, Thiết kế BVTC 2 ca
3 Tháo dỡ lắp đặt phao E-HSMT, Thiết kế BVTC 1 ca
4 Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 30,872 100m3
5 Vận chuyển đất thừa về bãi rác chân đê trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 3.087,2 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 746m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.052,71 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1069m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 645,74 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1469m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 809,29 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1967m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT, Thiết kế BVTC 579,48 m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV E-HSMT, Thiết kế BVTC 30,872 100m3
11 Đào kênh mương E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.637,63 m3
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc E-HSMT, Thiết kế BVTC 1.449,59 m3
13 San gạt bờ kênh mương E-HSMT, Thiết kế BVTC 80 m3
14 Đào xúc đất về đắp đập, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 44,04 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 86.5m tiếp theo - Đất các loại (K0+220-K0+453) E-HSMT, Thiết kế BVTC 777,28 m3
16 Đắp đập thi công , dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 41,16 m3
17 Đào phá đập đất, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 41,16 m3
18 Đắp trả bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 41,16 m3
19 Ca bơm nước 20CV E-HSMT, Thiết kế BVTC 1 ca
E HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 1- PHẦN XÂY DỰNG CỐNG DƯỚI BỜ KÊNH TẠI K0+033
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,007 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,64 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,699 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,691 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 16,914 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 40,018 m2
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 13,6375 100m
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,042 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,034 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,067 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,0896 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,1251 100m2
13 ni lông tái sinh E-HSMT, Thiết kế BVTC 24,22 m2
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,182 m3
15 Đệm cát đầu cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,182 m3
16 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 103,663 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,822 100m3
18 Đắp đập thi công , dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,775 m3
19 Đào phá đất , đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,775 m3
20 Mua cọc gỗ D8-10cm; L=4m E-HSMT, Thiết kế BVTC 408 m
21 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,0296 100m
22 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất knc, km=0,75) E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,8104 100m
23 Cây tre nẹp ngang L=5m E-HSMT, Thiết kế BVTC 90 m
24 Vải bạt E-HSMT, Thiết kế BVTC 76,2 m2
25 Thép néo D6 E-HSMT, Thiết kế BVTC 6,6 kg
26 Dây thép buộc E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,83 kg
27 Nhân công 3,0/7 nhóm I ( buộc thép....) E-HSMT, Thiết kế BVTC 5 công
28 Đắp đập, dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,1 m3
29 Đào phá đập đất, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,1 m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 1- PHẦN XÂY DỰNG CỐNG DƯỚI BỜ KÊNH TẠI K0+106
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,007 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,64 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,699 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,691 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 16,914 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 40,018 m2
7 Đóng cọc tre bằng thủ công chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 13,6375 100m
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,042 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,034 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,067 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,0896 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,1251 100m2
13 ni lông tái sinh E-HSMT, Thiết kế BVTC 24,22 m2
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,182 m3
15 Đệm cát đầu cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,182 m3
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 103,663 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,822 100m3
18 Đắp đập thi công , dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,775 m3
19 Đào phá đất, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,775 m3
20 Mua cọc gỗ D8-10cm; L=4m E-HSMT, Thiết kế BVTC 408 m
21 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,0296 100m
22 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất knc, km=0,75) E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,8104 100m
23 Cây tre nẹp ngang L=5m E-HSMT, Thiết kế BVTC 90 m
24 Vải bạt E-HSMT, Thiết kế BVTC 76,2 m2
25 Thép néo D6 E-HSMT, Thiết kế BVTC 6,6 kg
26 Dây thép buộc E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,83 kg
27 Nhân công 3,0/7 nhóm I ( buộc thép....) E-HSMT, Thiết kế BVTC 5 công
28 Đắp đập , dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,1 m3
29 Đào phá đập đất , đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,1 m3
G HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 1- PHẦN XÂY DỰNG CỐNG DƯỚI BỜ KÊNH TẠI K0+857
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,007 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,64 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,699 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 E-HSMT, Thiết kế BVTC 1,691 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 16,914 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT, Thiết kế BVTC 40,018 m2
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 13,6375 100m
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,042 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,034 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,067 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,0896 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,1251 100m2
13 ni lông tái sinh E-HSMT, Thiết kế BVTC 24,22 m2
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,182 m3
15 Đệm cát đầu cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,182 m3
16 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 103,663 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 E-HSMT, Thiết kế BVTC 0,822 100m3
18 Đắp đập thi công , dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,775 m3
19 Đào phá đất , đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,775 m3
20 Mua cọc gỗ D8-10cm; L=4m E-HSMT, Thiết kế BVTC 408 m
21 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,0296 100m
22 Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất knc, km=0,75) E-HSMT, Thiết kế BVTC 2,8104 100m
23 Cây tre nẹp ngang L=5m E-HSMT, Thiết kế BVTC 90 m
24 Vải bạt E-HSMT, Thiết kế BVTC 76,2 m2
25 Thép néo D6 E-HSMT, Thiết kế BVTC 6,6 kg
26 Dây thép buộc E-HSMT, Thiết kế BVTC 8,83 kg
27 Nhân công 3,0/7 nhóm I ( buộc thép....) E-HSMT, Thiết kế BVTC 5 công
28 Đắp đập , dung trọng <= 1,45 T/m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,1 m3
29 Đào phá đập đất, đất cấp I E-HSMT, Thiết kế BVTC 29,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->