Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chương trình MTTQ xây dựng nông thôn mới năm 2020 hỗ trợ 80% và nguồn vốn đối ứng của địa phương 20%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 08:34:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,379,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 113,8498 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 56,994 | 100m3 |
| 3 | Ca phao bè | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90 | ca |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt phao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 5 | San gạt bờ kênh mương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.791,836 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu lên phương tiện vận chuyển - đất về hai đầu (lên đê và đường bê tông) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.572,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.572,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.572,88 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất (lên đê và đường bê tông) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.682,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.682,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.682,12 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất (về hai đầu đường) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.870,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.870,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 137.5m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.870,2 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,8644 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa về bãi rác chân đê trong phạm vi 560m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.286,44 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,6856 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về bãi rác trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.968,56 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa về bãi rác tiếp 220m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.968,56 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 38,702 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.870,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa tiếp 680m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.870,2 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 81,252 | 100m3 |
| 24 | Mua cọc gỗ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12.890 | m |
| 25 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 110,854 | 100m |
| 26 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất Kn, km=0,75) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,046 | 100m |
| 27 | Phên nứa 2 lớp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 515 | m2 |
| 28 | Dây thép buộc 2.5 ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20 | kg |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 59,297 | 100m3 |
| 2 | Ca phao bè | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19 | ca |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt phao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | ca |
| 4 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,74 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.174,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đất tiếp 950m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.271,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 434m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 902,5 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,74 | 100m3 |
| 9 | San gạt bờ kênh mương bằng thủ công | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 551,134 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.174,03 | m3 |
| 11 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.174,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 192.3m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.647,67 | m3 |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 106.35m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 623,85 | m3 |
| 14 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 106.35m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 623,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 142.5m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 278,65 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21,799 | 100m3 |
| 2 | Ca phao bè | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7 | ca |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt phao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,66 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về bãi chứa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.288,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa về bãi rác tiếp 1675m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.650,46 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2045m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 315,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2188m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 322,91 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22,889 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 558,16 | m3 |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 559,81 | m3 |
| 12 | San gạt bờ kênh mương bằng thủ công | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 178,73 | m3 |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 89.5m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 381,74 | m3 |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 178,06 | m3 |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 89.5m tiếp theo - Đất các loại (K0+354-K0+593) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 54m tiếp theo - Đất các loại (K0+593-K0+759) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 127,23 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất (K0+00-K0+354& K0+759-K1+047)- đào bằng máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.631,19 | m3 |
| 18 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.631,19 | m3 |
| 19 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 406m tiếp theo - Đất các loại ( tính tối đa 290m) (K0+000-K0+354) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.315,67 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 134m tiếp theo - Đất các loại (K0+759-K1+047) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 315,52 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất về đắp đập, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 91,99 | m3 |
| 22 | Đắpđập thi công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,97 | m3 |
| 23 | Đào phá đập, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,97 | m3 |
| 24 | Đắp trả bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,97 | m3 |
| 25 | Ca bơm nước 20CV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | ca |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương (máy đào đứng trên phao), chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | 100m3 |
| 2 | Ca phao bè | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt phao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | ca |
| 4 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 30,872 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa về bãi rác chân đê trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3.087,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 746m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.052,71 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1069m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 645,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1469m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 809,29 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1967m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 579,48 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 30,872 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.637,63 | m3 |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.449,59 | m3 |
| 13 | San gạt bờ kênh mương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 80 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất về đắp đập, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 44,04 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 86.5m tiếp theo - Đất các loại (K0+220-K0+453) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 777,28 | m3 |
| 16 | Đắp đập thi công , dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 41,16 | m3 |
| 17 | Đào phá đập đất, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 41,16 | m3 |
| 18 | Đắp trả bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 41,16 | m3 |
| 19 | Ca bơm nước 20CV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | ca |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 1- PHẦN XÂY DỰNG CỐNG DƯỚI BỜ KÊNH TẠI K0+033 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,007 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,699 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,691 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,914 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 40,018 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,6375 | 100m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,034 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0896 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1251 | 100m2 |
| 13 | ni lông tái sinh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24,22 | m2 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,182 | m3 |
| 15 | Đệm cát đầu cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,182 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 103,663 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,822 | 100m3 |
| 18 | Đắp đập thi công , dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,775 | m3 |
| 19 | Đào phá đất , đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,775 | m3 |
| 20 | Mua cọc gỗ D8-10cm; L=4m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 408 | m |
| 21 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,0296 | 100m |
| 22 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất knc, km=0,75) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,8104 | 100m |
| 23 | Cây tre nẹp ngang L=5m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90 | m |
| 24 | Vải bạt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 76,2 | m2 |
| 25 | Thép néo D6 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,6 | kg |
| 26 | Dây thép buộc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,83 | kg |
| 27 | Nhân công 3,0/7 nhóm I ( buộc thép....) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | công |
| 28 | Đắp đập, dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,1 | m3 |
| 29 | Đào phá đập đất, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,1 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 1- PHẦN XÂY DỰNG CỐNG DƯỚI BỜ KÊNH TẠI K0+106 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,007 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,699 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,691 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,914 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 40,018 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,6375 | 100m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,034 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0896 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1251 | 100m2 |
| 13 | ni lông tái sinh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24,22 | m2 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,182 | m3 |
| 15 | Đệm cát đầu cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,182 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 103,663 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,822 | 100m3 |
| 18 | Đắp đập thi công , dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,775 | m3 |
| 19 | Đào phá đất, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,775 | m3 |
| 20 | Mua cọc gỗ D8-10cm; L=4m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 408 | m |
| 21 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,0296 | 100m |
| 22 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất knc, km=0,75) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,8104 | 100m |
| 23 | Cây tre nẹp ngang L=5m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90 | m |
| 24 | Vải bạt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 76,2 | m2 |
| 25 | Thép néo D6 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,6 | kg |
| 26 | Dây thép buộc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,83 | kg |
| 27 | Nhân công 3,0/7 nhóm I ( buộc thép....) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | công |
| 28 | Đắp đập , dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,1 | m3 |
| 29 | Đào phá đập đất , đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,1 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN SỐ 1- PHẦN XÂY DỰNG CỐNG DƯỚI BỜ KÊNH TẠI K0+857 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,007 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,699 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,691 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,914 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 40,018 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,6375 | 100m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,034 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0896 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1251 | 100m2 |
| 13 | ni lông tái sinh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24,22 | m2 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,182 | m3 |
| 15 | Đệm cát đầu cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,182 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 103,663 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,822 | 100m3 |
| 18 | Đắp đập thi công , dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,775 | m3 |
| 19 | Đào phá đất , đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,775 | m3 |
| 20 | Mua cọc gỗ D8-10cm; L=4m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 408 | m |
| 21 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,0296 | 100m |
| 22 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất knc, km=0,75) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,8104 | 100m |
| 23 | Cây tre nẹp ngang L=5m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90 | m |
| 24 | Vải bạt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 76,2 | m2 |
| 25 | Thép néo D6 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,6 | kg |
| 26 | Dây thép buộc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,83 | kg |
| 27 | Nhân công 3,0/7 nhóm I ( buộc thép....) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | công |
| 28 | Đắp đập , dung trọng <= 1,45 T/m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,1 | m3 |
| 29 | Đào phá đập đất, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi