Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012980-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201012925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2019 tỉnh hỗ trợ 2.000.000.000 đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 10:14:00 đến ngày 2020-10-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,107,502,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,067 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,9973 tấn
5 Gia công sản xuất cọc,bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,3716 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m2
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 81,6 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I (2 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,824 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (mỗi cọc 2 mối nối) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2924 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1964 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,26 m3
17 Cung cấp gối cao su 350*150*25 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,296 100m
19 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (mỗi cọc 2 mối nối) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48 1 mối nối
20 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6096 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4726 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4314 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3692 100m2
25 Bê tông trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,92 m3
26 Cung cấp gối cao su 350*150*25 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
27 Cung cấp dầm cầu I400 L=12m(theo báo giá cty duy giang cần thơ đã tính phí vận chuyển và lao lắp dầm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 dầm
28 Cung cấp dầm cầu I500 L=15m(theo báo giá cty duy giang cần thơ đã tính phí vận chuyển và lao lắp dầm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 dầm
29 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0844 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1915 tấn
31 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2998 100m2
32 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,3604 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4453 tấn
35 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5292 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,92 m3
37 Lắp đặt khe co giãn cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21 m
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0274 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
40 Bê tông khe co dãn (đổ bằng sika với đá mi M400) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
41 Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 0,5m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
43 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5668 tấn
44 Gia công kết cấu thép ống lan can Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4858 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4858 tấn
46 Lắp dựng thép bu lông neo D20mm L=350mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2487 tấn
47 Mạ kẻm cấu kiện thép lan can Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4.052,6 Kg
48 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5286 100m3
49 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5777 100m3
50 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,5201 100m3
51 Cao su lot Mô tã kỹ thuật theo Chương V 610,31 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,031 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4209 tấn
54 Cắt khe co giãn mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,84 100m
55 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8289 100m3
56 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8289 100m3
57 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 229,6 m2
58 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9848 100m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2(vị trí sau mố chỗ không vuốt dốc) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,96 m3
60 Đào hố móng trụ hộ lan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
62 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35 Tấm
63 Cung cấp thanh trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4(mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 49 m
64 Cung cấp tiêu phản quang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
65 Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35 Bộ
66 Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 280 Bộ
67 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 116,2 m
68 Đào móng cột biển báo - đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0007 tấn
71 Ván khuôn móng biển báo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
72 Biển báo phản quang(trọn bộ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn (tính 2 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
74 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn (tính 2 lần nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
75 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (tính cho 4 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
76 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính cho 4 lần nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
77 Gia công hệ sàn đạo , khung định vị đóng cọc (khấu hao 1,5%/tháng , 5%/1 lần tháo dỡ và 3,5%/1 lần đóng nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6096 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->