Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982194-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200939931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 14:48:00 đến ngày 2020-10-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,216,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GA - CỐNG THOÁT NƯỚC:
B Hố Ga thu, ga thu thăm:
1 Tháo dỡ bó vỉa cũ để tận dụng lại (tính bằng 50% công lắp dựng mới) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 239,09 m
2 Tập kết bó vỉa tận dụng vào bãi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
3 Đào móng hố ga rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 167,283 m3
4 Làm lớp lót móng Ga đá 4x6 dày 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,122 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,212 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,708 m3
8 Trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,673 m2
9 Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,673 m2
10 Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,425 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,818 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,169 100m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,41 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,337 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,577 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,266 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 cấu kiện
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
19 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,395 tấn
20 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,395 tấn
21 Nắp ga gang chịu lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
22 Đắp đất móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,558 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,115 100m3
C Cống thoát nước:
1 Cắt mặt đường nhựa cũ cách mép bó vỉa 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,525 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 189,406 m2
3 Đào đất đặt đường ống rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.134,286 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,343 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,616 m3
6 Lắp đặt đế cống D400 BTĐS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86 cái
7 Lắp đặt đế cống D800 BTĐS Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 508 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,057 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,198 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 132 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 123 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 123 mối nối
16 Đắp đất núi lưng cống đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 697,286 m3
D Cửa xả:
1 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 393,725 m3
2 Đắp đê quai ngăn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 393,725 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,9 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,55 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,899 m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 100m
8 Đắp cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 m3
9 Bơm nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 ca
10 Phá đê quai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,937 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,937 100m3
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
F Nền, mặt đường:
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,16 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,482 100m3
3 Đắp đất núi nền đường đầm chặt, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.141,719 m3
4 Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,391 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,564 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,117 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,711 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,711 100m2
9 Vật liệu đất núi đắp nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.593,164 m3
G Vỉa hè:
H Bó vỉa, đan rãnh
1 Đào móng bó vỉa, đan rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,322 m3
2 Lót móng bó vỉa bằng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,165 100m3
3 Lớp vữa lót móng bó vỉa, đan rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 298,53 m2
4 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 533,09 m
5 Lát viên đan rãnh bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 159,927 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,111 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,365 100m2
I Lát hè
1 Rải lớp nilong chống mất nước bê tông móng hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.148,75 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,875 m3
3 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.148,75 m2
J Bó bồn cây:
1 Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,957 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,88 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 244 cấu kiện
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó bồn cây, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,47 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,928 100m2
6 Đổ đất màu ô trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,137 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 100m3
8 Trồng cây xanh (phượng vĩ, bằng lăng, sấu) đường kinh thân D10-D15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61 cây
K Bó hè:
1 Đào móng bó hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,936 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,468 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,115 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,88 m2
L CẤP NƯỚC
M Cấp nước D110
1 Đào móng đường ống cấp nước D110 bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,145 m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,45 100m
3 Đắp đất móng đường ống cấp nước D110 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,358 100m3
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100-40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
N Cấp nước D40
1 Đào móng đường ống cấp nước D40 bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (30%KL) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,871 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,42 100m
3 Đắp đất móng đường ống cấp nước D40 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,207 100m3
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
O Hố xả cuối tuyến
1 Đào móng hố xả bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,283 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,223 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố xả, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,334 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố xả, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,467 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,248 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường hố xả, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,158 m3
7 Khung thép góc 70x70x7, thép D14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,027 tấn
P Tấm đan E (đúc sẵn)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,052 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,008 tấn
3 Khung thép góc 70x70x7 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cấu kiện
Q Họng cứu hỏa
1 Đào móng họng cứu hỏa bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,86 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,468 m3
3 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,012 100m
7 Ống BT D250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 m
8 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
9 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,055 100m3
R HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ THẾ
S Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè, nền đất
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,52 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,528 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,328 100m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,738 1000v
5 Viên sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1 viên
6 Đắp đất hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,172 m3
7 Ống nhựa HDPE D105/80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,82 100m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,82 100m
9 Đầu cốt M< 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 10 đầu cốt
T Tủ hạ thế phân phối hạ thế
1 Vỏ tủ điện phân phối kt 1250x600x400x1.5 sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1 tủ
2 Aptomat 3P-100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1 cái
3 Aptomat 1P-30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 1 cái
4 Sứ phíp đỡ thanh cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 quả
5 Thanh cái 30x6 (1,2m/1 bộ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,24 10 m
6 Cầu nối cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1 bộ
7 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 1 m
8 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 1 m
9 Phụ kiện dây thít, đầu cốt các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 tủ
U Tiếp địa tủ điện
1 Sắt mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,88 kg
2 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,003 100kg
5 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 m3
V Bệ đỡ tủ công tơ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,028 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,123 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,003 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,195 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,742 m3
6 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 100m
7 Bulon M12x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,007 100m3
9 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,98 m2
W HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
X Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,6 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 1000v
5 Viên sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,5 viên
6 Đắp đất hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,9 m3
7 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5 100m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 175,5 m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,755 100m
10 Đầu cốt M<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 10đầu
11 Cột thép bát giác rời cần đơn cao 8m (mạ kẽm nhúng nóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 1 cột
12 Pha đèn Led 100W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 1 choá
13 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 m
14 Luồn dây lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,42 100 m
15 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 1 cửa
16 Đánh số cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 10 cột
17 Bảng điện cửa cột (cột đơn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 1 bảng
Y Tiếp địa an toàn RT1C
1 Sắt mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,7 kg
2 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,008 100kg
5 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 m3
Z Móng cột điện chiếu sáng
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,792 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 100m2
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,405 m3
4 Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,25 m3
5 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,137 m3
6 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,125 100m
7 Khung móng cột M16x240x240x675 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
8 Lắp khung móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 1 bộ
AA THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AB Phần hạ thế phân phối
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1 vị trí
AC Phần chiếu sáng
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->