Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982194-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 14:48:00 đến ngày 2020-10-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GA - CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| B | Hố Ga thu, ga thu thăm: | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa cũ để tận dụng lại (tính bằng 50% công lắp dựng mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 239,09 | m |
| 2 | Tập kết bó vỉa tận dụng vào bãi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 3 | Đào móng hố ga rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,283 | m3 |
| 4 | Làm lớp lót móng Ga đá 4x6 dày 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,122 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,708 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,673 | m2 |
| 9 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,673 | m2 |
| 10 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,425 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,41 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,337 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,577 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 19 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,395 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,395 | tấn |
| 21 | Nắp ga gang chịu lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,115 | 100m3 |
| C | Cống thoát nước: | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa cũ cách mép bó vỉa 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,525 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,406 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.134,286 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,343 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,616 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400 BTĐS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống D800 BTĐS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,057 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123 | mối nối |
| 16 | Đắp đất núi lưng cống đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 697,286 | m3 |
| D | Cửa xả: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 393,725 | m3 |
| 2 | Đắp đê quai ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 393,725 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,9 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,55 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,899 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | 100m |
| 8 | Đắp cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | ca |
| 10 | Phá đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,937 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,937 | 100m3 |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| F | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi nền đường đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.141,719 | m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,391 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,564 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,117 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,711 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,711 | 100m2 |
| 9 | Vật liệu đất núi đắp nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.593,164 | m3 |
| G | Vỉa hè: | |||
| H | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đan rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,322 | m3 |
| 2 | Lót móng bó vỉa bằng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Lớp vữa lót móng bó vỉa, đan rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 298,53 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 533,09 | m |
| 5 | Lát viên đan rãnh bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,927 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,111 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,365 | 100m2 |
| I | Lát hè | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông móng hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.148,75 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,875 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.148,75 | m2 |
| J | Bó bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,957 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó bồn cây, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,47 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 6 | Đổ đất màu ô trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,137 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây xanh (phượng vĩ, bằng lăng, sấu) đường kinh thân D10-D15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61 | cây |
| K | Bó hè: | |||
| 1 | Đào móng bó hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,468 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,115 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,88 | m2 |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| M | Cấp nước D110 | |||
| 1 | Đào móng đường ống cấp nước D110 bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,145 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,45 | 100m |
| 3 | Đắp đất móng đường ống cấp nước D110 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100-40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| N | Cấp nước D40 | |||
| 1 | Đào móng đường ống cấp nước D40 bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (30%KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,871 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,42 | 100m |
| 3 | Đắp đất móng đường ống cấp nước D40 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| O | Hố xả cuối tuyến | |||
| 1 | Đào móng hố xả bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,283 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,223 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố xả, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,334 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố xả, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,467 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,248 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường hố xả, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,158 | m3 |
| 7 | Khung thép góc 70x70x7, thép D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,027 | tấn |
| P | Tấm đan E (đúc sẵn) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,052 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 3 | Khung thép góc 70x70x7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| Q | Họng cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng họng cứu hỏa bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | 100m |
| 7 | Ống BT D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m3 |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ THẾ | |||
| S | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè, nền đất | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,52 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,528 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,738 | 1000v |
| 5 | Viên sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1 | viên |
| 6 | Đắp đất hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,172 | m3 |
| 7 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,82 | 100m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,82 | 100m |
| 9 | Đầu cốt M< 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| T | Tủ hạ thế phân phối hạ thế | |||
| 1 | Vỏ tủ điện phân phối kt 1250x600x400x1.5 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 3P-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P-30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 1 cái |
| 4 | Sứ phíp đỡ thanh cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | quả |
| 5 | Thanh cái 30x6 (1,2m/1 bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 10 m |
| 6 | Cầu nối cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | 1 m |
| 9 | Phụ kiện dây thít, đầu cốt các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| U | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,88 | kg |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | 100kg |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| V | Bệ đỡ tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,028 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,195 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,742 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m |
| 7 | Bulon M12x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,98 | m2 |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| X | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | 1000v |
| 5 | Viên sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5 | viên |
| 6 | Đắp đất hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,9 | m3 |
| 7 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,5 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,755 | 100m |
| 10 | Đầu cốt M<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 10đầu |
| 11 | Cột thép bát giác rời cần đơn cao 8m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 cột |
| 12 | Pha đèn Led 100W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 choá |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | m |
| 14 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | 100 m |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 cửa |
| 16 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 10 cột |
| 17 | Bảng điện cửa cột (cột đơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 bảng |
| Y | Tiếp địa an toàn RT1C | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,7 | kg |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100kg |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | m3 |
| Z | Móng cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,792 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,405 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,137 | m3 |
| 6 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,125 | 100m |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp khung móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 bộ |
| AA | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AB | Phần hạ thế phân phối | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 vị trí |
| AC | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi