Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965049-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200964992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 10:14:00 đến ngày 2020-10-13 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,227,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,559 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,086 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,346 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,462 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,185 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,225 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
22 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 100m3
23 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m3
24 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,081 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,88 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,598 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,216 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,637 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,971 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,894 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,281 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,291 100m3
26 Phí tài nguyên đất cấp 3 cách chân công trình 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,3 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,709 m3
30 Bạt nilong lót nền trước khi đổ bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,839 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,983 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,602 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,852 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,829 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,332 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,522 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,139 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,54 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,97 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 m3
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,776 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,361 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,503 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429 m2
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,88 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,88 m
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,78 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.178,503 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361,133 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,37 m2
88 Phụ gia cho láng nền chống thấm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,357 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,782 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,52 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,357 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,988 m2
93 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,694 m2
94 Đóng trần thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,357 m2
95 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
96 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 đã sơn và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
97 Cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính an toàn dỳ 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
98 Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
99 Cửa sổ mở lật, cửa nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
100 Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
101 Tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m
102 Trụ thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lan can khung thép đã sơn và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,432 m2
104 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 tấn
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,093 100m2
107 Úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m
108 Ke chống bão- Mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,5 cái
109 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
110 Ngói úp nóc mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
116 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
127 Tủ điện tổng tầng 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
129 Bình bọt cứu hỏa loại 12kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
131 Bảng nội quy, tiêu lệnh, chuông PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
132 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
135 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
136 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
137 Thép bản 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
138 Chi tiết gắn dây kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
142 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Khóa nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Khóa nước D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
146 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
148 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
156 Máy bơm nước Q=5m3/h chạy điện, H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 100m2
159 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 100m2
160 Tôn bịt cao 2m bao quanh công trình đảm bảo an toàn đã bao gồm khung và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
161 Làm đường công vụ (dài 50m), hoàn trả mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m3
2 Bạt nilong lót nền trước khi đổ bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,32 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,198 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->