Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 15:54:00 đến ngày 2020-10-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,006,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3139 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 5,9641 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hơp đầm chặt K90 | Chương V - E HSMT | 774,1402 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7925 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 12,345 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 215,3688 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 9,7292 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 36,3847 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 117,3263 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,5602 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT | 3,3694 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 4,2347 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 1,2595 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,8317 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0569 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1978 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 1,0432 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,5097 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 13,1001 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,3031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 1,4965 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,8091 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 65,1028 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 4,1975 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,2209 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 1,6716 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 8,7979 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 5,8632 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 5,8632 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 5,8632 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 32,7802 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 17,8925 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,403 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 1,9579 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 1,8644 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 2,7641 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 50,0073 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 1,2396 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 5,6976 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 2,1194 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 4,9499 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 91,4817 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái chéo, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 12,4012 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 9,2069 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 8,1355 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,4874 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,3214 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,1205 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,4419 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 8,4328 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,2224 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,9459 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô,ô văng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 2,8672 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,0995 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1936 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 168,9248 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 42,5073 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 41,6848 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 3,7014 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,3853 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 40,3864 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 60,04 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 40,3864 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,6104 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,464 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,4392 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,464 | m3 |
| 66 | Lát gạch đất lá dừa 200x200mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,64 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 420,1438 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 813,55 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 71,0214 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 319,0403 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 30,8478 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 378,6463 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 136,88 | m2 |
| 74 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 46,4 | m2 |
| 75 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 53,3234 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 691,0535 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 108,6468 | m |
| 78 | Đắp chân trụ, đấu trụ cột hiên, cột sảnh | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 52,1088 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 13,435 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 56,427 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 631,8774 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 71,0508 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 711,0787 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 206,314 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 60x240mm | Chương V - E HSMT | 44,937 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.019,9927 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 739,8565 | m2 |
| 89 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Chương V - E HSMT | 1,1372 | tấn |
| 90 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Mua tay vịn gỗ 60x80 gỗ nhóm III | Chương V - E HSMT | 17,46 | m |
| 92 | Chi tiết con sơn làm bằng bê tông sơn giả gỗ | Chương V - E HSMT | 34 | bộ |
| 93 | Mua cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93 | Chương V - E HSMT | 118,356 | m2 |
| 94 | Mua cửa đi mở trượt lùa khung nhôm Xingfa hệ 55, 93 kính dày 6.38ly | Chương V - E HSMT | 12,628 | m2 |
| 95 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93 | Chương V - E HSMT | 82,35 | m2 |
| 96 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm,06 bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 97 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 98 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A | Chương V - E HSMT | 33 | bộ |
| 99 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ SW 1 cánh dùng: TNĐĐ, bản lề chữ A | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 100 | Mua vách kính cố định nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V - E HSMT | 21,0062 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 186,111 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - E HSMT | 18,5306 | m2 |
| 103 | Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm | Chương V - E HSMT | 0,5203 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 74,16 | m2 |
| 105 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Mua khoá cửa thang lên mái | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 107 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1,899 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,899 | tấn |
| 109 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 4,3397 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Chương V - E HSMT | 73,58 | md |
| 111 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Chương V - E HSMT | 2.603,82 | cái |
| 112 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V - E HSMT | 158,1164 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - E HSMT | 8,1779 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - E HSMT | 8,1779 | 100m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 14,7982 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,7956 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,3242 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Chương V - E HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1223 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT | 0,047 | tấn |
| 121 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,812 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,198 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,021 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,5704 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0604 | tấn |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,9528 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 15,9068 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,48 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 22,4328 | m2 |
| 132 | Ngâm nước xi măng với tỷ lệ 5kg/1m3 | Chương V - E HSMT | 19,2 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 4,5345 | m3 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 900 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.300 | m |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x100mm | Chương V - E HSMT | 200 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x150mm | Chương V - E HSMT | 50 | hộp |
| 166 | Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 167 | Băng dính PVC(tạm tính) | Chương V - E HSMT | 50 | quận |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Chương V - E HSMT | 1.200 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 170 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 500x400x180mml (tạm tính) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul (tạm tính) | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Zacco ren trong D32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sôngnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren ngoài, đường kính van 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 187 | Mua và lắp đặt rọ đồng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 110-90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-42mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-42 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 205 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 209 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 210 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lít | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 221 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 222 | Mua và lắp đặt phao cơ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 223 | Mua và lắp đặt phao điện | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 225 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 226 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 12 | cọc |
| 227 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 228 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 229 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 230 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 231 | Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 20,048 | m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 20,04 | m3 |
| 234 | Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 235 | Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 236 | Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 237 | Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 450x600x220 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ4 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ AO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 31,0865 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 14,5066 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,3056 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 62,6523 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 25,2608 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,441 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0098 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,5605 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,1019 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0137 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0645 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,6083 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 261,0437 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 62,5142 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 39,5514 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,756 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,5551 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 0,4368 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 21,1535 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 1,4112 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,3726 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 1,8539 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 19,6443 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 55,134 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 175,9764 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 446,7622 | m2 |
| 29 | Trát cạnh tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 148,157 | m2 |
| 30 | Đắp chi tiết đầu trụ | Chương V - E HSMT | 67 | bộ |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 328,36 | m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E HSMT | 4,2734 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,2734 | m3 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 771,3086 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V - E HSMT | 0,2983 | tấn |
| 36 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V - E HSMT | 1,0632 | tấn |
| 37 | Mua+ lắp đặt mũi gang đúc | Chương V - E HSMT | 202 | 0.0 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 39,4837 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng , hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 46,622 | m2 |
| 40 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 41 | Khóa cổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bánh xe cổng | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,6655 | m3 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 9,9404 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,06 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,06 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt chữa INOX làm biển | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Mua + lắp đặt bu lông D14 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 4 | Gia công khung cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,5265 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung | Chương V - E HSMT | 0,2577 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2071 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 0,3265 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E HSMT | 7,81 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,065 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,45 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,2541 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 8,25 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,9434 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,5246 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,8712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0147 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0864 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 0,06 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,3495 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,8731 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,3328 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,8712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0668 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0253 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1305 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,2188 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,1857 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,2012 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,693 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,11 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0178 | tấn |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,996 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 51,768 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,486 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,1164 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,88 | m |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,328 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 48,5844 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 51,768 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,2704 | m2 |
| 38 | Mua cửa đi mở quay 1cánh Xingfa hệ 55, 93 | Chương V - E HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93 | Chương V - E HSMT | 10,56 | m2 |
| 40 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Gia công hoa inox 304 kích thước 15x15x1.5mm | Chương V - E HSMT | 0,0796 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 10,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 12,72 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,1026 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,1026 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 0,1722 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Móc quạt trần D16 L400 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18 mm | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 27,15 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 5,643 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,382 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT | 0,4929 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 13,2576 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,4673 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,1758 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0786 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,2264 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,8565 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 3,5889 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6819 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 1,5391 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0042 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0904 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,6389 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,1773 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,3996 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1279 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,5941 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,7389 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,8332 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,6694 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 28,9486 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,0353 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,3444 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,3444 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 31 | Mua tôn úp nóc | Chương V - E HSMT | 23,2 | md |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1309 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bàn bếp, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0095 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0109 | tấn |
| 36 | Trát lót mặt bàn | Chương V - E HSMT | 1,8964 | m2 |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bàn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,8964 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 108,1357 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 49,174 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 83,32 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 51,15 | m |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,216 | m2 |
| 43 | Đắp chi tiết cột | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 17,5872 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,6798 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,5026 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 15,0255 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 81,7684 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 64,1244 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 132,494 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 159,3551 | m2 |
| 52 | Mua cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93 | Chương V - E HSMT | 11,34 | m2 |
| 53 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93 | Chương V - E HSMT | 12,16 | m2 |
| 54 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm,06 bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Gia công hoa inox 304, 15x15x1,2mm | Chương V - E HSMT | 0,0807 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 12,16 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 23,5 | m2 |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 64 | Móc quạt trần | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Hộp tủ điện 250x200x150 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Quả cầu + Rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | Cái |
| 80 | Đai gữi ống + vít nở: | Chương V - E HSMT | 12 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 5 | m3 |
| 83 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 9,306 | 100m |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,489 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0438 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT | 0,4853 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,0309 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,1943 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0438 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1217 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0922 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,7427 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,2914 | m3 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,56 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 34,7 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 36,248 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,2 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,9136 | m2 |
| 102 | Mua nắp đậy + khóa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E HSMT | 68,8044 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 17,2011 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 57,337 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân | Chương V - E HSMT | 9,102 | 10m |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 24,59 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 3,9431 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,0406 | m3 |
| 8 | Xúc, san đất bồn cây, bồn hoa, vườn thuốc | Chương V - E HSMT | 0,4662 | 100m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 136,2148 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 179,23 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 136,2148 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 13,1691 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,184 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,0922 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0342 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,5682 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 8,2875 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,8108 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 191 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 138,4797 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 58,2655 | m2 |
| 24 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Chương V - E HSMT | 6 | gốc cây |
| 25 | Trồng bảo dưỡng cây xanh | Chương V - E HSMT | 6 | gốc cây |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 82,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 119,8879 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 107,2222 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 65,4493 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 15,7945 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 131,5538 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,171 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 41,4159 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,145 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 6,3023 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 3,0386 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 3,4637 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 3,4479 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 4,1837 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 4,1837 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 4,1837 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi