Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 13:55:00 đến ngày 2020-10-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,859,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân bóng đá | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8248 | 100 m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền sân bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,14 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0414 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8248 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8248 | 100 m3 |
| 6 | Đệm thấm có rãnh sân cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,56 | m2 |
| 7 | Cỏ nhân tạo có rải hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,56 | m2 |
| 8 | Khung thành sân bóng đá 7 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lưới khung thành sân bóng đá 7 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2397 | 100 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3413 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6528 | m3 |
| 13 | Rãnh bê tông chữ U đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,66 | m |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | 100 m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8496 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100 m |
| 23 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | 100 m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0561 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | tấn |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5419 | m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2878 | 100 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4762 | 100 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4762 | 100 m3 |
| 33 | Lắp đặt bu lông M16x400 ngàm trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 34 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,76 | m2 |
| B | Sân thi đấu ngoài trời | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | 100 m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3454 | 100 m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3454 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3454 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3307 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3307 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3454 | 100 m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3454 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100 tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3454 | 100 m2 |
| 12 | Xà đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Sân chạy điền kinh | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | 100 m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8045 | 100 m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8045 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8045 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8045 | 100 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8045 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100 tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8045 | 100 m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6904 | m2 |
| D | Sân cầu lông | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6081 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0657 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6826 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,595 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | 100 m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3517 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3517 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2739 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2739 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,787 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Tăng đơ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Cáp thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 17 | Bu lông neo M18x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 18 | Bu lông liên kết M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 19 | Bu lông liên kết M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 20 | Bu lông liên kết xà gồ M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5809 | 100 m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 24 | Bạt mái che sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,44 | m2 |
| 25 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | 100 m3 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100 m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100 m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | 100 tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | 100 tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | 100 tấn |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100 m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100 m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100 tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100 tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100 tấn |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100 m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8256 | m2 |
| 39 | Trụ căng lưới cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 40 | Lưới cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ghế trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Sân nhảy cao | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | 100 m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1011 | 100 m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1011 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1011 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1011 | 100 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1011 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | 100 tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1011 | 100 m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 15 | Bộ trụ sào nhảy cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Sân nhảy xa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9522 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2709 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Đắp cát hố nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván dậm nhảy và thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5511 | 1m3 cấu kiện |
| 12 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100 m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100 m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100 m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100 tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100 m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100 tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100 tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100 m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | m2 |
| G | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0673 | 100 m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6733 | 100 m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6733 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6733 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9149 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9149 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9149 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6733 | 100 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6733 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9433 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9433 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9433 | 100 tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6733 | 100 m2 |
| H | Bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1871 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,677 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,54 | m |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,5 | cái |
| 5 | Bồi đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,346 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,73 | m2 |
| 7 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 8 | Trồng cây bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cây |
| 9 | Trồng cây xoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| I | Khu thay đồ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4167 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1031 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,312 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4298 | m2 |
| 8 | Láng tạo dốc sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,558 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung- KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 10 | Ốp tường trang trí mặt ngoài bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,955 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7418 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m2 |
| 13 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0407 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8694 | m2 |
| 16 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8694 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8694 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8694 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5378 | m2 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0796 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,036 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính nhôm kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,544 | m2 |
| 29 | Vách ngăm compact WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 30 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100 m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100 m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 36 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1749 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6755 | 100 m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5303 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5658 | m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100 m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | tấn |
| 45 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100 m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2242 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7704 | 100 m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9489 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5943 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 100 m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100 m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | m3 |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cột đèn cao áp cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 62 | Cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 63 | Bóng đèn hắt pha bóng led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện sân bóng TĐ-SB(8MCB) âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt atomat MCB-1P-16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các Atomat RCBO - 2P - 16A,20A, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các Atomat MCB - 2P - 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC ĐK D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE xoắn ĐK D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE ĐK D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 82 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 84 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100 m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100 m2 |
| 86 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 87 | Bê tông móng Srộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 88 | Bu lông neo móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 0.0 |
| 89 | Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 90 | Dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,18 | m |
| 91 | Lắp đặt nối góc 135 - ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m |
| 93 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | 100 m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7418 | 100 m |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3217 | m3 |
| 96 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,18 | m |
| 97 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | 100 m3 |
| 98 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100 m3 |
| 99 | Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100 m3 |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 115 | Nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | Nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 127 | Lắp đặt zắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 128 | Lắp đặt zắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 133 | Thoát sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê chếch ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê chếch ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê chếch ĐK 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê chếch ĐK 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút vuông - ĐK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút vuông - ĐK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút vuông - ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút vuông - ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng xông - ĐK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng xông - ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng xông - ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê thông tắc - ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê thông tắc - ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Xi phông ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Xi phông ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê thu - ĐK D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê thu - ĐK D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 159 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 160 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 165 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2254 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3818 | m3 |
| 167 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100 m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 170 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | m3 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100 m3 |
| 173 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100 m3 |
| 174 | Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100 m3 |
| J | Tường rào khu thể thao | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8051 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7208 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3563 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9971 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6599 | 100 m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4988 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2589 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,752 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,608 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng hàng rào bằng thép hộp(phun sơn chống rỉ và sơn màu 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,79 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,36 | m2 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi