Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng, sửa chữa đường cứu hộ, cứu nạn xóm 1, xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng, sửa chữa đường cứu hộ, cứu nạn xóm 1, xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 1735/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí khắc phục thiệt hại do mưa lớn giữa tháng 10 năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 09:34:00 đến ngày 2020-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm + bù vênh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,0232 | m3 |
| 2 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,8424 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7084 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8861 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào nền, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8927 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đào nền, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 11 | Đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8473 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8585 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8585 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8585 | 100m3 |
| 15 | Đào mương bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6373 | m3 |
| 16 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2274 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0946 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8421 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7678 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8241 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0077 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7678 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9107 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cấu kiện |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm + bù vênh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,4019 | m3 |
| 2 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,3629 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8036 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0204 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào nền, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7191 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đào nền, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1766 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7388 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0379 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp I. (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9897 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m3 |
| 11 | Đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,8351 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8384 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8384 | 100m3 |
| 15 | Đào đất thi công cống bằng thủ công , đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | m3 |
| 16 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm bản mặt cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản mặt cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm h, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8018 | m3 |
| 2 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,01 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1001 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào nền, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đào nền, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8761 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm h, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1414 | m3 |
| 2 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,23 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào nền, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1525 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đào nền, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I. KL5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. KL95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 11 | Đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1473 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3016 | m3 |
| 16 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | m2 |
| 17 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi