Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Tuyến đường bê tông nông thôn liên xã đoạn từ cổng làng văn hóa thôn Mỹ Tân, xã Tân Quang đến thôn Tân Tiến, xã Tân Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Tuyến đường bê tông nông thôn liên xã đoạn từ cổng làng văn hóa thôn Mỹ Tân, xã Tân Quang đến thôn Tân Tiến, xã Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 14:19:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,683,498,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4579 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,992 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,102 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4291 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3635 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9358 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1557 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III (2km tiếp theo ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1557 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5845 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,35 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7616 | |
| B | RÃNH XÂY, TRÀN VÀ CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8277 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4125 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III (2km tiếp theo ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9912 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1255 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | 100m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7161 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,769 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III (2km tiếp theo ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 32 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,98 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8036 | 100m3 |
| 39 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,756 | m3 |
| 40 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | m3 |
| 41 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | 100m3 |
| 42 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6696 | 100m3 |
| 43 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0194 | 100m3 nguyên khai |
| 44 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0194 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (2km tiếp theo ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0194 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3931 | tấn |
| 58 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8506 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2262 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6708 | 100m2 |
| 63 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | m3 |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0268 | 100m3 |
| 65 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4927 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8149 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m3 |
| 71 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Biển báo tròn D = 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Cọc thủy chí | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi