Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014279-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201014179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 16:03:00 đến ngày 2020-10-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,318,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 12,217 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 100,61 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ BCKTKT 925,62 m3
4 Mua đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2.679,2819 m3
5 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2.679,28 m3
6 Vận chuyển đất K95, 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 21,0345 100m3
7 Vận chuyển đất K98, 21km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 5,7584 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1063 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 21,0188 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 4,9641 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 16cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,5026 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 18cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,8155 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 14,647 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 14,647 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 1,7386 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 1,7386 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 1,7386 100tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,7735 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 6,63 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 331,5 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 1.105 cái
C LÁT HÈ, BÓ VỈA
1 Lát via hè bằng đá Marble Thanh Hóa làm nhám mặt, KT 30x30x4cm Theo hồ sơ BCKTKT 1.618 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 161,8 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 14,235 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,73 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,49 m3
6 Bó vỉa đá KT(230x260x100)mm Theo hồ sơ BCKTKT 365 md
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 94,9 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 365 cái
9 Tấm song chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2,925 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,15 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,95 m3
13 Bó vỉa đá KT(230x260x40)mm Theo hồ sơ BCKTKT 75 m
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 19,5 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 188 cái
D KHÓA HÈ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 18,8448 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,7852 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 5,889 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 12,9558 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 215,93 m2
E TRỒNG CÂY XANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2,7456 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,2246 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,0358 m3
4 Bó vỉa hố trồng cây (1200x200x120) Theo hồ sơ BCKTKT 104 viên
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 104 cái
6 Mua và đắp đất màu hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 10,53 m3
7 Cây bằng lăng, đường kính gốc: D8-10cm Theo hồ sơ BCKTKT 26 cây
F HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 34,1584 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,6721 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 34,1584 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 96,1996 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 430,196 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 162,164 m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 3,9749 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,0918 tấn
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 31,8256 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 1,1416 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,9617 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 23,222 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 331 cái
G HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 14,265 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,2314 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 14,265 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 45,9 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 203,96 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 81,182 m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 1,3598 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7175 tấn
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,892 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,6503 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,7788 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 15,3 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 113 cái
H RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,8892 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,1689 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0593 100m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,44 m3
6 Ván khuôn móng + thành Theo hồ sơ BCKTKT 0,496 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2368 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4197 tấn
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,944 m3
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 8 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2541 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0797 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 1,584 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
I CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 11,46 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,0314 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 46,5598 m3
4 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ BCKTKT 1,146 100m2
5 Van khóa cửa đồng Sanwa DN50 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 3,1212 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,269 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0084 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5834 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 6,448 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 4,16 m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0131 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0064 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 1,8528 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,82 100 m
18 Ống thép mạ D90 dày 2,5mm (5,39kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 129,36 kg
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,75 100 m
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,82 100m
23 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,82 100m
24 Nước xúc xả thau rửa ống Theo hồ sơ BCKTKT 1,1902 m3
25 Lắp đặt Tê nối, ĐK 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
J XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV VỀ MẶT BẰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 1,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,4333 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 m3
6 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 28,6 kg
7 Dây dòng cột nối đất Theo hồ sơ BCKTKT 2,7 kg
8 Dây nối đất Theo hồ sơ BCKTKT 10,08 kg
9 Cột bê tông ly tâm PC.I 12-4,3KN Theo hồ sơ BCKTKT 1 cột
10 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm PC.I 12-4,3KN Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 cột
11 Cổ dề giữ cáp cột tròn đơn CD-1T Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 282 m
13 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 Theo hồ sơ BCKTKT 282 m
14 Kẹp hãm cáp vặn xoắn Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
15 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
K PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2,904 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 2,64 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 3,3 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,942 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 10,4664 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 70,308 m3
7 Gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm Theo hồ sơ BCKTKT 6.400 viên
8 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Theo hồ sơ BCKTKT 168 m2
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 6,4 1000v
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 100m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,504 100m3
12 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Theo hồ sơ BCKTKT 336 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,36 100m
14 Ống thép mạ D90 dày 2,5mm (5,39kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 118,58 kg
15 Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống <= 120mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,22 100m
16 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
17 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
18 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,45 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0062 100m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 0,13 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,95 m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 m3
25 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
26 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
27 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 18 m
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,35 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,129 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0186 100m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 0,39 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,85 m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 m3
34 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
35 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
36 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 18 m
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,35 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,129 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0186 100m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 0,39 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,85 m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 m3
43 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 200,2 kg
44 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 21 cái
45 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 3,5 10 cọc
46 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 21 m
47 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
48 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 10 đầu cốt
49 Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 4, 5 và 6 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 7 tủ
50 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Theo hồ sơ BCKTKT 7 1 tủ
51 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 25 m
52 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 0,25 100m
53 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 99 m
54 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 0,99 100m
55 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 253 m
56 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 2,53 100m
57 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ BCKTKT 64 đầu
58 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 64 đầu cáp
L PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 233 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,33 100m
3 Bu lông khung móng M16x500x200x650 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Giá đỡ tủ điện chôn Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE D76 Theo hồ sơ BCKTKT 3 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,59 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0086 100m3
11 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 27 kg
12 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 7 m
13 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
14 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
16 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
17 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 19,2 m
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 15,558 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,288 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 100m
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,2 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0519 100m3
23 Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề Theo hồ sơ BCKTKT 82,38 kg
24 Bu lông mạ M14x50 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
25 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
26 Công tơ hữu công 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
27 Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 Kg
28 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 cái
29 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 6 Cột
30 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Theo hồ sơ BCKTKT 6 cột
31 Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W Theo hồ sơ BCKTKT 8 Bộ
32 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Theo hồ sơ BCKTKT 8 1 bộ
33 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 27 m
34 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 0,27 100m
35 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 238 m
36 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 2,38 100m
37 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) Theo hồ sơ BCKTKT 226 m
38 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 2,26 100m
39 Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
40 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m
41 Bảng điện bakelite 220x85x5mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
42 Cầu đấu 4Px60A Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
43 Aptomat 1 pha/6A Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
44 Vít M8 bắt bảng điện Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
45 Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
46 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
47 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,2 10 đầu cốt
48 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 6 bảng
49 Đầu cốt đồng S1-6 Theo hồ sơ BCKTKT 48 cái
50 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 48 đầu cáp
51 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 48 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->