Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956033-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế UBND tỉnh giao đơn vị hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:58:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,182,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG CỘT BIỂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,351 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,184 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4854 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,3424 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3133 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,733 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT PU LÔNG TRONG MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng một cái >100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4559 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng một cái <=100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4559 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | tấn |
| 5 | Pu loong neo M36x2000: CB 8.8 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5151 | tấn |
| C | PHẦN BÊ TÔNG VÀ ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 80,9833 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,9655 | 100m3 |
| D | PHẦN CỘT BIỂN | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,3215 | tấn |
| 2 | Lắp đặt pu loong D30x150: CB 8.8 (so 7+13) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 58 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,3215 | tấn |
| 4 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng một cái >100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,1148 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái >100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,4915 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=20kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8527 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái >50kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,4915 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng, khối lượng mỗi cái >50kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,115 | tấn |
| 9 | Sản xuất thang sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0544 | tấn |
| 10 | Thuê máy Cần cẩu , kê chèn, xếp đặt lên xe đầu kéo, | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 11 | Vận chuyển cột và dầm chính thành phẩm, từ xưởng sản xuất đến hiện hiện trường bằng xe chuyên dụng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuyến |
| 12 | Thuê máy Cần cẩu bốc hạ xuống hiện trường xây lắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| E | DẦM CHÍNH ĐỠ BIỂN | |||
| 1 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo (thanh so 14) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,0796 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,0796 | tấn |
| 3 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng một cái <=50kg (thanh so 15) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2782 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng, khối lượng mỗi cái <=50kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2782 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=50kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1005 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=20kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0691 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái <=50kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1696 | tấn |
| F | PHẦN VÁCH GIẰNG LIÊN KẾT BIỂN | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,3828 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=50kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0071 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,3899 | tấn |
| G | PHẦN THÉP MẶT BIỂN | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2079 | tấn |
| 2 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4432 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,651 | tấn |
| H | PHẦN CÔNG XÔN - SÀN CÔNG TÁC | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6864 | tấn |
| 2 | Lắp sàn thao tác | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6864 | tấn |
| I | PHẦN BẮN TÔN VÀ BẠT MẶT BIỂN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,592 | 100m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 219,4668 | m2 |
| 3 | Lắp đặt giá treo móc cáp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt, kéo cáp neo biển, cáp neo kiểu lực kéo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 184 | md |
| 5 | Khoá cáp thép D20: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 6 | Tăng đơ mạ kẽm M20: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Thiết kế mỹ thuật đồ hoạ hình nền mặt biển | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | In nền nội dung biển bằng vật liệu bạt Hiflex đế ghi dày 0,38mm. Hai lớp dù, dai đúng tỷ lệ và yêu cầu kỹ thuật. Bao gồm cả công treo và hoàn thiện | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 259,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=50m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,296 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi