Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp cảo tạo CHXD Petrolimex-Cửa hàng 33
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp cảo tạo CHXD Petrolimex-Cửa hàng 33 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Cty + vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 23:16:00 đến ngày 2020-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,004,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 6,831 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,279 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,515 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,059 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,009 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,062 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,768 | m3 | |
| 8 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 1,382 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền tiểu đảo | 0,251 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,251 | m3 | |
| 11 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 10,58 | m2 | |
| 12 | Láng granitô nền tiểu đảo | 4,8 | m2 | |
| 13 | Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều | 4,16 | m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,064 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,485 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,132 | tấn | |
| 19 | Bu lông M20x780 | 16 | bộ | |
| 20 | Gia công kết cấu thép dàn D-1, D-2 | 1,247 | tấn | |
| 21 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | 0,771 | tấn | |
| 22 | Bu lông M14x60 | 80 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng dàn D1, D-2, khung diềm mái | 2,018 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | 1,303 | tấn | |
| 25 | Bu lông M14x60 | 120 | bộ | |
| 26 | Bu lông M12x50 | 81 | bộ | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | 1,303 | tấn | |
| 28 | Gia công giằng mái thép | 0,038 | tấn | |
| 29 | Tăng đơ fi 18; L=450 | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | 0,038 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | 112,353 | m2 | |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm | 1,42 | 100m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 1,42 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D114 | 0,03 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | 3 | cái | |
| 38 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=14,2m | 14,2 | m | |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,42 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,42 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Alumex cột mái che cột bơm | 20 | m2 | |
| 2 | Ốp Alumex diềm mái che cột bơm | 80,8 | m2 | |
| 3 | Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa | 3 | bộ | |
| 4 | Đề can trên cột của mái che | 4 | cái | |
| 5 | Chi phí nhân công lắp đặt | 1 | CH | |
| 6 | Vận chuyển Alumex | 1 | chuyến | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,199 | 100m3 | |
| 2 | Vận dụng định mức chuyển đổi đóng cọc gổ dk 8-10, L<=2,5m thành đóng cừ đá 100x100x2000 (hệ số NC, MTC (0,1x0,1)/(3,14x0,08x0,08/4)=1,99); đất cấp I | 2,765 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,176 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,192 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,521 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,074 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,431 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,069 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,083 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,503 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,15 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,042 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,186 | tấn | |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 2,275 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,264 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,264 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,118 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,022 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,204 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,17 | tấn | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,432 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,208 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,044 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,242 | tấn | |
| 28 | Gia công bán kèo, khung diềm mái | 0,41 | tấn | |
| 29 | Bu lông M14x60 | 32 | bộ | |
| 30 | Tắc - kê sắt | 27 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng bán kèo, bu lông | 0,41 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,367 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,367 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,423 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,164 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,226 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,065 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,035 | tấn | |
| 40 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,656 | 100m2 | |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | 0,372 | 100m2 | |
| 42 | Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm | 0,259 | 100m2 | |
| 43 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm | 62,67 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm | 4,332 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,421 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 123,011 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 60,84 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 111,068 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 5,76 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,08 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,6 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,148 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,016 | m2 | |
| 56 | Cửa đi 2 cánh kết hợp ô kính cố định, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 5,4 | m2 | |
| 57 | Cửa đi 1 cánh, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 8,64 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu đẩy ngang, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 17,28 | m2 | |
| 59 | Hoa thép bảo vệ cửa | 27,09 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,32 | m2 | |
| 61 | Cung cấp ổ khóa cửa theo thiết kế | 5 | bộ | |
| 62 | Cung cấp bản lề thủy lực cửa đi | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,09 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | 0,15 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | 3 | cái | |
| 68 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=8,2m | 8,2 | m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,255 | 100m3 | |
| 2 | Vận dụng định mức chuyển đổi đóng cọc gổ dk 8-10, L<=2,5m thành đóng cừ đá 100x100x2000 (hệ số (0,1x0,1)/(3,14x0,08x0,08/4)=1,99); đất cấp I | 4,364 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,807 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,068 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,992 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,124 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,566 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,092 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,131 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,512 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,252 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,067 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,289 | tấn | |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 2,016 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,91 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,041 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,872 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1298 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,398 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,28 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,235 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,257 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,303 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,317 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,04 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,029 | tấn | |
| 32 | Gia công bán kèo, khung diềm mái | 0,315 | tấn | |
| 33 | Bu lông M14x60 | 40 | bộ | |
| 34 | Tắc - kê sắt | 20 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng bán kèo, bu lông | 0,315 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,282 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,282 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,468 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 8,337 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng tiểu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,531 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,118 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn | |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,565 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | 0,067 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,07 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 45 | cái | |
| 48 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,605 | 100m2 | |
| 49 | Diềm mái bịt tôn phẳng dày 1mm | 0,172 | 100m2 | |
| 50 | Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm | 0,176 | 100m2 | |
| 51 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm | 8,945 | m2 | |
| 52 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm | 26,8 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm | 30,304 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào máng tiểu gạch ceramic 200x250mm | 4,784 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 100,01 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 177,385 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,68 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,964 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 14,096 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 3,44 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,78 | m2 | |
| 62 | Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,32 | m2 | |
| 64 | Ngâm xi măng chống thấm sàn mái | 4,32 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 96,506 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 177,385 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,12 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 22,84 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,626 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,225 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,442 | m2 | |
| 72 | Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp 30x60x2, bịt tôn phẳng dày 1mm | 6,16 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 30x60x2, bịt tôn phẳng dày 1mm | 1,98 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 30x60x2, pano bịt tôn phẳng dày 1mm, lưới B40 | 1,98 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 4,95 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm | 5,04 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,11 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | 0,084 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút PVC 45o D90 | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | 1 | cái | |
| 83 | Máng thu nước tôn phẳng dày 0,6mm; B=250; L=15,8m | 15,8 | m | |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,136 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | 0,25 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,057 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,334 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,076 | tấn | |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 | 2 | bể | |
| 8 | Gia công kết cấu thép neo bể | 0,213 | tấn | |
| 9 | Bu lông M20x360 | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | 0,213 | tấn | |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa đường cho thép neo bể | 12,673 | m2 | |
| 12 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | 2 | bể | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng khối lượng đào) | 2,601 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,084 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,648 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | 0,365 | 100m2 | |
| 17 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | 40,32 | m2 | |
| 18 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 2,61 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,186 | m3 | |
| 20 | Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 56,6 | m2 | |
| 21 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | 0,084 | tấn | |
| 22 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | 7,84 | m2 | |
| 23 | Bản lề chẻ | 12 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng nắp hố van | 7,84 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,197 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,535 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,14 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,072 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,425 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,289 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | 0,042 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,022 | tấn | |
| 10 | Trát tường rào, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 20,391 | m2 | |
| 11 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,391 | m2 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,036 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,608 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,049 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,036 | tấn | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,09 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,09 | tấn | |
| 20 | Hàng rào lưới thép mạ kẽm ô lưới 50x200mm | 35,103 | m2 | |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt lưới B40 | 4,4 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,991 | m2 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,152 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,26 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,256 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,22 | tấn | |
| 4 | Rải lớp nilong lót nền | 0,71 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 142 | cấu kiện | |
| 6 | Lót đá 4x6 chèn đá dăm dày 150 lu lèn chặt | 0,384 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 38,4 | m3 | |
| 8 | Thi công khe co giãn chống nứt | 17,067 | 10m | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | 0,096 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | 40,2 | m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | 50,25 | m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 140,7 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | 0,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 1,4 | 100m | |
| 7 | Cút 90o ống 3" | 8 | cái | |
| 8 | Cút 90o ống 2" | 10 | cái | |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | 24 | cái | |
| 10 | Cút 45 ống 3" | 4 | cái | |
| 11 | Cút 45o ống 2" | 12 | cái | |
| 12 | Cút 45o ống 1-1/2" | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" | 1 | cái | |
| 19 | Tê nối ống 2"x2" | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | 4 | cái | |
| 21 | Rắc co 3" | 4 | cái | |
| 22 | Rắc co 2" | 12 | cái | |
| 23 | Rắc co 1-1/2" | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co 3" | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co 2" | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | 5 | cái | |
| 27 | Bích nối 4" - 150#RF | 4 | cái | |
| 28 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | 4 | cái | |
| 29 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | 2 | cặp | |
| 31 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | 2 | cặp | |
| 32 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | 2,5 | cặp | |
| 33 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50 | 156 | bộ | |
| 34 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 35 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 36 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | 5 | cái | |
| 37 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | 4 | cái | |
| 38 | Van góc 1-1/2" | 5 | cái | |
| 39 | Crepin 1-1/2" | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt crepin 1-1/2" | 5 | cái | |
| 46 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | 4 | bộ | |
| 47 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | 4 | bộ | |
| 48 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | 4 | bộ | |
| 52 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 | 0,337 | m3 | |
| 53 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,71 | m2 | |
| 54 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | 0,034 | tấn | |
| 55 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | 2,74 | m2 | |
| 56 | Bản lề chẻ | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | 2,74 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,282 | m2 | |
| 59 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | 0,4 | 100m | |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | 0,5 | 100m | |
| 61 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 1,4 | 100m | |
| 62 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | 4 | công | |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ-MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 8,61 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,46 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,535 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | 0,308 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,69 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,05 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,123 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,254 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,295 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,295 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 41 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,025 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,99 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,014 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | 95 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | 15 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 105 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | 15 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | 115 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | 5 | m | |
| 10 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 11 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 | 4 | bộ | |
| 12 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 | 1 | bộ | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | 100 | m | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m | 17 | cọc | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,434 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,144 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,09 | m3 | |
| 20 | Gia công cột thu sét | 0,097 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | 1 | cái | |
| 24 | Đồng vàng tròn D20; L=0,5m | 1 | cái | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,097 | tấn | |
| 26 | Bu lông neo chân cột M20x1000 | 4 | bộ | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,593 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 300) | 5,1 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,065 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,065 | 100m3 | |
| 31 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,1 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220V | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/250V ngầm tường | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp chống thấm | 8 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn nổi trần | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp mica | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - (9500 lm, IP400) - trong hộp hợp kim + kính | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | 20 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | 40 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | 30 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 65 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi nổi) | 40 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi chìm) | 60 | m | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | 7 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | 10 | hộp | |
| 56 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 19 | cái | |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 19 | cái | |
| 58 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | 120 | m | |
| 59 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | 25 | m | |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/250V ngầm tường | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740 lm) & đuôi xoáy gắn tường | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740 lm) - trong hộp phòng nổ | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn nổi trong hộp mica | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp phòng nổ | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | 15 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | 15 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 10 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | 20 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 | 45 | m | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | 6 | hộp | |
| 73 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 11 | cái | |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 11 | cái | |
| 75 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | 55 | m | |
| 76 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | 10 | m | |
| 77 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | 1 | gói | |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 45 | m | |
| 79 | Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt rắc co nối ống tráng kẽm fi 34 | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 34 | 5 | m | |
| 83 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | 50 | m | |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | 20 | m | |
| 85 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | 20 | m | |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | 20 | m | |
| 87 | Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | 5 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 nối từ tủ Egas controller tới hệ tiếp địa cửa hàng | 5 | m | |
| 89 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | 5 | m | |
| 90 | Lắp đặt POS + hộp đựng POS | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt tủ Egas controller (sử dụng lại tủ hiện hữu) | 1 | tủ | |
| 92 | Phụ kiện lắp đặt Egas (gồm băng dính điện, đầu cos, dây thít, băng keo quấn cáp…) | 1 | gói | |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 300) | 11,631 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD | 19,874 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,672 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,872 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 | 1,956 | m3 | |
| 7 | Bê tông bể lắng dầu đá 1x2 M150 | 1,427 | m3 | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD | 0,419 | 100m2 | |
| 9 | Xây BTH bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,457 | m3 | |
| 10 | Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD | 0,005 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm | 0,001 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm | 0,006 | tấn | |
| 14 | Láng đáy BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M75 | 1,72 | m2 | |
| 15 | Láng đáy BTH, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 3,74 | m2 | |
| 16 | Trát tường thành hố ga, hố bịt, BTH, BLD chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,017 | m2 | |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 37,247 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,674 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,035 | tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,041 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,041 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 25 | Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD | 0,091 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD | 0,091 | tấn | |
| 27 | Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN | 4,824 | m2 | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,596 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PE80 - PN6) | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D200 | 0,24 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 | 0,12 | 100m | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,499 | m3 | |
| 33 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,631 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | 0,4 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt van chặn D27 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co D27 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút 90o D27 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van chữ T D21 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa | 1 | bộ | |
| 44 | Xi phông chậu rửa | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi nước | 3 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt gương KT 700x800 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21 | 0,11 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | 0,18 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | 0,12 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | 0,05 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ren hai đầu D21 đồng thau | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nối ren trong D21 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê D21 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút 90o D21 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đầu bịt ống D21 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút 90o D27 | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê rút D27x21 | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút 90o D27x21 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút 90o D60 | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút 90o D90x60 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê D60 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê D90 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút 45o D90 | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút 90o D90 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt con thỏ D90 | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van chặn D27 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van chặn D21 | 1 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 7,1 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,88 | m3 | |
| 3 | Đào đất khu bể | 145,494 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,37 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 2,212 | 100m3 | |
| 6 | Cẩu bồn ra khỏi hố | 4 | cái | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | 1,049 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,5 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 73,2 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 32,1 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 12,135 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,11 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,134 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 10,488 | m3 | |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | 1,385 | 100m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 138,5 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 57,18 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 3 | tấn | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,756 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,68 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,216 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | 4 | trụ | |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,978 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,386 | 100m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 7,62 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 49,009 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 49,009 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 49,009 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 196,036 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ các hạng mục phụ trợ khác (bếp, nhà kho, WC...) | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi