Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp cảo tạo CHXD Petrolimex-Cửa hàng 33

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015067-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp cảo tạo CHXD Petrolimex-Cửa hàng 33
Số hiệu KHLCNT 20201001214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Cty + vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 23:16:00 đến ngày 2020-10-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,004,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 6,831 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,279 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,515 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng 0,059 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,009 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,062 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,768 m3
8 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 1,382 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền tiểu đảo 0,251 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,251 m3
11 Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 10,58 m2
12 Láng granitô nền tiểu đảo 4,8 m2
13 Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều 4,16 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,064 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,485 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,198 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,132 tấn
19 Bu lông M20x780 16 bộ
20 Gia công kết cấu thép dàn D-1, D-2 1,247 tấn
21 Gia công kết cấu thép khung diềm mái 0,771 tấn
22 Bu lông M14x60 80 bộ
23 Lắp dựng dàn D1, D-2, khung diềm mái 2,018 tấn
24 Gia công xà gồ thép, dầm trần 1,303 tấn
25 Bu lông M14x60 120 bộ
26 Bu lông M12x50 81 bộ
27 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần 1,303 tấn
28 Gia công giằng mái thép 0,038 tấn
29 Tăng đơ fi 18; L=450 2 bộ
30 Lắp dựng giằng thép 0,038 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu 112,353 m2
32 Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm 1,42 100m2
33 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 1,42 100m2
34 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D114 0,03 100m
35 Lắp đặt cút PVC 90o D114 3 cái
36 Lắp đặt cút PVC 45o D114 3 cái
37 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 3 cái
38 Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=14,2m 14,2 m
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,42 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,42 100m2
B HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Ốp Alumex cột mái che cột bơm 20 m2
2 Ốp Alumex diềm mái che cột bơm 80,8 m2
3 Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa 3 bộ
4 Đề can trên cột của mái che 4 cái
5 Chi phí nhân công lắp đặt 1 CH
6 Vận chuyển Alumex 1 chuyến
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,199 100m3
2 Vận dụng định mức chuyển đổi đóng cọc gổ dk 8-10, L<=2,5m thành đóng cừ đá 100x100x2000 (hệ số NC, MTC (0,1x0,1)/(3,14x0,08x0,08/4)=1,99); đất cấp I 2,765 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,176 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,192 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,521 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,058 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,074 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,431 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng 0,069 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,083 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,503 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 0,15 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,042 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,186 tấn
16 Xây bo nền bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 2,275 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,264 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,264 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,118 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,022 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,204 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,027 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,17 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,432 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,208 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,044 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,242 tấn
28 Gia công bán kèo, khung diềm mái 0,41 tấn
29 Bu lông M14x60 32 bộ
30 Tắc - kê sắt 27 bộ
31 Lắp dựng bán kèo, bu lông 0,41 tấn
32 Gia công xà gồ thép 0,367 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 0,367 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,423 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,164 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,226 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,065 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,035 tấn
40 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,656 100m2
41 Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm 0,372 100m2
42 Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm 0,259 100m2
43 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm 62,67 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm 4,332 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 67,421 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 123,011 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,76 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,08 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 60,84 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong 111,068 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 5,76 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 10,08 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,6 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 121,148 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,016 m2
56 Cửa đi 2 cánh kết hợp ô kính cố định, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm 5,4 m2
57 Cửa đi 1 cánh, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm 8,64 m2
58 Cửa sổ 2 cánh mở kiểu đẩy ngang, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm 17,28 m2
59 Hoa thép bảo vệ cửa 27,09 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 31,32 m2
61 Cung cấp ổ khóa cửa theo thiết kế 5 bộ
62 Cung cấp bản lề thủy lực cửa đi 2 bộ
63 Lắp dựng hoa sắt cửa 27,09 m2
64 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 0,15 100m
65 Lắp đặt cút PVC 90o D114 3 cái
66 Lắp đặt cút PVC 45o D114 3 cái
67 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 3 cái
68 Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=8,2m 8,2 m
D HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,255 100m3
2 Vận dụng định mức chuyển đổi đóng cọc gổ dk 8-10, L<=2,5m thành đóng cừ đá 100x100x2000 (hệ số (0,1x0,1)/(3,14x0,08x0,08/4)=1,99); đất cấp I 4,364 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,807 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,068 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,992 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,108 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,124 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,566 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng 0,092 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,131 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,512 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 0,252 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,067 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,289 tấn
16 Xây bo nền bằng gạch thể 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 2,016 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,91 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,041 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,872 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1298 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,398 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,28 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,235 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,8 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,257 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,303 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,317 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,04 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,029 tấn
32 Gia công bán kèo, khung diềm mái 0,315 tấn
33 Bu lông M14x60 40 bộ
34 Tắc - kê sắt 20 bộ
35 Lắp dựng bán kèo, bu lông 0,315 tấn
36 Gia công xà gồ thép 0,282 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép 0,282 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,468 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 8,337 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng tiểu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,531 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,118 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,037 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,565 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT 0,067 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,07 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 45 cái
48 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,605 100m2
49 Diềm mái bịt tôn phẳng dày 1mm 0,172 100m2
50 Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm 0,176 100m2
51 Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm 8,945 m2
52 Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm 26,8 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm 30,304 m2
54 Công tác ốp gạch vào máng tiểu gạch ceramic 200x250mm 4,784 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 100,01 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 177,385 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,68 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,964 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà 14,096 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà 3,44 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 3,78 m2
62 Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 4,32 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,32 m2
64 Ngâm xi măng chống thấm sàn mái 4,32 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 96,506 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong 177,385 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 12,12 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 22,84 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,626 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 200,225 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,442 m2
72 Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp 30x60x2, bịt tôn phẳng dày 1mm 6,16 m2
73 Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 30x60x2, bịt tôn phẳng dày 1mm 1,98 m2
74 Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 30x60x2, pano bịt tôn phẳng dày 1mm, lưới B40 1,98 m2
75 Cửa đi 1 cánh, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm 4,95 m2
76 Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt hộp 30x60x2, kính mờ dày 5mm 5,04 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,11 m2
78 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 0,084 100m
79 Lắp đặt cút PVC 90o D90 2 cái
80 Lắp đặt cút PVC 45o D90 5 cái
81 Lắp đặt tê PVC D90 1 cái
82 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 1 cái
83 Máng thu nước tôn phẳng dày 0,6mm; B=250; L=15,8m 15,8 m
E HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 3,136 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,28 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng 0,25 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,057 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,334 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 0,076 tấn
7 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 2 bể
8 Gia công kết cấu thép neo bể 0,213 tấn
9 Bu lông M20x360 16 bộ
10 Lắp dựng kết cấu thép neo bể 0,213 tấn
11 Quét 2 lớp nhựa đường cho thép neo bể 12,673 m2
12 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) 2 bể
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng khối lượng đào) 2,601 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 2,084 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,648 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van 0,365 100m2
17 Trát thành hố van, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 40,32 m2
18 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 2,61 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,186 m3
20 Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 56,6 m2
21 Gia công các kết cấu thép nắp hố van 0,084 tấn
22 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm 7,84 m2
23 Bản lề chẻ 12 bộ
24 Lắp dựng nắp hố van 7,84 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,197 m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,535 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 2,14 100m3
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,072 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,168 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,034 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,425 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,289 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường 0,042 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,022 tấn
10 Trát tường rào, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 20,391 m2
11 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,391 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,036 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,608 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,88 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,08 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,049 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,036 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình 0,09 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại 0,09 tấn
20 Hàng rào lưới thép mạ kẽm ô lưới 50x200mm 35,103 m2
21 Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt lưới B40 4,4 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,4 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,991 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,152 m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,26 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,256 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,22 tấn
4 Rải lớp nilong lót nền 0,71 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 142 cấu kiện
6 Lót đá 4x6 chèn đá dăm dày 150 lu lèn chặt 0,384 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 38,4 m3
8 Thi công khe co giãn chống nứt 17,067 10m
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) 0,096 100m2
H HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 40,2 m
2 Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 50,25 m
3 Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 140,7 m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 0,4 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 0,5 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 1,4 100m
7 Cút 90o ống 3" 8 cái
8 Cút 90o ống 2" 10 cái
9 Cút 90o ống 1-1/2" 24 cái
10 Cút 45 ống 3" 4 cái
11 Cút 45o ống 2" 12 cái
12 Cút 45o ống 1-1/2" 1 cái
13 Lắp đặt cút 90o ống 3" 8 cái
14 Lắp đặt cút 90o ống 2" 10 cái
15 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" 24 cái
16 Lắp đặt cút 45o ống 3" 4 cái
17 Lắp đặt cút 45o ống 2" 12 cái
18 Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" 1 cái
19 Tê nối ống 2"x2" 4 cái
20 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" 4 cái
21 Rắc co 3" 4 cái
22 Rắc co 2" 12 cái
23 Rắc co 1-1/2" 5 cái
24 Lắp đặt rắc co 3" 4 cái
25 Lắp đặt rắc co 2" 12 cái
26 Lắp đặt rắc co 1-1/2" 5 cái
27 Bích nối 4" - 150#RF 4 cái
28 Bích treo ống nhập (fi 91x160) 4 cái
29 Bích treo ống xuất (fi 50x110) 5 cái
30 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF 2 cặp
31 Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) 2 cặp
32 Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) 2,5 cặp
33 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50 156 bộ
34 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) 4 cái
35 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) 4 cái
36 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) 5 cái
37 Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# 4 cái
38 Van góc 1-1/2" 5 cái
39 Crepin 1-1/2" 4 cái
40 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) 4 cái
41 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) 4 cái
42 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) 5 cái
43 Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# 4 cái
44 Lắp đặt van góc 1-1/2" 5 cái
45 Lắp đặt crepin 1-1/2" 5 cái
46 Thiết bị nhập kín 3" - 150# 4 bộ
47 Khớp nối nhanh 2" - 150# 4 bộ
48 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF 4 bộ
49 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# 4 bộ
50 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# 4 bộ
51 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF 4 bộ
52 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 0,337 m3
53 Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,71 m2
54 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập 0,034 tấn
55 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm 2,74 m2
56 Bản lề chẻ 2 bộ
57 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập 2,74 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước 7,282 m2
59 Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 0,4 100m
60 Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 0,5 100m
61 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 1,4 100m
62 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công 4 công
I HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ-MÓNG CỘT BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 8,61 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 2,46 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,535 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ 0,308 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,69 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,05 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,123 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,254 tấn
9 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan 0,295 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan 0,295 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 41 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,025 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,99 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,014 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,078 100m2
J HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) 95 m
5 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) 15 m
6 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) 105 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 15 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 115 m
9 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 5 m
10 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện 1 bộ
11 Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 4 bộ
12 Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 1 bộ
13 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 100 m
14 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m 17 cọc
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 2,434 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,144 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,3 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,052 100m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,09 m3
20 Gia công cột thu sét 0,097 tấn
21 Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 1 cái
22 Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 1 cái
23 Lắp đặt côn thép 33,4/20 1 cái
24 Đồng vàng tròn D20; L=0,5m 1 cái
25 Lắp dựng cột thép các loại 0,097 tấn
26 Bu lông neo chân cột M20x1000 4 bộ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,593 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 300) 5,1 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,065 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,065 100m3
31 Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,1 m3
32 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) 1 tủ
33 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA 1 cái
34 Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220V 1 cái
35 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V 1 bộ
36 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA 1 cái
37 Lắp đặt các thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha 1 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA 3 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA 12 cái
40 Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường 5 cái
41 Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/250V ngầm tường 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường 12 cái
43 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp chống thấm 8 bộ
44 Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn nổi trần 2 bộ
45 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica 2 bộ
46 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp mica 1 bộ
47 Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - (9500 lm, IP400) - trong hộp hợp kim + kính 2 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) 20 m
49 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) 40 m
50 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) 65 m
52 Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi nổi) 40 m
53 Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi chìm) 60 m
54 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường 7 hộp
55 Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 10 hộp
56 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m 19 cái
57 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m 19 cái
58 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 120 m
59 Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét 25 m
60 Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường 4 cái
61 Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/250V ngầm tường 2 cái
62 Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740 lm) & đuôi xoáy gắn tường 3 bộ
63 Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740 lm) - trong hộp phòng nổ 1 bộ
64 Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn nổi trong hộp mica 3 bộ
65 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica 1 bộ
66 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp phòng nổ 1 bộ
67 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) 15 m
68 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) 15 m
69 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) 10 m
70 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) 20 m
71 Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 45 m
72 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường 6 hộp
73 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m 11 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m 11 cái
75 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 55 m
76 Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét 10 m
77 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) 1 gói
78 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 45 m
79 Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 6 cái
80 Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 3 cái
81 Lắp đặt rắc co nối ống tráng kẽm fi 34 6 cái
82 Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 34 5 m
83 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm 50 m
84 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 20 m
85 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS 20 m
86 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS 20 m
87 Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller 5 m
88 Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 nối từ tủ Egas controller tới hệ tiếp địa cửa hàng 5 m
89 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà 5 m
90 Lắp đặt POS + hộp đựng POS 1 bộ
91 Lắp đặt tủ Egas controller (sử dụng lại tủ hiện hữu) 1 tủ
92 Phụ kiện lắp đặt Egas (gồm băng dính điện, đầu cos, dây thít, băng keo quấn cáp…) 1 gói
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 300) 11,631 m3
2 Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD 19,874 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,672 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,872 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy 0,018 100m2
6 Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 1,956 m3
7 Bê tông bể lắng dầu đá 1x2 M150 1,427 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD 0,419 100m2
9 Xây BTH bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,457 m3
10 Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 0,02 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD 0,005 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm 0,001 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm 0,006 tấn
14 Láng đáy BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M75 1,72 m2
15 Láng đáy BTH, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 3,74 m2
16 Trát tường thành hố ga, hố bịt, BTH, BLD chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 56,017 m2
17 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 37,247 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,674 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,028 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,035 tấn
21 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan 0,041 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan 0,041 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 2 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
25 Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD 0,091 tấn
26 Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD 0,091 tấn
27 Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN 4,824 m2
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 0,596 m3
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PE80 - PN6) 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D200 0,24 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 0,12 100m
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,499 m3
33 Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,631 m3
34 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 0,4 100m
35 Lắp đặt van chặn D27 1 cái
36 Lắp đặt rắc co D27 2 cái
37 Lắp đặt cút 90o D27 6 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
39 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
41 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) 2 cái
42 Lắp đặt van chữ T D21 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 bộ
44 Xi phông chậu rửa 1 bộ
45 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) 1 cái
46 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 bộ
47 Lắp đặt phễu thu nước sàn 3 cái
48 Lắp đặt vòi nước 3 bộ
49 Lắp đặt gương KT 700x800 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21 0,11 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 0,18 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 0,12 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 0,05 100m
55 Lắp đặt ren hai đầu D21 đồng thau 1 cái
56 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 2 cái
57 Lắp đặt nối ren trong D21 2 cái
58 Lắp đặt tê D21 1 cái
59 Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 1 cái
60 Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 1 cái
61 Lắp đặt cút 90o D21 2 cái
62 Lắp đặt đầu bịt ống D21 1 cái
63 Lắp đặt cút 90o D27 6 cái
64 Lắp đặt tê rút D27x21 5 cái
65 Lắp đặt cút 90o D27x21 1 cái
66 Lắp đặt cút 90o D60 6 cái
67 Lắp đặt cút 90o D90x60 1 cái
68 Lắp đặt tê D60 2 cái
69 Lắp đặt tê D90 1 cái
70 Lắp đặt cút 45o D90 2 cái
71 Lắp đặt cút 90o D90 1 cái
72 Lắp đặt tê chữ Y D90 2 cái
73 Lắp đặt con thỏ D90 3 cái
74 Lắp đặt van chặn D27 1 cái
75 Lắp đặt van chặn D21 1 cái
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 7,1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,88 m3
3 Đào đất khu bể 145,494 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 0,37 tấn
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) 2,212 100m3
6 Cẩu bồn ra khỏi hố 4 cái
7 Tháo tấm lợp tôn 1,049 100m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 0,5 tấn
9 Tháo dỡ trần 73,2 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 32,1 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 12,135 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 31,11 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 4,134 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 10,488 m3
15 Tháo tấm lợp tôn 1,385 100m2
16 Tháo dỡ trần 138,5 m2
17 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 57,18 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 3 tấn
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,756 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 3,68 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,216 m3
22 Tháo dỡ trụ bơm điện tử 4 trụ
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,978 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,386 100m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 7,62 m3
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 49,009 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 49,009 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 49,009 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T 196,036 m3
30 Phá dỡ các hạng mục phụ trợ khác (bếp, nhà kho, WC...) 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->