Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200971430-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần cấp nước bến thành
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200958423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 15:56:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 662,045,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1 Cắt mặt đường nhựa, BTXM, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 83,84 10m
2 Đào bốc mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10,819 m3
3 Đào bốc mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,9 m3
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,1 m3
5 Đào phui mương ống bằng thủ công (theo thiết kế), đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10,777 m3
6 Đào phui mương ống bằng thủ công (theo thiết kế), đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 25,63 m3
7 Đào phui mương ống bằng máy (theo thiết kế), đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,429 100m3
8 Đào phui mương ống bằng máy (theo thiết kế), đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,569 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,59 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,174 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,826 100m3
12 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 5km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,826 100m3
13 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,826 100m3
14 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,802 100m3
15 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 5km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,802 100m3
16 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,802 100m3
17 Xúc đất đổ bao dứa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 27,983 m3
18 Xúc đất đổ bao dứa, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 25,63 m3
19 Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,214 m3
20 Ván khuôn đổ beton phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,11 100m2
21 Gia công thép Þ12 gân neo khuỷu Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,005 tấn
22 Bê tông tấm đan đá 1x2 Mac200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,12 m3
23 Lắp đặt ván khuôn tấm đan (2 tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,006 100m2
24 Lắp đặt cốt thép đan Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,011 tấn
25 Lắp đặt vào vị trí (trọng lượng 150kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 cái
B PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Ống gang 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 23,833 đoạn ống
2 Ống nhựa Þ100uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,5 100m
3 Ống gang 200 (ống mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,167 đoạn ống
4 Nối ống gang 200 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 23 mối nối
5 Ống cơi họng ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,01 100m
6 Họng ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
7 Tê MJ 200FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
8 Van Þ200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
9 Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 13 Cái
10 Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF (neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
11 Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
12 Bù manchon Þ200 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
13 Bù manchon Þ100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
14 Bù đực Þ100 BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
15 Manchon MJ Þ200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
16 Bửng chận 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
17 Bửng chận 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
18 Túm MJ Þ200 x 100F Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
19 Kiềng câu nước 200 x 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Cái
20 Kiềng câu nước 100 x 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
21 Van cóc 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
22 Ống nhựa 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,315 100m
23 Khuỷu nối thúc ống HDPE 25 x 3/4" (có ren trong bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
24 Nút bít 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
25 Kiềng câu nước 200 x 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
26 Kiềng câu nước 100 x 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
27 Van cóc 1" x 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
28 Ống nhựa 32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,115 100m
29 Van góc 32x1,1/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
30 Khâu nối ĐHN 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
31 Nút bít 1'' Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG
1 Þ 200 gang: 143m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,43 100m
2 Þ 100 uPVC: 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,5 100m
3 Þ 25OD: 31,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,315 100m
4 Þ 32OD : 11,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,115 100m
D KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1 Þ 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,43 100m
2 Þ 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,5 100m
3 Tổng lượng nước xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 763,915
E PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY
1 Khuỷu nối thúc ống HDPE 25 x 3/4" (có ren trong bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 18 Cái
2 Hộp bảo vệ đồng hồ nước 15 ly có khe ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
3 Ống nối ren ngoài 27 x 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
4 Ống nhựa 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,036 100m
5 Van 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
6 Ống nhựa OD 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,09 100m
F VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1 Đồng hồ nước 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
2 Hộp bảo vệ đồng hồ nước 15 ly có khe ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
3 Đồng hồ nước 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
G LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Eyc > 155 MPA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,564 100m²
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 25cm, K>=0,98 (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,225 100m3
3 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 30cm, K>=0,98 (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,27 100m3
4 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,902 100m²
5 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,902 100m²
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,902 100m²
7 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,902 100m²
8 Cào bốc mặt nhựa cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,349 100m²
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,349 100m²
10 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,349 100m²
H TÁI LẬP MẶT LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,017 100m3
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,71 m3
I TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO
1 Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,01 m3
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20,84 m2
4 Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20,84 m2
J TÁI LẬP NỀN GẠCH
1 Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,18 m3
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,004 100m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,6 m2
4 Lát gạch terazzo 300x300x30mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,6 m2
5 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,79 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->