Gói thầu: 01.XL Xây dựng Trường tiểu học và THCS, hạng mục: Nhà hiệu bộ 02 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012473-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng Trường tiểu học và THCS, hạng mục: Nhà hiệu bộ 02 tầng
Số hiệu KHLCNT 20201012384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 14:58:00 đến ngày 2020-10-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,156,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình Mô tả KT theo chương V 4,245 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 23,126 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 33,158 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,299 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,118 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,267 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,375 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 61,97 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,402 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,355 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,315 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 15,432 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 66,266 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 61,931 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,958 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,422 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,357 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,405 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,119 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 42,11 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 47,217 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 47,217 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 49,138 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,273 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,553 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,931 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,254 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 22,539 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 6,135 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,335 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,643 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 5,792 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 49,855 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 9,374 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 10,188 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 102,329 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,476 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,529 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,076 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 12,24 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,292 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,549 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,174 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,536 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 243,627 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,351 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 0,81 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 15,018 m3
26 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,025 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,025 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly Mô tả KT theo chương V 5,302 100m2
29 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45 ly Mô tả KT theo chương V 81,03 m
30 Máng xối inox Mô tả KT theo chương V 16,4 m
31 Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) Mô tả KT theo chương V 1.791 c
32 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 354,4 m2
33 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 91,879 m2
34 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 150,139 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 27 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 126,57 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 92,132 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 681,125 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 905,485 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 386,882 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1.343,658 m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng thép liên kết cột với tường, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,182 tấn
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 117,28 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 117,28 m
45 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 22,284 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả KT theo chương V 768,003 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 Mô tả KT theo chương V 31,914 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 131,004 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.713,18 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 1.730,54 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 386,882 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3.056,838 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 106,957 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 98,983 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 31,915 m2
56 Sản xuất, lắp dựng bàn đá granit tự nhiên có giá đỡ Mô tả KT theo chương V 2,904 m2
57 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm Mô tả KT theo chương V 30,168 m2
58 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 40x80 kết hợp 25x50 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 8,676 m2
59 Sản xuất, lắp dựng lan can, lam hành lang thép hộp 30x60 kết hợp 50x100 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 27,72 m2
60 Tay vịn lan can inox D50 Mô tả KT theo chương V 34,74 m
61 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 109,8 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 58,32 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 109,8 m2
64 Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương), đã bao gồm phụ kiện Mô tả KT theo chương V 5,005 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 8,845 100m2
66 Đắp chữ inox mạ đồng Mô tả KT theo chương V 10,08 m2
C THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 44 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 Mô tả KT theo chương V 37 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 21 cái
6 Lắp công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 102 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả KT theo chương V 20 hộp
11 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 17 hộp
12 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả KT theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt các automat 100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả KT theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 20, 30A Mô tả KT theo chương V 34 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 65 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả KT theo chương V 750 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả KT theo chương V 1.200 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 1.700 m
D CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả KT theo chương V 9 cọc
3 Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm Mô tả KT theo chương V 100 m
4 Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 70 m
5 Bật đỡ dây Mô tả KT theo chương V 130 cái
6 Kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 2 bộ
7 Bu long M10 dài 45 Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Đồng lá 60x40x3 Mô tả KT theo chương V 2 cái
9 Sơn chống gỉ Mô tả KT theo chương V 3 hộp
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 25 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,7 m3
12 Silicon Mô tả KT theo chương V 7 tuýp
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,243 100m3
E PCCC
1 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt bình khí CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bảng tiêu lệnh Mô tả KT theo chương V 2 bộ
F THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt xí bệt caesar Mô tả KT theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt xí caesar Mô tả KT theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt Lavabo caesar Mô tả KT theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả KT theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Thái lan Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam caesar Mô tả KT theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả KT theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 Vòi Rumine Mô tả KT theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
15 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
16 Van phao cơ D20 Mô tả KT theo chương V 1 cái
17 Van phao điện D20 Mô tả KT theo chương V 1 cái
18 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 16 quả
19 Phễu thu nước D110 Mô tả KT theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 1,45 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,02 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 50 cái
23 Đai giữ ống + đinh vit Mô tả KT theo chương V 100
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 0,86 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 62 cái
28 Lắp đặt cút ren D27 Mô tả KT theo chương V 21 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt cút D110 Mô tả KT theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả KT theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt cút D40mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
35 Lắp đặt tê D60 Mô tả KT theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt tê D110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt cút D110mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào máy) Mô tả KT theo chương V 0,237 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 11,881 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,118 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,869 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,018 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,062 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,13 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,78 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,027 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,04 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,593 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả KT theo chương V 7 cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 17,248 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 30,436 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,796 m2
16 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 42,232 m2
H SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,68 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 22,65 m3
3 Lát sân, gạch terazo Mô tả KT theo chương V 226,5 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,841 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,706 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,278 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,506 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 10,836 m3
9 Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 10,736 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,093 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 134,552 m2
12 Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 51,68 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 8,102 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,401 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,421 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 130 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->