Gói thầu: 01.XL Xây dựng Trường tiểu học và THCS, hạng mục: Nhà hiệu bộ 02 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng Trường tiểu học và THCS, hạng mục: Nhà hiệu bộ 02 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 14:58:00 đến ngày 2020-10-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,156,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 23,126 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 33,158 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,299 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,267 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,375 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 61,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,402 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,355 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,315 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,432 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 66,266 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 61,931 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,958 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,422 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,357 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,405 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,119 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 42,11 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 47,217 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 47,217 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,138 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,273 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,553 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,931 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 4,254 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 22,539 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 6,135 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,335 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 4,643 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,792 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 49,855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 9,374 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 10,188 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 102,329 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,529 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,076 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,549 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,174 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,536 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 243,627 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,351 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 15,018 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,025 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,025 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly | Mô tả KT theo chương V | 5,302 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45 ly | Mô tả KT theo chương V | 81,03 | m |
| 30 | Máng xối inox | Mô tả KT theo chương V | 16,4 | m |
| 31 | Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) | Mô tả KT theo chương V | 1.791 | c |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 354,4 | m2 |
| 33 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 91,879 | m2 |
| 34 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 150,139 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 27 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 126,57 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 92,132 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 681,125 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 905,485 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 386,882 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.343,658 | m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng thép liên kết cột với tường, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,182 | tấn |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 117,28 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 117,28 | m |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,284 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả KT theo chương V | 768,003 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả KT theo chương V | 31,914 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 131,004 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.713,18 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.730,54 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 386,882 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.056,838 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 106,957 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 98,983 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 31,915 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng bàn đá granit tự nhiên có giá đỡ | Mô tả KT theo chương V | 2,904 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 30,168 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 40x80 kết hợp 25x50 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 8,676 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lan can, lam hành lang thép hộp 30x60 kết hợp 50x100 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 27,72 | m2 |
| 60 | Tay vịn lan can inox D50 | Mô tả KT theo chương V | 34,74 | m |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 109,8 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 58,32 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 109,8 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương), đã bao gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 5,005 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 8,845 | 100m2 |
| 66 | Đắp chữ inox mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m2 |
| C | THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 102 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 17 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 20, 30A | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 1.700 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 3 | Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 4 | Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả KT theo chương V | 130 | cái |
| 6 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bu long M10 dài 45 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sơn chống gỉ | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 25 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Silicon | Mô tả KT theo chương V | 7 | tuýp |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| E | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| F | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt caesar | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí caesar | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo caesar | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi Thái lan | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam caesar | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Vòi Rumine | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao điện D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 16 | quả |
| 19 | Phễu thu nước D110 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Đai giữ ống + đinh vit | Mô tả KT theo chương V | 100 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,86 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren D27 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút D40mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê D110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút D110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào máy) | Mô tả KT theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 11,881 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,13 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,593 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 17,248 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 30,436 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,796 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 42,232 | m2 |
| H | SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 22,65 | m3 |
| 3 | Lát sân, gạch terazo | Mô tả KT theo chương V | 226,5 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,841 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,706 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 10,836 | m3 |
| 9 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 10,736 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,093 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 134,552 | m2 |
| 12 | Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 51,68 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 8,102 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,401 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 130 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi