Gói thầu: 22-2020 PMB FTEL Xử lí điểm đen tuyến cáp quang ADSS 24FO Gia Ray - Vũng Tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 22-2020 PMB FTEL Xử lí điểm đen tuyến cáp quang ADSS 24FO Gia Ray - Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 108 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 15:33:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,998,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I: Ra kéo cáp quang ADSS treo. | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,997 | km cáp |
| B | II: Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,003 | km cáp |
| C | III: Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ MX |
| D | IV: Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <= 48FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5 | km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang <=48FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| E | V:Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II (đào hố đặt máy khoan): (D 3mx R 1.5m xH 2m =9m3*x hố) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII (Khoan đặt 1 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157 | m |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186 | m |
| 4 | Hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| F | A. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường bê tông (7 mét) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(1x2=2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0.3*0.1)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.3+0.2)/2*0.75)* chiều dài m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,316 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100 m ống |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,399 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*0.35)-0.002)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,532 | m3 |
| 8 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3*0.2*0.1)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,526 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,526 | m3 |
| G | B. Đào lắp đặt tuyến ống loạI đường đất (5 mét) | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.3+0.2)/2*0.85*42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,065 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100 m ống |
| 3 | Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.265+0.2)/2*(0.55)-0.002*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0.3+0.265)/2*(0.3)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,065 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,065 | m3 |
| H | C. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè (15 mét) | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè (gạch đất nung vỉa nghiên) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 2 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100 m ống |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,855 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè(27*0.3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 1m2 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| I | VII: Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn | |||
| 1 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | ụ quầy |
| 2 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 10.5m (800x800*800) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ụ quầy |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 5 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | thanh |
| J | IX: Đổ hầm BTCT 1N | |||
| 1 | Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * số lượng hầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,558 | m3 |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng ván | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,414 | 100 m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,558 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bể |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x 1hầm 1N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,28 | kg sắt |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,558 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,558 | m3 |
| K | X: Lắp đặt khung giá đỡ qua cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống dẫn cáp treo vào lan can thành cầu, đường kính ống <= 60 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 730 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi