Gói thầu: Gói thầu số 15: Hệ thống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977784-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 11:06:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,386,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP NƯỚC VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,53 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,53 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,1 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,99 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 535 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,61 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| B | PHẦN THỬ ÁP LỰC VÀ KHỬ TRÙNG: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,27 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,17 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | 100m |
| C | HỐ VAN XẢ CẶN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| D | CÔNG TÁC KHOAN GIẾNG: | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m ống |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m ống lọc |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| E | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Cung cấp bơm chìm H40m, Q=4m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 4 | Bộ nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100 m |
| 6 | Bịt thép miệng giếng 200x200x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu chuyển bơm ( đmvd ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 16 | Cáp inox D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bu thép inox D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Mối nối chuyển bậc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 20 | Bu thép inox D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| F | PHẦN XÂY BỆ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,49 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| G | PHẦN TRỤ CỨU HOẢ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,439 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi