Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015053-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20200862037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 16:49:00 đến ngày 2020-10-16 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,086,656,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,867,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật + giá đỡ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,0m (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
6 Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 công
B Phần xây dựng công trình
C Phần đường
D Vá mặt đường hư hỏng, ổ gà nhỏ
1 Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,45 100m2
2 Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,45 100m2
E Cúp vá mặt đường hư hỏng lớp đá dăm kẹp đất (đoạn đèo Tà Pứa)
1 Đào mặt đường nhựa cũ, chiều sâu đào 23cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,288 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax 37,5 mm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100m3
3 Tưới nhựa lót pha dầu lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 100m2
4 Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 100m2
F Cúp vá mặt đường hư hỏng trồi lún (đoạn đèo Tà Pứa)
1 Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3, chiều sâu đào 43cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5 mm, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5 mm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 100m3
4 Tưới nhựa lót pha dầu lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,895 100m2
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, dày 5 cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,895 100m2
G Cúp vá mặt đường hư hỏng nặng, trồi lún (đoạn còn lại)
1 Đào mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,143 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,021 100m3
3 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn sỏi chiều dày 18 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,05 10m2
4 Tưới nhựa lót pha dầu lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,105 100m2
5 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,05 10m2
6 Trồng đá vỉa (tận dụng 70% đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,084 m3
H Phần cầu (Km27+700)
I Thay khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
2 Tháo dỡ khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
3 Cung cấp lắp đặt bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 con
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, H <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, H <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
6 Vữa sikagrout 214-11 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
7 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
J Sửa chữa bản mặt cầu
1 Vữa sikagrout 214-11 trám bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
2 Tưới nhựa lót pha dầu lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m2
3 Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, dày 5 cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m2
K Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,2 m3
2 Ny lon lót móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,66 100m2
3 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,92 m3
L An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,85 m2
M Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98.353.838 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->