Gói thầu: Thi công xây lắp công trình sửa chữa chuồng chó nghiệp vụ Mộc Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015768-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình sửa chữa chuồng chó nghiệp vụ Mộc Bài
Số hiệu KHLCNT 20201011674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 10:07:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,216,386,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A  SÂN BÊ TÔNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,7313 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,7313 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 230,84 m3
4 Cắt roăn chống nứt 2mx2m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1.154,2 m2
5 Xoa mặt sân nền bê tông - ru lô lăn tạo nhám Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1.154,2 m2
B BÓ NỀN
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 3,536 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,105 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,884 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,768 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1768 100m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 13,26 m2
C NHÀ CHÓ CÁCH LY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 15,7976 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,784 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,048 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0574 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0429 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 2,0642 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 12,9494 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0285 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,63 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0399 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,63 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,492 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,2417 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,057 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,3248 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,7739 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0992 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0104 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0859 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,496 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0755 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0932 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,7552 m3
24 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,085 m3
25 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 3,0719 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 34,936 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 22,984 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 7,5516 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 15,062 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 6,2 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 7,1175 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 17,817 m2
33 Bả bằng matít vào tường Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 57,92 m2
34 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 28,8136 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 34,936 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 51,7976 m2
37 SXLD cửa khung v50x50x5 lưới B40 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 8,706 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1291 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1291 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1439 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1439 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 21,4458 m2
43 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,2036 100m2
D CHUỒNG CHÓ NGHIỆP VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 31,5952 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,568 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,096 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1149 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0859 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 4,1283 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 25,8989 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,057 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 4,0233 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1804 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 4,0233 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,452 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,1288 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1498 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,8132 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 7,7215 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,2208 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0208 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,1717 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,552 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,2171 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,2766 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 2,171 m3
24 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 6,479 m3
25 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 7,9699 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 76,807 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 74,699 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 21,71 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 91,095 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 22,08 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 42,0675 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 43,237 m2
33 Bả bằng matít vào tường Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 151,506 m2
34 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 134,885 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 76,807 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 209,584 m2
37 SXLD cửa khung v50x50x5 lưới B40 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 32,768 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,2663 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,2663 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,4628 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,4628 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 55,1016 m2
43 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,6346 100m2
E ĐÀI NƯỚC PHỤC VỤ CHUỒNG CHÓ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 10,14 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,824 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 7,976 m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 3,988 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,484 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1,294 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0352 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0653 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,3125 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,05 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,008 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0505 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,564 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0752 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0176 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,0903 tấn
17 Sản xuất hệ khung dàn Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,6565 tấn
18 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,657 tấn
19 Sơn sắt dẹt 3 nước Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 41,998 m2
20 SX bu lông Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 16 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1 bể
F HỆ THỐNG NƯỚC
1 ỐNG uPVC F34 x 2mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 0,25 100m
2 CO uPVC F34 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 11 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
4 Lắp đặt vòi rửa Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
5 Co ren trong D21 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 ĐÈN DOWLIGHT D90/7W Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 10 bộ
2 ĐÈN HẮT TRẦN MÀU TRẮNG 1,2M LED T8/3X18W Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
4 HỘP NỐI ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 10 hộp
5 DÂY ĐIỆN CV 1.5mm -1C Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 70 m
6 ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN uPVC F25 Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 35 m
7 MCB-2P-25A-6kA Hồ sơ thiết kế BVTC-DT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->