Gói thầu: Xây lắp công trình Láng nhựa các tuyến đường Khu đô thị Khóm 1 (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Diên Sanh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Láng nhựa các tuyến đường Khu đô thị Khóm 1 (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 16:22:00 đến ngày 2020-10-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,057,995 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm mươi bảy nghìn chín trăm chín mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: XÂY LẮP | |||
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.725,69 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.725,69 | m2 |
| 3 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,5966 | m3 |
| 4 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,5966 | m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.658,24 | m3 |
| 2 | Mua, đào xúc và vận chuyển đất C3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.886,38 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,42 | m3 |
| 6 | Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,91 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,91 | m3 |
| D | Vuốt nối | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,28 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,28 | m2 |
| 3 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7192 | m3 |
| 4 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1792 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,19 | m3 |
| E | Hạng mục 2: DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG là một khoản chi phí cố định với giá trị được tính bằng 5% nhân với tổng giá trị Hạng mục 1: Xây lắp (A) như Bên mời thầu đã mời thầu nêu trên. Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng dùng để điều chỉnh, bổ sung khối lượng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi