Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200984116-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã ( Từ đấu giá giá trị quyền sử dụng đất) Vốn mục tiêu quốc gia xây dựng NTM: 1.500.000.000 đồng và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 08:51:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,796,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: E- HSMT | 3,0092 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V: E- HSMT | 108,09 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V: E- HSMT | 17,2944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: E- HSMT | 18,0263 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: E- HSMT | 58,592 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V: E- HSMT | 3,3977 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V: E- HSMT | 9,5688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: E- HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V: E- HSMT | 0,7285 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: E- HSMT | 0,4118 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: E- HSMT | 0,5941 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: E- HSMT | 0,6025 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: E- HSMT | 1,5768 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: E- HSMT | 2,7051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: E- HSMT | 0,0908 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V: E- HSMT | 0,9598 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: E- HSMT | 0,2227 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: E- HSMT | 0,7701 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Chương V: E- HSMT | 46,3449 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V: E- HSMT | 1,9578 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V: E- HSMT | 1,0514 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: E- HSMT | 1,0514 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: E- HSMT | 1,2055 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 18,546 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V: E- HSMT | 10,4157 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: E- HSMT | 23,2422 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: E- HSMT | 56,1235 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V: E- HSMT | 1,8853 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V: E- HSMT | 3,2683 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: E- HSMT | 1,6614 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: E- HSMT | 2,4651 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: E- HSMT | 4,3251 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: E- HSMT | 0,2753 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: E- HSMT | 0,2365 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 0,2621 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 2,8381 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 1,0591 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 2,9303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 1,0412 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 3,7213 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 0,0891 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 0,1605 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 0,1503 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: E- HSMT | 0,4644 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 101,3077 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 12,2029 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 7,8842 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 3,2244 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 415,8607 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 762,7324 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 192,954 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 246,51 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 415,9967 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 285,41 | m |
| 31 | Tạo chi tiết đầu trụ | Chương V: E- HSMT | 10 | trụ |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 409,92 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 | Chương V: E- HSMT | 240,8804 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V: E- HSMT | 365,79 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB30 | Chương V: E- HSMT | 7,006 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Chương V: E- HSMT | 23,292 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Chương V: E- HSMT | 24,2352 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: E- HSMT | 10,2096 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: E- HSMT | 27,783 | m2 |
| 40 | Mua vách nhôm xingfa | Chương V: E- HSMT | 8,91 | m2 |
| 41 | Mua cửa sổ 2 cánh cửa nhôm xingfa | Chương V: E- HSMT | 37,24 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm xingfa | Chương V: E- HSMT | 0,72 | m2 |
| 43 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa | Chương V: E- HSMT | 42,32 | m2 |
| 44 | Mua rèm mành cửa sổ + cửa đi | Chương V: E- HSMT | 48 | m dài |
| 45 | Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh cửa nhôm xingfa | Chương V: E- HSMT | 14 | bộ |
| 46 | Mua phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh,cửa nhôm xingfa | Chương V: E- HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Mua phụ kiện cửa đi cửa nhôm xingfa | Chương V: E- HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Mua phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa | Chương V: E- HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: E- HSMT | 80,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: E- HSMT | 8,91 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Chương V: E- HSMT | 0,3668 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: E- HSMT | 37,24 | m2 |
| 53 | Con trụ gỗ cầu thang | Chương V: E- HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V: E- HSMT | 11,19 | m |
| 55 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V: E- HSMT | 11,19 | m |
| 56 | Sản xuất lan can hành lang, cầu thang inox | Chương V: E- HSMT | 0,773 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: E- HSMT | 49,9266 | m2 |
| 58 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | Chương V: E- HSMT | 26,3736 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V: E- HSMT | 0,0264 | tấn |
| 60 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Chương V: E- HSMT | 1 | cái |
| 61 | Khóa cửa thăm mái | Chương V: E- HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Đắp chi tiết đầu cột | Chương V: E- HSMT | 10 | cái |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: E- HSMT | 52,42 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: E- HSMT | 1,326 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: E- HSMT | 1,362 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E- HSMT | 113,9264 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: E- HSMT | 2,6645 | 100m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: E- HSMT | 1.449,188 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E- HSMT | 415,861 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: E- HSMT | 5,841 | 100m2 |
| C | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: E- HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: E- HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: E- HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: E- HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: E- HSMT | 0,0905 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V: E- HSMT | 0,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: E- HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: E- HSMT | 0,0362 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 2,4357 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 12,69 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 14,3171 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: E- HSMT | 17,6419 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: E- HSMT | 5 | cái |
| 14 | Mua bảng từ, chống loá + lắp đặt (phòng học bộ môn) | Chương V: E- HSMT | 4 | cái |
| 15 | Mua ảnh bác | Chương V: E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Mua biển hiệu thi đua dạy tốt học tốt | Chương V: E- HSMT | 4 | cái |
| 17 | Mua bảng hiệu 5 điều bác hồ dạy ... | Chương V: E- HSMT | 8 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: E- HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: E- HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: E- HSMT | 24 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V: E- HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: E- HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: E- HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V: E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Chương V: E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: E- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Chương V: E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Chương V: E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: E- HSMT | 115 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: E- HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: E- HSMT | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: E- HSMT | 155 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: E- HSMT | 565 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: E- HSMT | 450 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: E- HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: E- HSMT | 4 | cái |
| 24 | Sư ốp chân kim | Chương V: E- HSMT | 4 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: E- HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V: E- HSMT | 2,31 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: E- HSMT | 2,31 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: E- HSMT | 35 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: E- HSMT | 6 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: E- HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm Q = 4m3, H = 20m | Chương V: E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: E- HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V: E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: E- HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmx20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: E- HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút vuông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút vuông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: E- HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút vuông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: E- HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: E- HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Chương V: E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V: E- HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V: E- HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: E- HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: E- HSMT | 0,64 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: E- HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: E- HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: E- HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: E- HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: E- HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: E- HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: E- HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: E- HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V: E- HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Chương V: E- HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V: E- HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Chương V: E- HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Chương V: E- HSMT | 5 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: E- HSMT | 9,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: E- HSMT | 9,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: E- HSMT | 3,64 | 10m |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: E- HSMT | 166,608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: E- HSMT | 4,611 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: E- HSMT | 22,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: E- HSMT | 43,8555 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: E- HSMT | 11,5142 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: E- HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: E- HSMT | 0,9567 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: E- HSMT | 0,9567 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 5%*(A+B+C+D+E+F+G) | 0,05 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi