Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014418-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200925645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ Trung ương (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 08:52:00 đến ngày 2020-10-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,481,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông 1 khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ATGT.
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 20.359,01 m3
2 Phá đá nền đường + xúc, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đá cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 11.446,57 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 344,79 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 12,34 m3
5 Đào vét + vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất hữu cơ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 61,24 m3
6 Đánh cấp, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 26,84 m3
D MẶT ĐƯỜNG PHẦN ĐIỀU CHỈNH VÀ CẠP MỚI
1 Làm mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 2.154,6 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 2.154,6 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 538,19 m3
4 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 50cm. Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1.065,46 m3
5 Đào đường cũ + vận chuyển, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 76,54 m3
6 Đào khuôn đường + vận chuyển, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 479,09 m3
7 Đào khuôn đường + vận chuyển, đá cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 309,06 m3
E LỀ ĐƯỜNG GIA CỐ
1 Thi công đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 350, dày 28cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 64,05 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D8 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1,08 tấn
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 2,29 100m2
4 Sản xuất, thi công cấp phối đá dăm loại I cải thiện xi măng, dày 15cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,34 100m3
5 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ, dày 20cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 45,75 m3
6 Đào khuôn đất lề gia cố, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 144,12 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
G Rãnh hình thang đổ tại chỗ
1 Thi công đổ bê tông rãnh hình thang, đá mạt, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 65,68 m3
2 Thi công, lắp dựng lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1.034,15 m2
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 10,62 100m2
4 Đào khuôn rãnh, vận chuyển, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 169,88 m3
5 Đào khuôn rãnh, vận chuyển, đá cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 76,42 m3
H Tấm nắp rãnh
1 Thi công đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 2,8 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, cốt thép D<=10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,2 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 25 cấu kiện
I Rãnh tam giác đổ tại chỗ
1 Thi công đổ bê tông rãnh tam giác, đá mạt, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 4,4 m3
2 Thi công, lắp dựng lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 92,4 m2
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,9 100m2
J NỐI CỐNG D1000
K Ống cống
1 Thi công đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1,75 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,18 tấn
3 Lắp đặt ống cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 5 Đoạn ống
L Khối đỡ ống cống
1 Thi công đổ bê tông khối đỡ ống cống, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,8 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khối đỡ ống cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 10 cấu kiện
3 Nối ống cống bê tông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 4 mối nối
4 Lớp phòng nước (quét bitum 2 lớp) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 18,85 m2
5 Đào móng cống, vận chuyển, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 72,03 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,41 100m3
7 Đá dăm đệm, đá 2x4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,74 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông tường đầu, rãnh cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 22,98 m3
M Tường đầu
1 Thi công đổ bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 6,25 m3
2 Đá dăm đệm, đá 2x4, tường đầu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,37 m3
3 Lớp phòng nước tường đầu cống Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 8,21 m2
4 Đá hộc xây hoàn trả rãnh tiếp nối cống, vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 4,35 m3
N CỐNG TRÒN D750
O Khối đỡ ống cống
1 Thi công đổ bê tông khối đỡ ống cống, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,97 m3
2 Đá dăm đệm, đá 2x4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,38 m3
P Đốt cống D750
1 Thi công đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1,47 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,14 tấn
Q Công tác khác
1 Quét nhựa bitum nóng vào tường Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 20,02 m2
2 Đào móng cống, vận chuyển, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 196,85 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,47 100m3
R CỐNG HỘP 3.5X3M
S Thân cống
1 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính <= 10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,1 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính <= 18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1,9 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính > 18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1,38 tấn
4 Thi công đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 26,03 m3
5 Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1,96 m3
T Tường cánh, sân cống
1 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,04 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm, Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1,92 tấn
3 Thi công đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 350 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 22,07 m3
4 Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 3,62 m3
U Bản quá độ
1 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,03 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,73 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,59 tấn
4 Thi công đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 350 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 7,84 m3
5 Thi công đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1,15 m3
V Lan can
1 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 8 m
2 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=32mm, chiều sâu khoan <=30cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 33 Lỗ khoan
3 Bơm vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,01 m3
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 129,13 m2
W Biện pháp thi công
1 Đào đất móng cống, vận chuyển, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 145,14 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,26 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 3,41 tấn
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,96 100m3
5 Phá dỡ kết cấu đã xây cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 8,08 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,54 m3
7 Quét dính bám Vmat Latex (0.25 lít/m2) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 6,38 m2
X Mặt đường và mặt cống
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,15 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,68 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,68 100m2
4 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,68 100m2
5 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 16,0cm (thi công 04 lớp, mỗi lớp 4cm) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,15 100m2
6 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,15 100m2
Y HẠNG MỤC KHÁC
1 Phát rừng tạo mặt bằng, rừng loại III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 30 100m2
2 Phá dỡ kết cấu rãnh bê tông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 35,65 m3
3 Di chuyển cột điện 35KV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Thi công đổ bê tông vuốt nối nhà dân, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 7 m3
5 Đắp đất công trình vuốt nối nhà dân, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,09 100m3
6 Láng vữa >=3cm đầu cầu cải thiện tầm nhìn Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 30 m2
Z RÀO CHẮN TALUY DƯƠNG
1 Thi công đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 2,98 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,41 tấn
3 Thi công, lắp dựng lưới B40 rào chắn taluy dương Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 306 m2
4 Đào móng cột, trụ, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 12,93 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 0,1 100m3
6 Thi công, lắp dựng hoàn thiện biển cảnh báo nguy hiểm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 2 cái
AA AN TOÀN GIAO THÔNG
AB Sơn phản quang
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 91,2 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 54 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 202,1 m2
AC Biển báo
1 Thi công, lăp dựng hoàn thiện biển báo tiêu dẫn hướng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 10 bộ
AD Tôn lượn sóng
1 Thi công, lăp dựng hoàn thiện hộ lan tôn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 88 m
2 Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 184 m
3 Di chuyển cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 4 cái
4 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT 48 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->